Tổng hợp thành tích ném bóng của Old Hoss Radbourn

  • 7 tháng 5, 2025

Old Hoss Radbourn đã thi đấu tại MLB từ 1881 đến 1891, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 527 trận ra sân. Anh ghi được 310 W, 194 L, ERA 2.68, 1.830 SO, WHIP 1.149, và WAR 73.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Old Hoss Radbourn
TênOld Hoss Radbourn
Ngày sinh11 tháng 12, 1854
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Rightfielder
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1881

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Old Hoss Radbourn

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Old Hoss Radbourn.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Old Hoss Radbourn đã thi đấu tại MLB từ năm 1881 đến 1891, ra sân tổng cộng 527 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS502 trận (hạng 49)
GF24 trận (hạng 3.049)
W310 (hạng 19)
L194 (hạng 49)
SV2 (hạng 2.904)
ERA2.68 (hạng 997)
IP4527.1 (hạng 26)
SHO35 (hạng 71)
CG488 (hạng 8)
SO1.830 (hạng 123)
BB875 (hạng 180)
H4.328 (hạng 23)
HR118 (hạng 780)
SO93.64 (hạng 7.901)
BB91.74 (hạng 11.017)
H98.6 (hạng 8.592)
HR90.23 (hạng 8.764)
WHIP1.149 (hạng 11.052)
WAR73.3 (hạng 32)

📊 Mùa giải cuối cùng (1891)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1891, Old Hoss Radbourn đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS24
GF2
W11
L13
ERA4.25
IP218
SHO2
CG23
SO54
BB62
H236
HR13
SO92.23
BB92.56
H99.74
HR90.54
WHIP1.367
WAR0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1884, 60 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1884, 441 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1884, 678.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1884, 19.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1884, 1.38 ERA

🎯 Thành tích postseason

Old Hoss Radbourn chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Old Hoss Radbourn

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1881
25
11
2.43
0.694
0
117
325.1
4.5
1.147
1
309
64
162
88
108
2.6
3.2
1.83
36
41
4
34
3
0
8.5
1.8
0
0
0
17
1380
1882
33
19
2.11
0.635
0
201
466
7.5
1.015
6
422
51
213
109
133
2.4
3.9
3.94
51
54
3
50
6
0.1
8.2
1
0
0
0
23
1916
1883
48
25
2.05
0.658
1
315
632.1
13.1
0.979
7
563
56
275
144
150
2.67
4.5
5.63
68
76
8
66
4
0.1
8
0.8
0
0
0
36
2540
1884
60
12
1.38
0.833
1
441
678.2
19.2
0.922
18
528
98
216
104
205
2.75
5.8
4.5
73
75
2
73
11
0.2
7
1.3
0
0
0
34
2672
1885
28
21
2.2
0.571
0
154
445.2
7.4
1.135
4
423
83
209
109
123
2.87
3.1
1.86
49
49
0
49
2
0.1
8.5
1.7
0
0
0
34
1841
1886
27
31
3
0.466
0
218
509.1
4.5
1.241
18
521
111
300
170
104
3.36
3.9
1.96
58
58
0
57
3
0.3
9.2
2
0
0
0
22
2162
1887
24
23
4.55
0.511
0
87
425
2
1.501
21
505
133
305
215
87
4.55
1.8
0.65
50
50
0
48
1
0.4
10.7
2.8
0
14
0
20
1915
1888
7
16
2.87
0.304
0
64
207
1.4
1.121
8
187
45
110
66
101
3.24
2.8
1.42
24
24
0
24
1
0.3
8.1
2
0
8
0
8
852
1889
20
11
3.67
0.645
0
99
277
4.9
1.278
14
282
72
151
113
112
3.81
3.2
1.38
31
33
2
28
1
0.5
9.2
2.3
0
8
0
4
1180
1890
27
12
3.31
0.692
0
80
343
8
1.318
8
352
100
183
126
127
3.72
2.1
0.8
38
41
3
36
1
0.2
9.2
2.6
0
11
0
8
1497
1891
11
13
4.25
0.458
0
54
218
0.8
1.367
13
236
62
149
103
78
3.84
2.2
0.87
24
26
2
23
2
0.5
9.7
2.6
0
13
0
8
963