Tổng hợp thành tích ném bóng của Kevin Gausman

  • 7 tháng 5, 2025

Kevin Gausman đã thi đấu tại MLB từ 2013 đến 2025, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 361 trận ra sân. Anh ghi được 112 W, 113 L, ERA 3.81, 1.954 SO, WHIP 1.24, và WAR 28.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Kevin Gausman
TênKevin Gausman
Ngày sinh6 tháng 1, 1991
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt2013

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kevin Gausman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kevin Gausman.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kevin Gausman đã thi đấu tại MLB từ năm 2013 đến 2025, ra sân tổng cộng 361 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS322 trận (hạng 288)
GF11 trận (hạng 4.755)
W112 (hạng 514)
L113 (hạng 410)
ERA3.81 (hạng 3.500)
IP1911 (hạng 503)
SHO2 (hạng 1.720)
CG4 (hạng 2.890)
SO1.954 (hạng 103)
BB535 (hạng 704)
H1.835 (hạng 541)
HR233 (hạng 171)
SO99.2 (hạng 882)
BB92.52 (hạng 9.884)
H98.64 (hạng 8.484)
HR91.1 (hạng 3.345)
WHIP1.24 (hạng 10.312)
WAR28.0 (hạng 334)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Kevin Gausman đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS32
W10
L11
ERA3.59
IP193
SHO1
CG1
SO189
BB50
H155
HR21
SO98.81
BB92.33
H97.23
HR90.98
WHIP1.062
WAR3.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2021, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2023, 237 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2025, 193 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2021, 5.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2021, 2.81 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kevin Gausman đã ra sân tổng cộng 13 trận trong postseason. ERA: 3.71, IP: 53.4, SO: 52, W: 2, L: 5.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kevin Gausman

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2013
3
5
5.66
0.375
0
49
47.2
-0.4
1.343
8
51
13
30
30
72
3.99
9.3
3.77
5
20
3
0
0
1.5
9.6
2.5
0
0
2
4
201
2014
7
7
3.57
0.5
0
88
113.1
1.2
1.315
7
111
38
48
45
110
3.41
7
2.32
20
20
0
1
0
0.6
8.8
3
0
1
0
9
476
2015
4
7
4.25
0.364
0
103
112.1
1
1.228
17
109
29
56
53
97
4.1
8.3
3.55
17
25
1
0
0
1.4
8.7
2.3
0
2
1
7
470
2016
9
12
3.61
0.429
0
174
179.2
3.9
1.28
28
183
47
76
72
119
4.1
8.7
3.7
30
30
0
0
0
1.4
9.2
2.4
0
5
1
8
757
2017
11
12
4.68
0.478
0
179
186.2
2
1.495
29
208
71
99
97
93
4.48
8.6
2.52
34
34
0
0
0
1.4
10
3.4
1
5
0
8
816
2018
10
11
3.92
0.476
0
148
183.2
3.1
1.301
26
189
50
85
80
108
4.32
7.3
2.96
31
31
0
0
0
1.3
9.3
2.5
0
7
1
6
776
2019
3
9
5.72
0.25
0
114
102.1
-0.5
1.417
15
113
32
71
65
81
3.98
10
3.56
17
31
6
0
0
1.3
9.9
2.8
0
5
3
2
451
2020
3
3
3.62
0.5
0
79
59.2
1.3
1.106
8
50
16
26
24
118
3.09
11.9
4.94
10
12
1
0
0
1.2
7.5
2.4
1
0
0
4
245
2021
14
6
2.81
0.7
0
227
192
5.2
1.042
20
150
50
66
60
147
3
10.6
4.54
33
33
0
0
0
0.9
7
2.3
0
4
1
7
775
2022
12
10
3.35
0.545
0
205
174.2
3
1.237
15
188
28
72
65
115
2.38
10.6
7.32
31
31
0
0
0
0.8
9.7
1.4
2
1
0
2
725
2023
12
9
3.16
0.571
0
237
185
3.5
1.178
19
163
55
72
65
136
2.97
11.5
4.31
31
31
0
0
0
0.9
7.9
2.7
2
3
0
3
763
2024
14
11
3.83
0.56
0
162
181
0.9
1.221
20
165
56
86
77
105
3.77
8.1
2.89
31
31
0
2
1
1
8.2
2.8
2
2
0
3
756
2025
10
11
3.59
0.476
0
189
193
3.8
1.062
21
155
50
79
77
119
3.41
8.8
3.78
32
32
0
1
1
1
7.2
2.3
2
3
2
1
775