Tổng hợp thành tích ném bóng của Jack Aker

  • 7 tháng 5, 2025

Jack Aker đã thi đấu tại MLB từ 1964 đến 1974, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 495 trận ra sân. Anh ghi được 47 W, 45 L, ERA 3.28, 404 SO, WHIP 1.277, và WAR 8.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Jack Aker
TênJack Aker
Ngày sinh13 tháng 7, 1940
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1964

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jack Aker

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jack Aker.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jack Aker đã thi đấu tại MLB từ năm 1964 đến 1974, ra sân tổng cộng 495 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF321 trận (hạng 104)
W47 (hạng 1.545)
L45 (hạng 1.737)
SV124 (hạng 128)
ERA3.28 (hạng 1.942)
IP746 (hạng 1.781)
SO404 (hạng 1.965)
BB274 (hạng 1.790)
H679 (hạng 1.941)
HR63 (hạng 1.645)
SO94.87 (hạng 5.825)
BB93.31 (hạng 7.480)
H98.19 (hạng 9.579)
HR90.76 (hạng 5.848)
WHIP1.277 (hạng 9.803)
WAR8.6 (hạng 1.431)

📊 Mùa giải cuối cùng (1974)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1974, Jack Aker đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF24
W2
L2
SV2
ERA3.57
IP58
SO25
BB23
H50
HR7
SO93.88
BB93.57
H97.76
HR91.09
WHIP1.259
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1966, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1966, 68 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1966, 113 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1966, 4.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1966, 1.99 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jack Aker chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jack Aker

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1964
0
1
8.82
0
0
7
16.1
-0.9
1.653
6
17
10
18
16
45
9.46
3.9
0.7
0
9
1
0
0
3.3
9.4
5.5
0
6
1
0
80
1965
4
3
3.16
0.571
3
26
51.1
1.1
1.227
3
45
18
18
18
112
3.49
4.6
1.44
0
34
14
0
0
0.5
7.9
3.2
0
3
6
1
210
1966
8
4
1.99
0.667
32
68
113
4.6
0.965
6
81
28
27
25
171
2.86
5.4
2.43
0
66
57
0
0
0.5
6.5
2.2
0
3
10
0
442
1967
3
8
4.3
0.273
12
65
88
-0.3
1.352
9
87
32
44
42
75
3.58
6.6
2.03
0
57
40
0
0
0.9
8.9
3.3
0
3
8
1
373
1968
4
4
4.1
0.5
12
44
74.2
-1.4
1.406
6
72
33
39
34
68
3.82
5.3
1.33
0
54
30
0
0
0.7
8.7
4
0
6
6
4
330
1969
8
6
3.17
0.571
14
47
82.1
1.5
1.348
8
76
35
32
29
112
4.09
5.1
1.34
0
53
32
0
0
0.9
8.3
3.8
0
5
9
0
348
1970
4
2
2.06
0.667
16
36
70
2.4
1.1
3
57
20
19
16
173
3.2
4.6
1.8
0
41
28
0
0
0.4
7.3
2.6
0
4
5
1
284
1971
4
4
2.59
0.5
4
24
55.2
0.9
1.329
3
48
26
20
16
127
3.69
3.9
0.92
0
41
20
0
0
0.5
7.8
4.2
0
0
9
3
237
1972
6
6
2.96
0.5
17
37
73
0.3
1.315
4
70
26
33
24
126
3.41
4.6
1.42
0
52
43
0
0
0.5
8.6
3.2
0
6
5
2
315
1973
4
5
4.1
0.444
12
25
63.2
0.3
1.555
8
76
23
33
29
96
4.59
3.5
1.09
0
47
32
0
0
1.1
10.7
3.3
0
2
6
0
281
1974
2
2
3.57
0.5
2
25
58
0.1
1.259
7
50
23
29
23
104
4.58
3.9
1.09
0
41
24
0
0
1.1
7.8
3.6
0
2
3
1
244