Tổng hợp thành tích ném bóng của Norm Charlton

  • 7 tháng 5, 2025

Norm Charlton đã thi đấu tại MLB từ 1988 đến 2001, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 605 trận ra sân. Anh ghi được 51 W, 54 L, ERA 3.71, 808 SO, WHIP 1.342, và WAR 8.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Norm Charlton
TênNorm Charlton
Ngày sinh6 tháng 1, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhBoth
MLB ra mắt1988

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Norm Charlton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Norm Charlton.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Norm Charlton đã thi đấu tại MLB từ năm 1988 đến 2001, ra sân tổng cộng 605 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS37 trận (hạng 2.805)
GF280 trận (hạng 153)
W51 (hạng 1.434)
L54 (hạng 1.422)
SV97 (hạng 180)
ERA3.71 (hạng 3.166)
IP899.1 (hạng 1.482)
SHO1 (hạng 2.154)
CG1 (hạng 3.975)
SO808 (hạng 858)
BB409 (hạng 1.097)
H798 (hạng 1.663)
HR70 (hạng 1.472)
SO98.09 (hạng 1.818)
BB94.09 (hạng 4.897)
H97.99 (hạng 9.985)
HR90.7 (hạng 6.255)
WHIP1.342 (hạng 8.621)
WAR8.5 (hạng 1.444)

📊 Mùa giải cuối cùng (2001)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2001, Norm Charlton đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF10
W4
L2
SV1
ERA3.02
IP47.2
SO48
BB11
H36
HR4
SO99.06
BB92.08
H96.8
HR90.76
WHIP0.986
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1990, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1990, 117 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1990, 154.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1990, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1993, 2.37 ERA

🎯 Thành tích postseason

Norm Charlton đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 0.8, IP: 11.2, SO: 8, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Norm Charlton

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1988
4
5
3.96
0.444
0
39
61.1
0.3
1.304
6
60
20
27
27
91
3.85
5.7
1.95
10
10
0
0
0
0.9
8.8
2.9
2
2
2
3
259
1989
8
3
2.93
0.727
0
98
95.1
1.1
1.122
5
67
40
38
31
124
2.71
9.3
2.45
0
69
27
0
0
0.5
6.3
3.8
4
2
7
2
393
1990
12
9
2.74
0.571
2
117
154.1
3.8
1.302
10
131
70
53
47
146
3.57
6.8
1.67
16
56
13
1
1
0.6
7.6
4.1
1
4
4
9
650
1991
3
5
2.91
0.375
1
77
108.1
2.4
1.163
6
92
34
37
35
132
3.26
6.4
2.26
11
39
10
0
0
0.5
7.6
2.8
0
6
4
11
438
1992
4
2
2.99
0.667
26
90
81.1
-0.2
1.291
7
79
26
39
27
123
2.76
10
3.46
0
64
46
0
0
0.8
8.7
2.9
0
3
4
8
341
1993
1
3
2.34
0.25
18
48
34.2
1
1.125
4
22
17
12
9
189
3.19
12.5
2.82
0
34
29
0
0
1
5.7
4.4
0
0
0
6
141
1995
4
6
3.36
0.4
14
70
69.2
1.3
1.105
4
46
31
31
26
138
3.35
9
2.26
0
55
27
0
0
0.5
5.9
4
1
4
3
6
284
1996
4
7
4.04
0.364
20
73
75.2
0.8
1.401
7
68
38
37
34
123
3.99
8.7
1.92
0
70
50
0
0
0.8
8.1
4.5
0
1
1
9
323
1997
3
8
7.27
0.273
14
55
69.1
-2.5
1.962
7
89
47
59
56
62
5.04
7.1
1.17
0
71
38
0
0
0.9
11.6
6.1
1
4
2
7
343
1998
2
1
5.44
0.667
1
47
48
-0.2
1.792
5
53
33
29
29
82
4.66
8.8
1.42
0
49
19
0
0
0.9
9.9
6.2
0
1
0
7
231
1999
2
3
4.44
0.4
0
45
50.2
0.5
1.678
4
49
36
29
25
111
4.57
8
1.25
0
42
9
0
0
0.7
8.7
6.4
0
1
0
4
233
2000
0
0
27
0
0
1
3
-0.3
4
1
6
6
9
9
19
12.8
3
0.17
0
2
2
0
0
3
18
18
0
0
0
1
20
2001
4
2
3.02
0.667
1
48
47.2
0.5
0.986
4
36
11
19
16
138
3.07
9.1
4.36
0
44
10
0
0
0.8
6.8
2.1
0
4
0
4
189