Tổng hợp thành tích ném bóng của Babe Adams

  • 7 tháng 5, 2025

Babe Adams đã thi đấu tại MLB từ 1906 đến 1926, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 482 trận ra sân. Anh ghi được 194 W, 140 L, ERA 2.76, 1.036 SO, WHIP 1.092, và WAR 50.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Babe Adams
TênBabe Adams
Ngày sinh18 tháng 5, 1882
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1906

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Babe Adams

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Babe Adams.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Babe Adams đã thi đấu tại MLB từ năm 1906 đến 1926, ra sân tổng cộng 482 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS354 trận (hạng 213)
GF90 trận (hạng 879)
W194 (hạng 135)
L140 (hạng 213)
SV16 (hạng 907)
ERA2.76 (hạng 1.085)
IP2995.1 (hạng 139)
SHO44 (hạng 35)
CG205 (hạng 129)
SO1.036 (hạng 549)
BB430 (hạng 1.024)
H2.841 (hạng 159)
HR67 (hạng 1.533)
SO93.11 (hạng 8.785)
BB91.29 (hạng 11.193)
H98.54 (hạng 8.767)
HR90.2 (hạng 8.915)
WHIP1.092 (hạng 11.284)
WAR50.4 (hạng 101)

📊 Mùa giải cuối cùng (1926)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1926, Babe Adams đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF14
W2
L3
SV3
ERA6.14
IP36.2
SO7
BB8
H51
HR5
SO91.72
BB91.96
H912.52
HR91.23
WHIP1.609
WAR−1.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1911, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1913, 144 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1913, 313.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1913, 8.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1909, 1.11 ERA

🎯 Thành tích postseason

Babe Adams đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 1.29, IP: 28, SO: 11, W: 3, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Babe Adams

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1906
0
1
13.5
0
0
0
4
-0.4
2.75
0
9
2
8
6
22
3.87
0
0
1
1
0
0
0
0
20.3
4.5
1
0
0
0
21
1907
0
2
6.95
0
0
11
22
-1.1
1.955
1
40
3
25
17
36
2.59
4.5
3.67
3
4
1
1
0
0.4
16.4
1.2
0
3
0
1
104
1909
12
3
1.11
0.8
2
65
130
4.1
0.854
0
88
23
25
16
232
1.82
4.5
2.83
12
25
11
7
3
0
6.1
1.6
0
3
0
1
475
1910
18
9
2.24
0.667
0
101
245
3.7
1.131
4
217
60
95
61
141
2.51
3.7
1.68
30
34
3
16
3
0.1
8
2.2
0
6
0
1
971
1911
22
12
2.33
0.647
0
133
293.1
6.3
1.006
5
253
42
97
76
147
2.59
4.1
3.17
37
40
2
24
6
0.2
7.8
1.3
0
8
0
3
1117
1912
11
8
2.91
0.579
0
63
170.1
1.6
1.198
4
169
35
73
55
114
3.09
3.3
1.8
20
28
5
11
2
0.2
8.9
1.8
0
3
0
0
704
1913
21
10
2.15
0.677
0
144
313.2
8.4
1.02
7
271
49
94
75
140
2.4
4.1
2.94
37
43
5
24
4
0.2
7.8
1.4
0
0
0
5
1227
1914
13
16
2.51
0.448
1
91
283
3.9
1.032
5
253
39
97
79
104
2.51
2.9
2.33
35
40
4
19
3
0.2
8
1.2
0
7
0
2
1116
1915
14
14
2.87
0.5
2
62
245
2.8
1.073
6
229
34
90
78
94
2.66
2.3
1.82
30
40
8
17
2
0.2
8.4
1.2
0
2
0
2
969
1916
2
9
5.72
0.182
0
22
72.1
-1.6
1.424
2
91
12
51
46
46
2.69
2.7
1.83
10
16
5
4
1
0.2
11.3
1.5
0
3
0
1
314
1918
1
1
1.19
0.5
0
6
22.2
0.8
0.838
0
15
4
4
3
249
2.23
2.4
1.5
3
3
0
2
0
0
6
1.6
0
0
0
0
82
1919
17
10
1.98
0.63
1
92
263.1
7.4
0.896
1
213
23
66
58
153
2.13
3.1
4
29
34
5
23
6
0
7.3
0.8
0
3
0
2
1017
1920
17
13
2.16
0.567
2
84
263
5.9
0.981
6
240
18
83
63
150
2.68
2.9
4.67
33
35
2
18
8
0.2
8.2
0.6
0
1
0
5
1035
1921
14
5
2.64
0.737
0
55
160
3.8
1.081
4
155
18
57
47
145
3.11
3.1
3.06
20
25
3
11
2
0.2
8.7
1
1
0
0
0
646
1922
8
11
3.57
0.421
1
39
171.1
4.1
1.202
1
191
15
77
68
115
3.1
2
2.6
19
27
4
12
4
0.1
10
0.8
0
4
0
1
707
1923
13
7
4.42
0.65
1
38
158.2
1.2
1.393
8
196
25
83
78
91
3.71
2.2
1.52
22
26
3
11
0
0.5
11.1
1.4
0
1
0
1
676
1924
3
1
1.13
0.75
0
5
39.2
1.2
0.857
1
31
3
9
5
341
3.04
1.1
1.67
3
9
3
2
0
0.2
7
0.7
0
0
0
1
154
1925
6
5
5.42
0.545
3
18
101.1
-0.1
1.441
7
129
17
67
61
82
3.33
1.6
1.06
10
33
12
3
0
0.6
11.5
1.5
0
3
0
0
448
1926
2
3
6.14
0.4
3
7
36.2
-1.6
1.609
5
51
8
32
25
64
5.07
1.7
0.88
0
19
14
0
0
1.2
12.5
2
0
0
0
0
164