Tổng hợp thành tích ném bóng của Bullet Joe Bush

  • 7 tháng 5, 2025

Bullet Joe Bush đã thi đấu tại MLB từ 1912 đến 1928, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 488 trận ra sân. Anh ghi được 196 W, 184 L, ERA 3.51, 1.318 SO, WHIP 1.378, và WAR 31.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Bullet Joe Bush
TênBullet Joe Bush
Ngày sinh27 tháng 11, 1892
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1912

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bullet Joe Bush

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bullet Joe Bush.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bullet Joe Bush đã thi đấu tại MLB từ năm 1912 đến 1928, ra sân tổng cộng 488 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS370 trận (hạng 184)
GF93 trận (hạng 848)
W196 (hạng 131)
L184 (hạng 63)
SV20 (hạng 771)
ERA3.51 (hạng 2.555)
IP3085.1 (hạng 126)
SHO35 (hạng 71)
CG225 (hạng 109)
SO1.318 (hạng 318)
BB1263 (hạng 38)
H2.990 (hạng 132)
HR96 (hạng 1.022)
SO93.84 (hạng 7.597)
BB93.68 (hạng 6.141)
H98.72 (hạng 8.272)
HR90.28 (hạng 8.504)
WHIP1.378 (hạng 7.920)
WAR31.0 (hạng 278)

📊 Mùa giải cuối cùng (1928)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1928, Bullet Joe Bush đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF7
W2
L1
SV1
ERA5.09
IP35.1
CG1
SO15
BB18
H39
HR1
SO93.82
BB94.58
H99.93
HR90.25
WHIP1.613
WAR0.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1922, 26 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1916, 157 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1916, 286.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1916, 5.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1918, 2.12 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bullet Joe Bush đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 2.69, IP: 60.2, SO: 18, W: 2, L: 5.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bullet Joe Bush

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1912
0
0
7.88
0
0
3
8
-0.3
2.25
0
14
4
10
7
41
3.6
3.4
0.75
1
1
0
0
0
0
15.8
4.5
0
0
0
0
42
1913
15
6
3.82
0.714
3
81
200.1
-0.2
1.323
3
199
66
95
85
72
3.01
3.6
1.23
16
39
20
6
1
0.1
8.9
3
1
5
0
5
842
1914
17
13
3.06
0.567
2
109
206
0.8
1.286
2
184
81
84
70
85
2.8
4.8
1.35
23
38
10
14
2
0.1
8
3.5
0
8
0
3
848
1915
5
15
4.14
0.25
0
89
145.2
-0.4
1.551
3
137
89
86
67
70
3.37
5.5
1
18
25
5
8
0
0.2
8.5
5.5
0
4
0
10
613
1916
15
24
2.57
0.385
0
157
286.2
5.4
1.228
3
222
130
109
82
110
2.75
4.9
1.21
33
40
6
25
8
0.1
7
4.1
0
3
0
15
1145
1917
11
17
2.47
0.393
2
121
233.1
2.1
1.363
3
207
111
101
64
110
2.83
4.7
1.09
31
37
4
17
4
0.1
8
4.3
0
1
0
7
972
1918
15
15
2.11
0.5
2
125
272.2
3.4
1.218
3
241
91
88
64
128
2.49
4.1
1.37
31
36
4
26
7
0.1
8
3
0
3
0
5
1119
1919
0
0
3.86
0
0
2
7
0
1.857
0
9
4
3
3
84
3.63
2.6
0.5
2
2
0
0
0
0
11.6
5.1
0
0
0
1
30
1920
15
15
4.25
0.5
1
88
243.2
0.5
1.564
3
287
94
138
115
86
3.52
3.3
0.94
32
35
3
18
0
0.1
10.6
3.5
0
10
0
4
1061
1921
16
9
3.5
0.64
2
96
254.1
4.7
1.325
10
244
93
111
99
121
4.06
3.4
1.03
32
37
4
21
3
0.4
8.6
3.3
0
6
0
7
1066
1922
26
7
3.31
0.788
3
92
255.1
4
1.273
16
240
85
109
94
121
4.26
3.2
1.08
30
39
8
20
0
0.6
8.5
3
0
1
0
5
1062
1923
19
15
3.43
0.559
0
125
275.2
4.8
1.378
7
263
117
115
105
115
3.79
4.1
1.07
30
37
6
22
3
0.2
8.6
3.8
0
5
0
12
1173
1924
17
16
3.57
0.515
1
80
252
4.4
1.472
9
262
109
117
100
117
3.95
2.9
0.73
31
39
6
19
3
0.3
9.4
3.9
0
7
0
7
1106
1925
14
14
5.09
0.5
0
63
208.2
1.8
1.538
18
230
91
129
118
92
4.05
2.7
0.69
30
33
3
15
2
0.8
9.9
3.9
0
2
0
4
935
1926
7
14
4.45
0.333
3
65
182
1.2
1.374
13
180
70
99
90
88
4.51
3.2
0.93
23
31
5
12
2
0.6
8.9
3.5
0
7
0
0
790
1927
2
3
9.64
0.4
0
7
18.2
-1.2
2.25
2
32
10
24
20
43
4.75
3.4
0.7
5
8
2
1
0
1
15.4
4.8
0
0
0
1
100
1928
2
1
5.09
0.667
1
15
35.1
0
1.613
1
39
18
21
20
79
4.16
3.8
0.83
2
11
7
1
0
0.3
9.9
4.6
0
1
1
1
157