Tổng hợp thành tích ném bóng của Sparky Lyle

  • 7 tháng 5, 2025

Sparky Lyle đã thi đấu tại MLB từ 1967 đến 1982, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 899 trận ra sân. Anh ghi được 99 W, 76 L, ERA 2.88, 873 SO, WHIP 1.275, và WAR 22.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Sparky Lyle
TênSparky Lyle
Ngày sinh22 tháng 7, 1944
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1967

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Sparky Lyle

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Sparky Lyle.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Sparky Lyle đã thi đấu tại MLB từ năm 1967 đến 1982, ra sân tổng cộng 899 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF634 trận (hạng 16)
W99 (hạng 647)
L76 (hạng 930)
SV238 (hạng 42)
ERA2.88 (hạng 1.214)
IP1390.1 (hạng 877)
SO873 (hạng 749)
BB481 (hạng 862)
H1.292 (hạng 957)
HR84 (hạng 1.201)
SO95.65 (hạng 4.572)
BB93.11 (hạng 8.150)
H98.36 (hạng 9.206)
HR90.54 (hạng 7.208)
WHIP1.275 (hạng 9.831)
WAR22.9 (hạng 468)

📊 Mùa giải cuối cùng (1982)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1982, Sparky Lyle đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF17
W3
L3
SV3
ERA4.62
IP48.2
SO18
BB19
H61
HR3
SO93.33
BB93.51
H911.28
HR90.55
WHIP1.644
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1977, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1969, 93 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1977, 137 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1977, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1974, 1.66 ERA

🎯 Thành tích postseason

Sparky Lyle đã ra sân tổng cộng 13 trận trong postseason. ERA: 1.76, IP: 20.4, SO: 9, W: 3, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Sparky Lyle

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1967
1
2
2.28
0.333
5
42
43.1
1.2
1.085
3
33
14
13
11
156
2.61
8.7
3
0
27
11
0
0
0.6
6.9
2.9
2
2
1
5
173
1968
6
1
2.74
0.857
11
52
65.2
0.8
1.234
6
67
14
25
20
117
2.63
7.1
3.71
0
49
29
0
0
0.8
9.2
1.9
1
0
2
5
274
1969
8
3
2.54
0.727
17
93
102.2
3.5
1.354
8
91
48
33
29
152
3.14
8.2
1.94
0
71
44
0
0
0.7
8
4.2
1
1
4
8
439
1970
1
7
3.88
0.125
20
51
67.1
-0.2
1.426
5
62
34
37
29
103
3.65
6.8
1.5
0
63
40
0
0
0.7
8.3
4.5
1
1
5
1
297
1971
6
4
2.75
0.6
16
37
52.1
1.9
1.223
5
41
23
16
16
136
3.6
6.4
1.61
0
50
36
0
0
0.9
7.1
4
0
0
2
4
209
1972
9
5
1.92
0.643
35
75
107.2
3.6
1.05
3
84
29
25
23
154
2.18
6.3
2.59
0
59
56
0
0
0.3
7
2.4
0
0
7
5
427
1973
5
9
2.51
0.357
27
63
82.1
1.4
1.02
4
66
18
30
23
147
2.32
6.9
3.5
0
51
45
0
0
0.4
7.2
2
0
0
2
3
330
1974
9
3
1.66
0.75
15
89
114
3.5
1.193
6
93
43
30
21
215
2.86
7
2.07
0
66
59
0
0
0.5
7.3
3.4
0
1
7
7
469
1975
5
7
3.12
0.417
6
65
89.1
1.2
1.455
1
94
36
34
31
119
2.55
6.5
1.81
0
49
37
0
0
0.1
9.5
3.6
1
2
5
5
387
1976
7
8
2.26
0.467
23
61
103.2
1.2
1.196
5
82
42
33
26
154
3.3
5.3
1.45
0
64
58
0
0
0.4
7.1
3.6
0
0
7
3
420
1977
13
5
2.17
0.722
26
68
137
3.7
1.197
7
131
33
41
33
183
3.18
4.5
2.06
0
72
60
0
0
0.5
8.6
2.2
0
2
6
10
554
1978
9
3
3.47
0.75
9
33
111.2
0.4
1.334
6
116
33
46
43
105
3.69
2.7
1
0
59
33
0
0
0.5
9.3
2.7
0
4
8
1
470
1979
5
8
3.13
0.385
13
48
95
1.4
1.116
9
78
28
37
33
133
3.84
4.5
1.71
0
67
53
0
0
0.9
7.4
2.7
0
0
6
2
384
1980
3
2
4.28
0.6
10
49
94.2
0.2
1.5
9
108
34
52
45
91
4.03
4.7
1.44
0
59
37
0
0
0.9
10.3
3.2
2
0
7
2
412
1981
9
6
4.44
0.6
2
29
75
-0.3
1.573
4
85
33
40
37
82
3.88
3.5
0.88
0
48
19
0
0
0.5
10.2
4
2
1
9
3
332
1982
3
3
4.62
0.5
3
18
48.2
-0.6
1.644
3
61
19
27
25
83
3.95
3.3
0.95
0
45
17
0
0
0.6
11.3
3.5
0
0
3
2
217