Tổng hợp thành tích ném bóng của Milt Pappas

  • 7 tháng 5, 2025

Milt Pappas đã thi đấu tại MLB từ 1957 đến 1973, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 520 trận ra sân. Anh ghi được 209 W, 164 L, ERA 3.4, 1.728 SO, WHIP 1.225, và WAR 46.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Milt Pappas
TênMilt Pappas
Ngày sinh11 tháng 5, 1939
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1957

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Milt Pappas

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Milt Pappas.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Milt Pappas đã thi đấu tại MLB từ năm 1957 đến 1973, ra sân tổng cộng 520 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS465 trận (hạng 77)
GF33 trận (hạng 2.431)
W209 (hạng 103)
L164 (hạng 110)
SV4 (hạng 2.159)
ERA3.4 (hạng 2.270)
IP3186 (hạng 113)
SHO43 (hạng 37)
CG129 (hạng 291)
SO1.728 (hạng 146)
BB858 (hạng 193)
H3.046 (hạng 124)
HR298 (hạng 61)
SO94.88 (hạng 5.806)
BB92.42 (hạng 10.105)
H98.6 (hạng 8.592)
HR90.84 (hạng 5.240)
WHIP1.225 (hạng 10.477)
WAR46.4 (hạng 128)

📊 Mùa giải cuối cùng (1973)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1973, Milt Pappas đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS29
GF1
W7
L12
ERA4.28
IP162
SHO1
CG1
SO48
BB40
H192
HR20
SO92.67
BB92.22
H910.67
HR91.11
WHIP1.432
WAR2.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1971, 17 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1964, 157 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1971, 261.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1971, 5.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1957, 1 ERA

🎯 Thành tích postseason

Milt Pappas đã ra sân tổng cộng 1 trận trong postseason. ERA: 12.86, IP: 2.1, SO: 4, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Milt Pappas

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1957
0
0
1
0
0
3
9
0.2
1
0
6
3
1
1
373
2.79
3
1
0
4
4
0
0
0
6
3
0
0
0
0
34
1958
10
10
4.06
0.5
0
72
135.1
0.7
1.352
8
135
48
67
61
89
3.29
4.8
1.5
21
31
4
3
0
0.5
9
3.2
1
2
1
6
574
1959
15
9
3.27
0.625
3
120
209.1
4.2
1.194
8
175
75
82
76
116
3.03
5.2
1.6
27
33
4
15
4
0.3
7.5
3.2
1
4
2
14
858
1960
15
11
3.37
0.577
0
126
205.2
3.3
1.298
15
184
83
81
77
114
3.55
5.5
1.52
27
30
3
11
3
0.7
8.1
3.6
0
6
4
10
863
1961
13
9
3.04
0.591
1
89
177.2
3
1.193
16
134
78
67
60
126
4.18
4.5
1.14
23
26
3
11
4
0.8
6.8
4
0
7
5
7
736
1962
12
10
4.03
0.545
0
130
205.1
0.6
1.339
31
200
75
105
92
92
4.44
5.7
1.73
32
35
2
9
1
1.4
8.8
3.3
1
2
3
7
874
1963
16
9
3.03
0.64
0
120
216.2
3.5
1.177
21
186
69
80
73
114
3.66
5
1.74
32
34
1
11
4
0.9
7.7
2.9
0
5
6
10
888
1964
16
7
2.97
0.696
0
157
251.2
3.5
1.085
21
225
48
89
83
121
3.1
5.6
3.27
36
37
0
13
7
0.8
8
1.7
0
7
10
5
1005
1965
13
9
2.6
0.591
0
127
221.1
2.8
1.102
22
192
52
81
64
133
3.41
5.2
2.44
34
34
0
9
3
0.9
7.8
2.1
0
3
3
5
891
1966
12
11
4.29
0.522
0
133
209.2
2.7
1.254
23
224
39
106
100
92
3.31
5.7
3.41
32
33
0
6
2
1
9.6
1.7
0
3
4
7
876
1967
16
13
3.35
0.552
0
129
217.2
4.1
1.176
19
218
38
88
81
113
3.08
5.3
3.39
32
34
2
5
3
0.8
9
1.6
0
5
5
3
894
1968
12
13
3.47
0.48
0
118
184
1.1
1.158
17
181
32
77
71
89
2.91
5.8
3.69
30
37
5
3
1
0.8
8.9
1.6
2
5
9
5
753
1969
6
10
3.63
0.375
0
72
144
0.7
1.34
14
149
44
66
58
101
3.77
4.5
1.64
24
26
1
1
0
0.9
9.3
2.8
0
4
9
1
615
1970
12
10
3.34
0.545
0
105
180.1
3.8
1.231
20
179
43
78
67
133
3.66
5.2
2.44
23
32
3
7
2
1
8.9
2.1
1
2
10
4
752
1971
17
14
3.51
0.548
0
99
261.1
5.8
1.305
25
279
62
109
102
111
3.71
3.4
1.6
35
35
0
14
5
0.9
9.6
2.1
0
5
6
6
1099
1972
17
7
2.77
0.708
0
80
195
4.1
1.108
18
187
29
72
60
136
3.35
3.7
2.76
28
29
0
10
3
0.8
8.6
1.3
0
8
3
2
791
1973
7
12
4.28
0.368
0
48
162
2.3
1.432
20
192
40
82
77
92
4.39
2.7
1.2
29
30
1
1
1
1.1
10.7
2.2
0
4
9
5
695