Tổng hợp thành tích ném bóng của Mel Harder

  • 7 tháng 5, 2025

Mel Harder đã thi đấu tại MLB từ 1928 đến 1947, trải qua tổng cộng 20 mùa giải với 582 trận ra sân. Anh ghi được 223 W, 186 L, ERA 3.8, 1.161 SO, WHIP 1.408, và WAR 48.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Mel Harder
TênMel Harder
Ngày sinh15 tháng 10, 1909
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1928

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mel Harder

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mel Harder.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mel Harder đã thi đấu tại MLB từ năm 1928 đến 1947, ra sân tổng cộng 582 trận qua 20 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS433 trận (hạng 99)
GF94 trận (hạng 838)
W223 (hạng 74)
L186 (hạng 59)
SV24 (hạng 659)
ERA3.8 (hạng 3.468)
IP3426.1 (hạng 83)
SHO25 (hạng 174)
CG181 (hạng 169)
SO1.161 (hạng 424)
BB1118 (hạng 72)
H3.706 (hạng 52)
HR161 (hạng 453)
SO93.05 (hạng 8.875)
BB92.94 (hạng 8.753)
H99.73 (hạng 5.161)
HR90.42 (hạng 7.829)
WHIP1.408 (hạng 7.313)
WAR48.2 (hạng 114)

📊 Mùa giải cuối cùng (1947)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1947, Mel Harder đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS15
W6
L4
ERA4.5
IP80
SHO1
CG4
SO17
BB27
H91
HR3
SO91.91
BB93.04
H910.24
HR90.34
WHIP1.475
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1935, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1938, 102 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1935, 287.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1934, 8.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1934, 2.61 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mel Harder chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mel Harder

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1928
0
2
6.61
0
1
15
49
-0.8
1.959
4
64
32
42
36
63
5.44
2.8
0.47
1
23
12
0
0
0.7
11.8
5.9
0
0
0
0
240
1929
1
0
5.6
1
0
4
17.2
-0.2
1.642
2
24
5
15
11
80
5.17
2
0.8
0
11
7
0
0
1
12.2
2.5
0
3
2
0
84
1930
11
10
4.21
0.524
2
45
175.1
2
1.557
9
205
68
108
82
114
4.24
2.3
0.66
19
36
9
7
0
0.5
10.5
3.5
0
4
7
5
793
1931
13
14
4.36
0.481
1
63
194
1.9
1.552
8
229
72
119
94
106
4.23
2.9
0.88
24
40
7
9
0
0.4
10.6
3.3
1
6
9
3
880
1932
15
13
3.75
0.536
0
90
254.2
5.8
1.355
9
277
68
125
106
128
3.38
3.2
1.32
32
39
4
17
1
0.3
9.8
2.4
0
3
8
1
1106
1933
15
17
2.95
0.469
4
81
253
5.6
1.269
10
254
67
113
83
152
3.6
2.9
1.21
31
43
10
14
2
0.4
9
2.4
0
3
7
2
1073
1934
20
12
2.61
0.625
5
91
255.1
8
1.281
6
246
81
97
74
173
3.81
3.2
1.12
29
44
12
17
6
0.2
8.7
2.9
0
7
11
2
1072
1935
22
11
3.29
0.667
2
95
287.1
7.3
1.274
6
313
53
120
105
137
3.35
3
1.79
35
42
7
17
4
0.2
9.8
1.7
0
0
6
1
1206
1936
15
15
5.17
0.5
1
84
224.2
1.6
1.625
13
294
71
155
129
100
4.35
3.4
1.18
30
36
6
13
0
0.5
11.8
2.8
0
6
10
4
1031
1937
15
12
4.28
0.556
2
95
233.2
3.4
1.519
9
269
86
127
111
105
4.05
3.7
1.1
30
38
7
13
0
0.3
10.4
3.3
0
4
6
2
1038
1938
17
10
3.83
0.63
4
102
240
5.2
1.329
16
257
62
115
102
120
3.91
3.8
1.65
29
38
6
15
2
0.6
9.6
2.3
0
5
3
1
1026
1939
15
9
3.5
0.625
1
67
208
4.6
1.332
15
213
64
89
81
125
3.85
2.9
1.05
26
29
3
12
1
0.6
9.2
2.8
0
3
4
1
877
1940
12
11
4.06
0.522
0
76
186.1
1.5
1.39
16
200
59
96
84
105
4.33
3.7
1.29
25
31
2
5
0
0.8
9.7
2.8
0
5
8
2
797
1941
5
4
5.24
0.556
1
21
68.2
-0.1
1.646
8
76
37
43
40
76
5.39
2.8
0.57
10
15
1
1
0
1
10
4.8
0
2
4
1
317
1942
13
14
3.44
0.481
0
74
198.2
1.9
1.314
8
179
82
83
76
100
3.13
3.4
0.9
29
29
0
13
4
0.4
8.1
3.7
0
3
6
1
842
1943
8
7
3.06
0.533
0
40
135.1
0.2
1.382
7
126
61
57
46
102
4.11
2.7
0.66
18
19
0
6
1
0.5
8.4
4.1
0
1
0
0
571
1944
12
10
3.71
0.545
0
64
196.1
0.1
1.426
5
211
69
95
81
89
3.46
2.9
0.93
27
30
0
12
2
0.2
9.7
3.2
0
3
4
3
843
1945
3
7
3.67
0.3
0
16
76
0
1.526
3
93
23
37
31
89
3.7
1.9
0.7
11
11
0
2
0
0.4
11
2.7
0
0
3
4
335
1946
5
4
3.41
0.556
0
21
92.1
0.8
1.256
4
85
31
37
35
97
3.7
2
0.68
12
13
1
4
1
0.4
8.3
3
0
0
7
0
382
1947
6
4
4.5
0.6
0
17
80
-0.6
1.475
3
91
27
41
40
78
3.79
1.9
0.63
15
15
0
4
1
0.3
10.2
3
1
1
2
0
348