Tổng hợp thành tích ném bóng của Phil Niekro

  • 7 tháng 5, 2025

Phil Niekro đã thi đấu tại MLB từ 1964 đến 1987, trải qua tổng cộng 24 mùa giải với 864 trận ra sân. Anh ghi được 318 W, 274 L, ERA 3.35, 3.342 SO, WHIP 1.268, và WAR 97.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Phil Niekro
TênPhil Niekro
Ngày sinh1 tháng 4, 1939
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1964

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Phil Niekro

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Phil Niekro.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Phil Niekro đã thi đấu tại MLB từ năm 1964 đến 1987, ra sân tổng cộng 864 trận qua 24 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS716 trận (hạng 5)
GF83 trận (hạng 964)
W318 (hạng 16)
L274 (hạng 5)
SV29 (hạng 573)
ERA3.35 (hạng 2.103)
IP5404 (hạng 4)
SHO45 (hạng 29)
CG245 (hạng 85)
SO3.342 (hạng 13)
BB1809 (hạng 3)
H5.044 (hạng 4)
HR482 (hạng 4)
SO95.57 (hạng 4.698)
BB93.01 (hạng 8.458)
H98.4 (hạng 9.119)
HR90.8 (hạng 5.547)
WHIP1.268 (hạng 9.923)
WAR97.2 (hạng 11)

📊 Mùa giải cuối cùng (1987)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1987, Phil Niekro đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS26
W7
L13
ERA6.3
IP138.2
CG2
SO64
BB66
H163
HR22
SO94.15
BB94.28
H910.58
HR91.43
WHIP1.651
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1969, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1977, 262 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1979, 342 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1978, 10.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1967, 1.87 ERA

🎯 Thành tích postseason

Phil Niekro đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 3.86, IP: 14, SO: 9, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Phil Niekro

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1964
0
0
4.8
0
0
8
15
-0.1
1.467
1
15
7
10
8
76
4.01
4.8
1.14
0
10
2
0
0
0.6
9
4.2
0
1
0
1
66
1965
2
3
2.89
0.4
6
49
74.2
0.5
1.326
5
73
26
32
24
122
3.24
5.9
1.88
1
41
21
0
0
0.6
8.8
3.1
0
3
3
9
324
1966
4
3
4.11
0.571
2
17
50.1
-0.7
1.411
4
48
23
32
23
90
4.4
3
0.74
0
28
10
0
0
0.7
8.6
4.1
0
2
5
3
224
1967
11
9
1.87
0.55
9
129
207
4.9
1.058
9
164
55
64
43
179
2.76
5.6
2.35
20
46
20
10
1
0.4
7.1
2.4
1
7
3
19
827
1968
14
12
2.59
0.538
2
140
256.2
4
1.064
16
228
45
83
74
116
2.69
4.9
3.11
34
37
3
15
5
0.6
8
1.6
3
5
3
16
1019
1969
23
13
2.56
0.639
1
193
284.1
6
1.027
21
235
57
93
81
142
2.77
6.1
3.39
35
40
4
21
4
0.7
7.4
1.8
0
5
7
15
1143
1970
12
18
4.27
0.4
0
168
229.2
2.1
1.263
40
222
68
124
109
100
4.41
6.6
2.47
32
34
1
10
3
1.6
8.7
2.7
2
6
2
6
980
1971
15
14
2.98
0.517
2
173
268.2
5.1
1.184
27
248
70
112
89
125
3.28
5.8
2.47
36
42
4
18
4
0.9
8.3
2.3
1
3
6
8
1101
1972
16
12
3.06
0.571
0
164
282.1
5.4
1.087
22
254
53
112
96
123
2.87
5.2
3.09
36
38
1
17
1
0.7
8.1
1.7
3
5
3
10
1150
1973
13
10
3.31
0.565
4
131
245
4.4
1.237
21
214
89
103
90
120
3.76
4.8
1.47
30
42
7
9
1
0.8
7.9
3.3
0
5
4
11
1023
1974
20
13
2.38
0.606
1
195
302.1
7.9
1.115
19
249
88
91
80
159
3.04
5.8
2.22
39
41
1
18
6
0.6
7.4
2.6
4
6
3
6
1219
1975
15
15
3.2
0.5
0
144
275.2
6.7
1.295
29
285
72
115
98
118
3.81
4.7
2
37
39
2
13
1
0.9
9.3
2.4
2
11
3
15
1160
1976
17
11
3.29
0.607
0
173
270.2
6.7
1.293
18
249
101
116
99
115
3.43
5.8
1.71
37
38
1
10
2
0.6
8.3
3.4
4
8
7
14
1157
1977
16
20
4.03
0.444
0
262
330.1
8.9
1.45
26
315
164
166
148
111
3.74
7.1
1.6
43
44
1
20
2
0.7
8.6
4.5
3
8
12
17
1428
1978
19
18
2.88
0.514
1
248
334.1
10
1.187
16
295
102
129
107
142
2.76
6.7
2.43
42
44
1
22
4
0.4
7.9
2.7
3
13
5
11
1389
1979
21
20
3.39
0.512
0
208
342
7.4
1.24
41
311
113
160
129
119
4.16
5.5
1.84
44
44
0
23
1
1.1
8.2
3
4
11
8
18
1436
1980
15
18
3.63
0.455
1
176
275
3.4
1.24
30
256
85
119
111
102
3.85
5.8
2.07
38
40
2
11
3
1
8.4
2.8
1
3
3
9
1137
1981
7
7
3.1
0.5
0
62
139.1
1.7
1.263
6
120
56
56
48
116
3.5
4
1.11
22
22
0
3
3
0.4
7.8
3.6
0
1
2
2
578
1982
17
4
3.61
0.81
0
144
234.1
3.1
1.272
23
225
73
106
94
104
3.74
5.5
1.97
35
35
0
4
2
0.9
8.6
2.8
1
3
1
4
969
1983
11
10
3.97
0.524
0
128
201.2
2.7
1.572
18
212
105
94
89
98
4.24
5.7
1.22
33
34
0
2
0
0.8
9.5
4.7
3
2
3
6
888