Tổng hợp thành tích ném bóng của Nolan Ryan

  • 7 tháng 5, 2025

Nolan Ryan đã thi đấu tại MLB từ 1966 đến 1993, trải qua tổng cộng 27 mùa giải với 807 trận ra sân. Anh ghi được 324 W, 292 L, ERA 3.19, 5.714 SO, WHIP 1.247, và WAR 83.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Nolan Ryan
TênNolan Ryan
Ngày sinh31 tháng 1, 1947
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1966

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Nolan Ryan

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Nolan Ryan.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Nolan Ryan đã thi đấu tại MLB từ năm 1966 đến 1993, ra sân tổng cộng 807 trận qua 27 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS773 trận (hạng 2)
GF13 trận (hạng 4.357)
W324 (hạng 14)
L292 (hạng 3)
SV3 (hạng 2.474)
ERA3.19 (hạng 1.764)
IP5386 (hạng 5)
SHO61 (hạng 7)
CG222 (hạng 113)
SO5.714 (hạng 1)
BB2795 (hạng 1)
H3.923 (hạng 42)
HR321 (hạng 46)
SO99.55 (hạng 697)
BB94.67 (hạng 3.470)
H96.56 (hạng 11.266)
HR90.54 (hạng 7.208)
WHIP1.247 (hạng 10.209)
WAR83.6 (hạng 20)

📊 Mùa giải cuối cùng (1993)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1993, Nolan Ryan đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS13
W5
L5
ERA4.88
IP66.1
SO46
BB40
H54
HR5
SO96.24
BB95.43
H97.33
HR90.68
WHIP1.417
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1974, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1973, 383 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1974, 332.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1977, 7.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1981, 1.69 ERA

🎯 Thành tích postseason

Nolan Ryan đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 3.09, IP: 58.2, SO: 63, W: 2, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Nolan Ryan

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1966
0
1
15
0
0
6
3
-0.2
2.667
1
5
3
5
5
28
5.89
18
2
1
2
0
0
0
3
15
9
0
0
1
1
17
1968
6
9
3.09
0.4
0
133
134
1.1
1.254
12
93
75
50
46
98
3.33
8.9
1.77
18
21
1
3
0
0.8
6.2
5
0
4
4
7
559
1969
6
3
3.53
0.667
1
92
89.1
0.7
1.265
3
60
53
38
35
104
2.7
9.3
1.74
10
25
4
2
0
0.3
6
5.3
3
1
3
1
375
1970
7
11
3.42
0.389
1
125
131.2
1.5
1.39
10
86
97
59
50
118
4.03
8.5
1.29
19
27
4
5
2
0.7
5.9
6.6
0
4
2
8
570
1971
10
14
3.97
0.417
0
137
152
-0.2
1.586
8
125
116
78
67
86
3.92
8.1
1.18
26
30
1
3
0
0.5
7.4
6.9
1
15
4
6
705
1972
19
16
2.28
0.543
0
329
284
6.2
1.137
14
166
157
80
72
128
2.49
10.4
2.1
39
39
0
20
9
0.4
5.3
5
0
10
4
18
1154
1973
21
16
2.87
0.568
1
383
326
7.7
1.227
18
238
162
113
104
123
2.49
10.6
2.36
39
41
2
26
4
0.5
6.6
4.5
0
7
2
15
1355
1974
22
16
2.89
0.579
0
367
332.2
5.9
1.272
18
221
202
127
107
118
2.98
9.9
1.82
41
42
1
26
3
0.5
6
5.5
0
9
3
9
1392
1975
14
12
3.45
0.538
0
186
198
2.6
1.434
13
152
132
90
76
102
3.67
8.5
1.41
28
28
0
10
5
0.6
6.9
6
0
7
0
12
864
1976
17
18
3.36
0.486
0
327
284.1
3.5
1.322
13
193
183
117
106
99
2.91
10.4
1.79
39
39
0
21
7
0.4
6.1
5.8
2
5
2
5
1196
1977
19
16
2.77
0.543
0
341
299
7.8
1.344
12
198
204
110
92
141
3.12
10.3
1.67
37
37
0
22
4
0.4
6
6.1
3
9
7
21
1272
1978
10
13
3.72
0.435
0
260
234.2
2.6
1.411
12
183
148
106
97
98
2.96
10
1.76
31
31
0
14
3
0.5
7
5.7
2
3
7
13
1008
1979
16
14
3.6
0.533
0
223
222.2
3.8
1.271
15
169
114
104
89
113
3.22
9
1.96
34
34
0
17
5
0.6
6.8
4.6
0
6
3
9
937
1980
11
10
3.35
0.524
0
200
233.2
1.7
1.297
10
205
98
100
87
98
2.89
7.7
2.04
35
35
0
4
2
0.4
7.9
3.8
1
3
1
10
982
1981
11
5
1.69
0.688
0
140
149
4.7
1.121
2
99
68
34
28
195
2.28
8.5
2.06
21
21
0
5
3
0.1
6
4.1
2
1
1
16
605
1982
16
12
3.16
0.571
0
245
250.1
3.2
1.218
20
196
109
100
88
105
3.2
8.8
2.25
35
35
0
10
3
0.7
7
3.9
2
8
3
18
1050
1983
14
9
2.98
0.609
0
183
196.1
2.6
1.197
9
134
101
74
65
114
3.09
8.4
1.81
29
29
0
5
2
0.4
6.1
4.6
1
4
3
5
804
1984
12
11
3.04
0.522
0
197
183.2
1.8
1.154
12
143
69
78
62
109
2.66
9.7
2.86
30
30
0
5
2
0.6
7
3.4
3
4
2
6
760
1985
10
12
3.8
0.455
0
209
232
1.7
1.293
12
205
95
108
98
91
2.9
8.1
2.2
35
35
0
4
0
0.5
8
3.7
2
9
8
14
983
1986
12
8
3.34
0.6
0
194
178
2.3
1.129
14
119
82
72
66
107
3.06
9.8
2.37
30
30
0
1
0
0.7
6
4.1
0
4
5
15
729