Tổng hợp thành tích ném bóng của Eddie Cicotte

  • 7 tháng 5, 2025

Eddie Cicotte đã thi đấu tại MLB từ 1905 đến 1920, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 502 trận ra sân. Anh ghi được 209 W, 148 L, ERA 2.38, 1.374 SO, WHIP 1.154, và WAR 57.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Eddie Cicotte
TênEddie Cicotte
Ngày sinh19 tháng 6, 1884
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1905

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Eddie Cicotte

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Eddie Cicotte.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Eddie Cicotte đã thi đấu tại MLB từ năm 1905 đến 1920, ra sân tổng cộng 502 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS361 trận (hạng 200)
GF107 trận (hạng 720)
W209 (hạng 103)
L148 (hạng 177)
SV24 (hạng 659)
ERA2.38 (hạng 793)
IP3226 (hạng 104)
SHO35 (hạng 71)
CG249 (hạng 81)
SO1.374 (hạng 294)
BB827 (hạng 230)
H2.897 (hạng 149)
HR32 (hạng 2.892)
SO93.83 (hạng 7.610)
BB92.31 (hạng 10.311)
H98.08 (hạng 9.816)
HR90.09 (hạng 9.470)
WHIP1.154 (hạng 11.017)
WAR57.9 (hạng 72)

📊 Mùa giải cuối cùng (1920)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1920, Eddie Cicotte đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS35
GF2
W21
L10
SV2
ERA3.26
IP303.1
SHO4
CG28
SO87
BB74
H316
HR6
SO92.58
BB92.2
H99.38
HR90.18
WHIP1.286
WAR5.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1919, 29 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1917, 150 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1917, 346.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1917, 11.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1917, 1.53 ERA

🎯 Thành tích postseason

Eddie Cicotte đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 2.24, IP: 44.2, SO: 20, W: 2, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Eddie Cicotte

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1905
1
1
3.5
0.5
0
6
18
0.2
1.667
0
25
5
8
7
80
2.69
3
1.2
1
3
2
1
0
0
12.5
2.5
0
0
0
0
81
1908
11
12
2.43
0.478
2
95
207.1
2.4
1.24
0
198
59
77
56
101
2.2
4.1
1.61
24
39
13
17
2
0
8.6
2.6
0
11
0
14
844
1909
14
5
1.94
0.737
1
82
162.1
1.6
1.066
3
117
56
63
35
130
2.5
4.5
1.46
17
27
9
10
1
0.2
6.5
3.1
0
1
0
3
622
1910
15
11
2.74
0.577
0
104
250
3.1
1.196
4
213
86
94
76
94
2.88
3.7
1.21
30
36
5
20
3
0.1
7.7
3.1
0
13
0
8
1012
1911
11
15
2.82
0.423
0
106
220
1.3
1.405
2
236
73
121
69
116
2.97
4.3
1.45
25
35
7
16
1
0.1
9.7
3
0
4
0
4
915
1912
10
10
3.5
0.5
0
90
198
1.9
1.359
3
217
52
97
77
93
2.94
4.1
1.73
24
29
4
15
1
0.1
9.9
2.4
1
1
0
5
810
1913
18
11
1.58
0.621
1
121
268
7.4
1.108
2
224
73
77
47
186
2.6
4.1
1.66
30
41
10
18
3
0.1
7.5
2.5
0
3
0
4
1082
1914
11
16
2.04
0.407
3
122
269.1
3.8
1.084
0
220
72
96
61
132
2.37
4.1
1.69
30
45
11
15
4
0
7.4
2.4
0
3
0
6
1023
1915
13
12
3.02
0.52
3
106
223.1
2.6
1.182
2
216
48
89
75
99
2.3
4.3
2.21
26
39
6
15
1
0.1
8.7
1.9
2
6
0
4
881
1916
15
7
1.78
0.682
5
91
187
3.3
1.112
1
138
70
56
37
156
2.55
4.4
1.3
19
44
15
11
2
0
6.6
3.4
0
1
0
2
705
1917
28
12
1.53
0.7
4
150
346.2
11.9
0.912
2
246
70
76
59
174
2.1
3.9
2.14
35
49
11
29
7
0.1
6.4
1.8
2
3
0
1
1287
1918
12
19
2.77
0.387
2
104
266
3.6
1.184
2
275
40
102
82
99
2.02
3.5
2.6
30
38
7
24
1
0.1
9.3
1.4
0
2
0
2
1089
1919
29
7
1.82
0.806
1
110
306.2
9.7
0.995
5
256
49
77
62
176
2.48
3.2
2.24
35
40
5
30
5
0.1
7.5
1.4
0
2
0
1
1176
1920
21
10
3.26
0.677
2
87
303.1
5.1
1.286
6
316
74
128
110
115
3.24
2.6
1.18
35
37
2
28
4
0.2
9.4
2.2
0
2
0
3
1225