Tổng hợp thành tích ném bóng của Mark Wohlers

  • 7 tháng 5, 2025

Mark Wohlers đã thi đấu tại MLB từ 1991 đến 2002, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 533 trận ra sân. Anh ghi được 39 W, 29 L, ERA 3.97, 557 SO, WHIP 1.377, và WAR 4.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Mark Wohlers
TênMark Wohlers
Ngày sinh23 tháng 1, 1970
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1991

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mark Wohlers

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mark Wohlers.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mark Wohlers đã thi đấu tại MLB từ năm 1991 đến 2002, ra sân tổng cộng 533 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF293 trận (hạng 127)
W39 (hạng 1.830)
L29 (hạng 2.530)
SV119 (hạng 133)
ERA3.97 (hạng 4.076)
IP553.1 (hạng 2.335)
SO557 (hạng 1.404)
BB272 (hạng 1.801)
H490 (hạng 2.582)
HR37 (hạng 2.633)
SO99.06 (hạng 966)
BB94.42 (hạng 4.092)
H97.97 (hạng 10.029)
HR90.6 (hạng 6.875)
WHIP1.377 (hạng 7.944)
WAR4.0 (hạng 2.391)

📊 Mùa giải cuối cùng (2002)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2002, Mark Wohlers đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF28
W3
L4
SV7
ERA4.79
IP71.1
SO46
BB26
H71
HR6
SO95.8
BB93.28
H98.96
HR90.76
WHIP1.36
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1994, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 100 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1996, 77.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1995, 2.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1995, 2.1 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mark Wohlers đã ra sân tổng cộng 38 trận trong postseason. ERA: 2.26, IP: 35.8, SO: 43, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mark Wohlers

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1991
3
1
3.2
0.75
2
13
19.2
0.5
1.525
1
17
13
7
7
124
4.48
5.9
1
0
17
4
0
0
0.5
7.8
5.9
0
2
3
0
89
1992
1
2
2.55
0.333
4
17
35.1
0.6
1.189
0
28
14
11
10
146
3.09
4.3
1.21
0
32
16
0
0
0
7.1
3.6
0
1
4
1
140
1993
6
2
4.5
0.75
0
45
48
-0.4
1.229
2
37
22
25
24
90
3.09
8.4
2.05
0
46
13
0
0
0.4
6.9
4.1
0
1
3
0
199
1994
7
2
4.59
0.778
1
58
51
-1
1.647
1
51
33
35
26
93
3.05
10.2
1.76
0
51
15
0
0
0.2
9
5.8
0
0
9
2
236
1995
7
3
2.09
0.7
25
90
64.2
2.6
1.16
2
51
24
16
15
204
1.88
12.5
3.75
0
65
49
0
0
0.3
7.1
3.3
0
1
3
4
269
1996
2
4
3.03
0.333
39
100
77.1
1.8
1.19
8
71
21
30
26
146
2.82
11.6
4.76
0
77
64
0
0
0.9
8.3
2.4
0
2
3
10
323
1997
5
7
3.5
0.417
33
92
69.1
0.7
1.37
4
57
38
29
27
119
2.85
11.9
2.42
0
71
55
0
0
0.5
7.4
4.9
0
0
0
6
300
1998
0
1
10.18
0
8
22
20.1
-1.3
2.508
2
18
33
23
23
42
7.27
9.7
0.67
0
27
17
0
0
0.9
8
14.6
0
1
0
7
113
1999
0
0
27
0
0
0
0.2
-0.1
10.5
0
1
6
2
2
25
30.13
0
0
0
2
0
0
0
0
13.5
81
0
0
0
0
10
2000
1
2
4.5
0.333
0
20
28
0.2
1.286
3
19
17
14
14
106
4.92
6.4
1.18
0
20
7
0
0
1
6.1
5.5
0
0
0
2
119
2001
4
1
4.26
0.8
0
54
67.2
0.2
1.389
8
69
25
40
32
107
4.19
7.2
2.16
0
61
25
0
0
1.1
9.2
3.3
0
2
2
11
298
2002
3
4
4.79
0.429
7
46
71.1
0.2
1.36
6
71
26
41
38
92
3.99
5.8
1.77
0
64
28
0
0
0.8
9
3.3
0
3
3
7
304