Tổng hợp thành tích ném bóng của Jack Powell

  • 7 tháng 5, 2025

Jack Powell đã thi đấu tại MLB từ 1897 đến 1912, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 578 trận ra sân. Anh ghi được 245 W, 255 L, ERA 2.97, 1.621 SO, WHIP 1.217, và WAR 54.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Jack Powell
TênJack Powell
Ngày sinh9 tháng 7, 1874
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1897

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jack Powell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jack Powell.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jack Powell đã thi đấu tại MLB từ năm 1897 đến 1912, ra sân tổng cộng 578 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS516 trận (hạng 46)
GF57 trận (hạng 1.481)
W245 (hạng 55)
L255 (hạng 8)
SV15 (hạng 955)
ERA2.97 (hạng 1.318)
IP4389 (hạng 31)
SHO46 (hạng 26)
CG422 (hạng 15)
SO1.621 (hạng 186)
BB1021 (hạng 109)
H4.319 (hạng 24)
HR110 (hạng 861)
SO93.32 (hạng 8.448)
BB92.09 (hạng 10.657)
H98.86 (hạng 7.868)
HR90.23 (hạng 8.764)
WHIP1.217 (hạng 10.545)
WAR54.9 (hạng 84)

📊 Mùa giải cuối cùng (1912)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1912, Jack Powell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS27
GF4
W9
L17
ERA3.1
IP235.1
CG19
SO67
BB52
H248
HR5
SO92.56
BB91.99
H99.48
HR90.19
WHIP1.275
WAR2.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1898, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1904, 202 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1904, 390.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1899, 6.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1906, 1.77 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jack Powell chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jack Powell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1897
15
10
3.16
0.6
0
61
225
5.9
1.364
2
245
62
117
79
147
3.84
2.4
0.98
26
27
1
24
2
0.1
9.8
2.5
1
9
0
3
962
1898
23
15
3
0.605
0
93
342
5.8
1.287
8
328
112
154
114
114
3.65
2.4
0.83
41
42
1
36
6
0.2
8.6
2.9
0
16
0
6
1437
1899
23
19
3.52
0.548
0
87
373
6.2
1.389
15
433
85
197
146
113
3.8
2.1
1.02
43
48
5
40
2
0.4
10.4
2.1
0
15
0
3
1594
1900
17
17
4.44
0.5
0
77
287.2
0.6
1.397
9
325
77
194
142
81
3.53
2.4
1
37
38
1
28
3
0.3
10.2
2.4
0
3
0
3
1224
1901
19
19
3.54
0.5
3
133
338.1
1.7
1.185
14
351
50
168
133
89
3.23
3.5
2.66
37
45
8
33
2
0.4
9.3
1.3
0
12
0
6
1383
1902
22
17
3.21
0.564
2
137
328.1
6
1.258
12
320
93
144
117
109
3.24
3.8
1.47
39
42
3
36
3
0.3
8.8
2.5
0
9
0
7
1353
1903
15
19
2.91
0.441
2
169
306.1
3.4
1.149
11
294
58
131
99
100
2.73
5
2.91
34
38
4
33
4
0.3
8.6
1.7
0
5
0
6
1231
1904
23
19
2.44
0.548
0
202
390.1
3.1
1.107
15
340
92
154
106
111
2.67
4.7
2.2
45
47
2
38
3
0.3
7.8
2.1
0
10
0
12
1546
1905
10
14
3.27
0.417
1
96
231
1.1
1.29
4
236
62
113
84
87
2.81
3.7
1.55
26
40
12
16
1
0.2
9.2
2.4
0
7
0
5
956
1906
13
14
1.77
0.481
1
132
244
4.1
1.029
2
196
55
77
48
145
2.17
4.9
2.4
26
28
2
25
3
0.1
7.2
2
0
8
0
5
941
1907
13
16
2.68
0.448
1
96
255.2
1.9
1.138
4
229
62
104
76
93
2.42
3.4
1.55
31
32
1
27
4
0.1
8.1
2.2
1
5
0
1
1014
1908
16
13
2.11
0.552
1
85
256
4.6
0.996
1
208
47
73
60
112
2.11
3
1.81
32
33
1
23
5
0
7.3
1.7
0
6
0
0
954
1909
12
16
2.11
0.429
3
82
239
3.7
1.1
1
221
42
83
56
115
2.16
3.1
1.95
27
34
6
18
4
0
8.3
1.6
0
4
0
2
930
1910
7
11
2.3
0.389
0
52
129.1
2.8
1.152
0
121
28
45
33
108
2.18
3.6
1.86
18
21
2
8
3
0
8.4
1.9
0
1
0
1
513
1911
8
19
3.29
0.296
1
52
207.2
1.1
1.291
7
224
44
120
76
102
3.44
2.3
1.18
27
31
4
18
1
0.3
9.7
1.9
0
7
0
2
906
1912
9
17
3.1
0.346
0
67
235.1
2.9
1.275
5
248
52
117
81
108
3.26
2.6
1.29
27
32
4
19
0
0.2
9.5
2
0
3
0
5
952