Tổng hợp thành tích ném bóng của Vida Blue

  • 7 tháng 5, 2025

Vida Blue đã thi đấu tại MLB từ 1969 đến 1986, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 502 trận ra sân. Anh ghi được 209 W, 161 L, ERA 3.27, 2.175 SO, WHIP 1.233, và WAR 45.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Vida Blue
TênVida Blue
Ngày sinh28 tháng 7, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhBoth
MLB ra mắt1969

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Vida Blue

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Vida Blue.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Vida Blue đã thi đấu tại MLB từ năm 1969 đến 1986, ra sân tổng cộng 502 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS473 trận (hạng 72)
GF11 trận (hạng 4.755)
W209 (hạng 103)
L161 (hạng 118)
SV2 (hạng 2.904)
ERA3.27 (hạng 1.917)
IP3343.1 (hạng 92)
SHO37 (hạng 57)
CG143 (hạng 242)
SO2.175 (hạng 71)
BB1185 (hạng 57)
H2.939 (hạng 144)
HR263 (hạng 102)
SO95.85 (hạng 4.296)
BB93.19 (hạng 7.895)
H97.91 (hạng 10.122)
HR90.71 (hạng 6.183)
WHIP1.233 (hạng 10.383)
WAR45.0 (hạng 139)

📊 Mùa giải cuối cùng (1986)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1986, Vida Blue đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS28
W10
L10
ERA3.27
IP156.2
SO100
BB77
H137
HR19
SO95.74
BB94.42
H97.87
HR91.09
WHIP1.366
WAR1.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1971, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1971, 301 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1971, 312 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1971, 9.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1971, 1.82 ERA

🎯 Thành tích postseason

Vida Blue đã ra sân tổng cộng 17 trận trong postseason. ERA: 4.35, IP: 64.2, SO: 47, W: 1, L: 5.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Vida Blue

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1969
1
1
6.64
0.5
1
24
42
-1.5
1.595
13
49
18
34
31
52
6.68
5.1
1.33
4
12
1
0
0
2.8
10.5
3.9
0
0
1
1
191
1970
2
0
2.09
1
0
35
38.2
0.8
0.828
0
20
12
12
9
171
1.84
8.1
2.92
6
6
0
2
2
0
4.7
2.8
0
1
0
0
147
1971
24
8
1.82
0.75
0
301
312
9
0.952
19
209
88
73
63
183
2.2
8.7
3.42
39
39
0
24
8
0.5
6
2.5
1
4
3
10
1207
1972
6
10
2.8
0.375
0
111
151
0.7
1.093
11
117
48
55
47
102
2.85
6.6
2.31
23
25
0
5
4
0.7
7
2.9
0
1
3
2
606
1973
20
9
3.28
0.69
0
158
263.2
2.1
1.21
26
214
105
108
96
109
3.89
5.4
1.5
37
37
0
13
4
0.9
7.3
3.6
2
4
2
15
1083
1974
17
15
3.25
0.531
0
174
282.1
2.1
1.218
17
246
98
118
102
103
3.18
5.5
1.78
40
40
0
12
1
0.5
7.8
3.1
0
1
7
9
1159
1975
22
11
3.01
0.667
1
189
278
4.6
1.23
21
243
99
103
93
121
3.33
6.1
1.91
38
39
1
13
2
0.7
7.9
3.2
2
5
4
4
1153
1976
18
13
2.35
0.581
0
166
298.1
7.6
1.109
9
268
63
90
78
142
2.56
5
2.63
37
37
0
20
6
0.3
8.1
1.9
1
1
3
5
1205
1977
14
19
3.83
0.424
0
157
279.2
3.6
1.323
23
284
86
138
119
104
3.62
5.1
1.83
38
38
0
16
1
0.7
9.1
2.8
0
1
5
11
1184
1978
18
10
2.79
0.643
0
171
258
5.8
1.174
12
233
70
87
80
123
2.68
6
2.44
35
35
0
9
4
0.4
8.1
2.4
0
0
4
5
1042
1979
14
14
5.01
0.5
0
138
237
-0.9
1.506
23
246
111
143
132
70
4.25
5.2
1.24
34
34
0
10
0
0.9
9.3
4.2
0
1
11
8
1041
1980
14
10
2.97
0.583
0
129
224
5
1.174
14
202
61
79
74
119
3.23
5.2
2.11
31
31
0
10
3
0.6
8.1
2.5
2
0
8
3
914
1981
8
6
2.45
0.571
0
63
124.2
2.9
1.211
7
97
54
40
34
140
3.64
4.5
1.17
18
18
0
1
0
0.5
7
3.9
0
1
3
7
513
1982
13
12
3.78
0.52
0
103
181
2.7
1.343
20
163
80
80
76
108
4.34
5.1
1.29
31
31
0
6
2
1
8.1
4
0
0
3
4
773
1983
0
5
6.01
0
0
53
85.1
-0.7
1.535
12
96
35
62
57
68
4.64
5.6
1.51
14
19
4
1
0
1.3
10.1
3.7
2
2
0
6
382
1985
8
8
4.47
0.5
0
103
131
0.1
1.489
17
115
80
70
65
78
4.65
7.1
1.29
20
33
5
1
0
1.2
7.9
5.5
2
1
1
8
574
1986
10
10
3.27
0.5
0
100
156.2
1.1
1.366
19
137
77
65
57
108
4.55
5.7
1.3
28
28
0
0
0
1.1
7.9
4.4
1
0
3
5
663