Tổng hợp thành tích ném bóng của Goose Gossage

  • 7 tháng 5, 2025

Goose Gossage đã thi đấu tại MLB từ 1972 đến 1994, trải qua tổng cộng 22 mùa giải với 1.002 trận ra sân. Anh ghi được 124 W, 107 L, ERA 3.01, 1.502 SO, WHIP 1.232, và WAR 41.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Goose Gossage
TênGoose Gossage
Ngày sinh5 tháng 7, 1951
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1972

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Goose Gossage

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Goose Gossage.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Goose Gossage đã thi đấu tại MLB từ năm 1972 đến 1994, ra sân tổng cộng 1.002 trận qua 22 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS37 trận (hạng 2.805)
GF681 trận (hạng 9)
W124 (hạng 410)
L107 (hạng 474)
SV310 (hạng 27)
ERA3.01 (hạng 1.440)
IP1809.1 (hạng 560)
CG16 (hạng 1.751)
SO1.502 (hạng 235)
BB732 (hạng 340)
H1.497 (hạng 773)
HR119 (hạng 774)
SO97.47 (hạng 2.349)
BB93.64 (hạng 6.286)
H97.45 (hạng 10.691)
HR90.59 (hạng 6.947)
WHIP1.232 (hạng 10.394)
WAR41.6 (hạng 168)

📊 Mùa giải cuối cùng (1994)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1994, Goose Gossage đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF21
W3
SV1
ERA4.18
IP47.1
SO29
BB15
H44
HR6
SO95.51
BB92.85
H98.37
HR91.14
WHIP1.246
WAR0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1983, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1977, 151 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1976, 224 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1975, 8.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1981, 0.78 ERA

🎯 Thành tích postseason

Goose Gossage đã ra sân tổng cộng 19 trận trong postseason. ERA: 2.96, IP: 30.4, SO: 29, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Goose Gossage

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1972
7
1
4.28
0.875
2
57
80
-0.5
1.45
2
72
44
44
38
74
3.1
6.4
1.3
1
36
7
0
0
0.2
8.1
5
0
4
3
7
352
1973
0
4
7.43
0
0
33
49.2
-1.2
1.893
9
57
37
44
41
54
6.01
6
0.89
4
20
4
1
0
1.6
10.3
6.7
0
3
2
6
232
1974
4
6
4.13
0.4
1
64
89.1
0.5
1.556
4
92
47
45
41
92
3.37
6.4
1.36
3
39
19
0
0
0.4
9.3
4.7
1
2
7
2
397
1975
9
8
1.84
0.529
26
130
141.2
8.2
1.193
3
99
70
32
29
212
2.62
8.3
1.86
0
62
49
0
0
0.2
6.3
4.4
0
5
15
3
583
1976
9
17
3.94
0.346
1
135
224
2.8
1.357
16
214
90
104
98
91
3.68
5.4
1.5
29
31
1
15
0
0.6
8.6
3.6
0
9
3
6
956
1977
11
9
1.62
0.55
26
151
133
6
0.955
9
78
49
27
24
244
2.5
10.2
3.08
0
72
55
0
0
0.6
5.3
3.3
0
2
6
2
523
1978
10
11
2.01
0.476
27
122
134.1
3.2
1.087
9
87
59
41
30
181
3
8.2
2.07
0
63
55
0
0
0.6
5.8
4
0
2
8
5
543
1979
5
3
2.62
0.625
18
41
58.1
1.8
1.149
5
48
19
18
17
156
3.42
6.3
2.16
0
36
33
0
0
0.8
7.4
2.9
0
0
4
3
234
1980
6
2
2.27
0.75
33
103
99
3.4
1.121
5
74
37
29
25
173
2.48
9.4
2.78
0
64
58
0
0
0.5
6.7
3.4
0
1
3
4
401
1981
3
2
0.77
0.6
20
48
46.2
2.3
0.771
2
22
14
6
4
465
2.06
9.3
3.43
0
32
30
0
0
0.4
4.2
2.7
0
1
1
1
173
1982
4
5
2.23
0.444
30
102
93
4.5
0.978
5
63
28
23
23
179
2.13
9.9
3.64
0
56
43
0
0
0.5
6.1
2.7
0
0
5
1
356
1983
13
5
2.27
0.722
22
90
87.1
3.5
1.225
5
82
25
27
22
172
2.33
9.3
3.6
0
57
47
0
0
0.5
8.5
2.6
0
1
5
0
367
1984
10
6
2.9
0.625
25
84
102.1
1.7
1.085
6
75
36
34
33
124
2.97
7.4
2.33
0
62
51
0
0
0.5
6.6
3.2
2
1
4
2
412
1985
5
3
1.82
0.625
26
52
79
2.4
1.025
1
64
17
21
16
195
2.22
5.9
3.06
0
50
38
0
0
0.1
7.3
1.9
0
1
1
0
308
1986
5
7
4.45
0.417
21
63
64.2
-0.8
1.376
8
69
20
36
32
83
3.45
8.8
3.15
0
45
38
0
0
1.1
9.6
2.8
0
2
0
4
281
1987
5
4
3.12
0.556
11
44
52
1.1
1.269
4
47
19
18
18
128
3.27
7.6
2.32
0
40
30
0
0
0.7
8.1
3.3
0
0
6
2
217
1988
4
4
4.33
0.5
13
30
43.2
-0.2
1.489
3
50
15
23
21
85
3.52
6.2
2
0
46
33
0
0
0.6
10.3
3.1
2
3
5
3
194
1989
3
1
2.95
0.75
5
30
58
0.4
1.31
2
46
30
22
19
120
3.78
4.7
1
0
42
28
0
0
0.3
7.1
4.7
0
1
4
3
238
1991
4
2
3.57
0.667
1
28
40.1
0.8
1.215
4
33
16
16
16
115
4.17
6.2
1.75
0
44
16
0
0
0.9
7.4
3.6
0
3
1
3
167
1992
0
2
2.84
0
0
26
38
0.6
1.342
5
32
19
13
12
132
4.78
6.2
1.37
0
30
13
0
0
1.2
7.6
4.5
0
2
4
0
163