Tổng hợp thành tích ném bóng của Early Wynn

  • 7 tháng 5, 2025

Early Wynn đã thi đấu tại MLB từ 1939 đến 1963, trải qua tổng cộng 23 mùa giải với 691 trận ra sân. Anh ghi được 300 W, 244 L, ERA 3.54, 2.334 SO, WHIP 1.329, và WAR 51.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Early Wynn
TênEarly Wynn
Ngày sinh6 tháng 1, 1920
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1939

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Early Wynn

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Early Wynn.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Early Wynn đã thi đấu tại MLB từ năm 1939 đến 1963, ra sân tổng cộng 691 trận qua 23 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS611 trận (hạng 19)
GF67 trận (hạng 1.241)
W300 (hạng 23)
L244 (hạng 14)
SV16 (hạng 907)
ERA3.54 (hạng 2.637)
IP4564 (hạng 22)
SHO49 (hạng 21)
CG289 (hạng 49)
SO2.334 (hạng 55)
BB1775 (hạng 4)
H4.291 (hạng 27)
HR338 (hạng 41)
SO94.6 (hạng 6.227)
BB93.5 (hạng 6.795)
H98.46 (hạng 8.973)
HR90.67 (hạng 6.471)
WHIP1.329 (hạng 8.898)
WAR51.6 (hạng 95)

📊 Mùa giải cuối cùng (1963)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1963, Early Wynn đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS5
GF7
W1
L2
SV1
ERA2.28
IP55.1
CG1
SO29
BB15
H50
HR2
SO94.72
BB92.44
H98.13
HR90.33
WHIP1.175
WAR1.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1952, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1957, 184 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1952, 285.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1956, 7.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1941, 1.58 ERA

🎯 Thành tích postseason

Early Wynn đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 4.95, IP: 20, SO: 15, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Early Wynn

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1939
0
2
5.75
0
0
1
20.1
-0.3
1.77
0
26
10
15
13
76
3.97
0.4
0.1
3
3
0
1
0
0
11.5
4.4
0
0
0
2
97
1941
3
1
1.58
0.75
0
15
40
1.2
1.125
1
35
10
14
7
258
3.11
3.4
1.5
5
5
0
4
0
0.2
7.9
2.3
0
0
1
0
167
1942
10
16
5.12
0.385
0
58
190
-1.5
1.679
6
246
73
129
108
72
3.07
2.7
0.79
28
30
2
10
1
0.3
11.7
3.5
1
3
3
3
870
1943
18
12
2.91
0.6
0
89
256.2
2.9
1.227
15
232
83
97
83
110
3.7
3.1
1.07
33
37
4
12
3
0.5
8.1
2.9
0
1
6
2
1067
1944
8
17
3.38
0.32
2
65
207.2
1.2
1.387
3
221
67
97
78
97
3.24
2.8
0.97
25
33
7
19
2
0.1
9.6
2.9
0
2
4
2
883
1946
8
5
3.11
0.615
0
36
107
1.3
1.355
8
112
33
45
37
107
3.89
3
1.09
12
17
5
9
0
0.7
9.4
2.8
0
3
1
3
460
1947
17
15
3.64
0.531
0
73
247
3.3
1.381
13
251
90
114
100
102
3.92
2.7
0.81
31
33
2
22
2
0.5
9.1
3.3
0
5
10
4
1058
1948
8
19
5.82
0.296
0
49
198
-1.2
1.667
18
236
94
144
128
74
4.88
2.2
0.52
31
33
1
15
1
0.8
10.7
4.3
0
1
9
2
912
1949
11
7
4.15
0.611
0
62
164.2
0.5
1.476
8
186
57
84
76
96
3.45
3.4
1.09
23
26
2
6
0
0.4
10.2
3.1
0
1
8
0
724
1950
18
8
3.2
0.692
0
143
213.2
3.5
1.25
20
166
101
88
76
135
3.94
6
1.42
28
32
4
14
2
0.8
7
4.3
1
4
7
0
903
1951
20
13
3.02
0.606
1
133
274.1
5.5
1.217
18
227
107
102
92
126
3.57
4.4
1.24
34
37
3
21
3
0.6
7.4
3.5
0
3
5
1
1138
1952
23
12
2.9
0.657
3
153
285.2
3.6
1.299
23
239
132
103
92
116
3.76
4.8
1.16
33
42
9
19
4
0.7
7.5
4.2
0
1
5
5
1190
1953
17
12
3.93
0.586
0
138
251.2
1.1
1.355
19
234
107
121
110
95
3.8
4.9
1.29
34
36
2
16
1
0.7
8.4
3.8
0
4
3
5
1077
1954
23
11
2.73
0.676
3
155
270.2
5.3
1.138
21
225
83
93
82
135
3.18
5.2
1.87
36
40
4
20
3
0.7
7.5
2.8
0
0
2
2
1102
1955
17
11
2.82
0.607
0
122
230
6.1
1.248
19
207
80
86
72
142
3.46
4.8
1.53
31
32
1
16
6
0.7
8.1
3.1
0
3
3
3
964
1956
20
9
2.72
0.69
2
158
277.2
7.8
1.167
19
233
91
93
84
154
3.16
5.1
1.74
35
38
2
18
4
0.6
7.6
2.9
0
5
7
5
1144
1957
14
17
4.31
0.452
1
184
263
1.2
1.422
32
270
104
139
126
87
3.88
6.3
1.77
37
40
2
13
1
1.1
9.2
3.6
0
5
7
0
1146
1958
14
16
4.13
0.467
2
179
239.2
0.7
1.327
27
214
104
115
110
89
3.82
6.7
1.72
34
40
6
11
4
1
8
3.9
0
6
3
3
1016
1959
22
10
3.17
0.688
0
179
255.2
2.8
1.256
20
202
119
106
90
120
3.66
6.3
1.5
37
37
0
14
5
0.7
7.1
4.2
0
9
5
5
1076
1960
13
12
3.49
0.52
1
158
237.1
2.5
1.399
20
220
112
105
92
110
3.76
6
1.41
34
36
2
12
4
0.8
8.3
4.2
0
4
2
1
1024