Tổng hợp thành tích ném bóng của Kenley Jansen

  • 7 tháng 5, 2025

Kenley Jansen đã thi đấu tại MLB từ 2010 đến 2025, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 933 trận ra sân. Anh ghi được 54 W, 40 L, ERA 2.57, 1.278 SO, WHIP 0.962, và WAR 24.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Kenley Jansen
TênKenley Jansen
Ngày sinh30 tháng 9, 1987
Quốc tịch
Curaçao
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt2010

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kenley Jansen

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kenley Jansen.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kenley Jansen đã thi đấu tại MLB từ năm 2010 đến 2025, ra sân tổng cộng 933 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF700 trận (hạng 7)
W54 (hạng 1.361)
L40 (hạng 1.922)
SV476 (hạng 4)
ERA2.57 (hạng 910)
IP927.1 (hạng 1.425)
SO1.278 (hạng 342)
BB282 (hạng 1.736)
H610 (hạng 2.155)
HR88 (hạng 1.131)
SO912.4 (hạng 135)
BB92.74 (hạng 9.342)
H95.92 (hạng 11.446)
HR90.85 (hạng 5.171)
WHIP0.962 (hạng 11.626)
WAR24.2 (hạng 434)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Kenley Jansen đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF47
W5
L4
SV29
ERA2.59
IP59
SO57
BB19
H37
HR8
SO98.69
BB92.9
H95.64
HR91.22
WHIP0.949
WAR2.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2012, 5 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2013, 111 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2013, 76.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2017, 3.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2010, 0.67 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kenley Jansen đã ra sân tổng cộng 59 trận trong postseason. ERA: 2.29, IP: 63, SO: 94, W: 3, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kenley Jansen

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2010
1
0
0.67
1
4
41
27
1.4
1
0
12
15
2
2
588
1.82
13.7
2.73
0
25
8
0
0
0
4
5
0
1
1
1
109
2011
2
1
2.85
0.667
5
96
53.2
0.9
1.043
3
30
26
17
17
130
1.74
16.1
3.69
0
51
13
0
0
0.5
5
4.4
2
2
0
0
218
2012
5
3
2.35
0.625
25
99
65
1.9
0.846
6
33
22
18
17
162
2.4
13.7
4.5
0
65
40
0
0
0.8
4.6
3
0
3
1
3
252
2013
4
3
1.88
0.571
28
111
76.2
2.6
0.861
6
48
18
16
16
190
1.99
13
6.17
0
75
45
0
0
0.7
5.6
2.1
0
3
1
2
292
2014
2
3
2.76
0.4
44
101
65.1
1.2
1.133
5
55
19
20
20
127
1.91
13.9
5.32
0
68
57
0
0
0.7
7.6
2.6
0
0
2
2
268
2015
2
1
2.41
0.667
36
80
52.1
1.4
0.783
6
33
8
14
14
154
2.14
13.8
10
0
54
50
0
0
1
5.7
1.4
0
2
0
0
200
2016
3
2
1.83
0.6
47
104
68.2
2.8
0.67
4
35
11
14
14
219
1.44
13.6
9.45
0
71
63
0
0
0.5
4.6
1.4
0
2
2
1
251
2017
5
0
1.32
1
41
109
68.1
3
0.746
5
44
7
11
10
315
1.31
14.4
15.57
0
65
57
0
0
0.7
5.8
0.9
1
2
0
2
258
2018
1
5
3.01
0.167
38
82
71.2
0.6
0.991
13
54
17
28
24
129
4.03
10.3
4.82
0
69
59
0
0
1.6
6.8
2.1
2
2
1
0
289
2019
5
3
3.71
0.625
33
80
63
0.1
1.063
9
51
16
28
26
112
3.48
11.4
5
0
62
51
0
0
1.3
7.3
2.3
3
4
0
2
263
2020
3
1
3.33
0.75
11
33
24.1
0.4
1.151
2
19
9
11
9
132
3.03
12.2
3.67
0
27
24
0
0
0.7
7
3.3
0
3
0
0
102
2021
4
4
2.22
0.5
38
86
69
2.5
1.043
4
36
36
21
17
191
3.08
11.2
2.39
0
69
52
0
0
0.5
4.7
4.7
2
2
4
4
278
2022
5
2
3.38
0.714
41
85
64
1
1.047
8
45
22
25
24
122
3.21
12
3.86
0
65
54
0
0
1.1
6.3
3.1
1
2
3
1
260
2023
3
6
3.63
0.333
29
52
44.2
0.7
1.276
5
40
17
21
18
126
3.66
10.5
3.06
0
51
42
0
0
1
8.1
3.4
2
2
1
1
188
2024
4
2
3.29
0.667
27
62
54.2
1.3
1.061
4
38
20
20
20
130
3
10.2
3.1
0
54
38
0
0
0.7
6.3
3.3
2
1
2
2
218
2025
5
4
2.59
0.556
29
57
59
2.4
0.949
8
37
19
18
17
165
3.98
8.7
3
0
62
47
0
0
1.2
5.6
2.9
3
1
2
0
234