Tổng hợp thành tích ném bóng của Bob Wickman

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Wickman đã thi đấu tại MLB từ 1992 đến 2007, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 835 trận ra sân. Anh ghi được 63 W, 61 L, ERA 3.57, 785 SO, WHIP 1.4, và WAR 16.9.

🧾 Thông tin cơ bản

Bob Wickman
TênBob Wickman
Ngày sinh6 tháng 2, 1969
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1992

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bob Wickman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bob Wickman.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bob Wickman đã thi đấu tại MLB từ năm 1992 đến 2007, ra sân tổng cộng 835 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS28 trận (hạng 3.156)
GF511 trận (hạng 43)
W63 (hạng 1.172)
L61 (hạng 1.251)
SV267 (hạng 35)
ERA3.57 (hạng 2.723)
IP1059 (hạng 1.253)
SHO1 (hạng 2.154)
CG1 (hạng 3.975)
SO785 (hạng 901)
BB432 (hạng 1.014)
H1.051 (hạng 1.251)
HR80 (hạng 1.275)
SO96.67 (hạng 3.262)
BB93.67 (hạng 6.184)
H98.93 (hạng 7.677)
HR90.68 (hạng 6.404)
WHIP1.4 (hạng 7.456)
WAR16.9 (hạng 756)

📊 Mùa giải cuối cùng (2007)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2007, Bob Wickman đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF40
W3
L4
SV20
ERA3.58
IP50.1
SO37
BB21
H54
HR4
SO96.62
BB93.75
H99.66
HR90.72
WHIP1.49
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1993, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1997, 78 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1993, 140 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2001, 2.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2001, 2.41 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bob Wickman đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 4, SO: 5, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bob Wickman

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1992
6
1
4.11
0.857
0
21
50.1
0.6
1.411
2
51
20
25
23
96
3.78
3.8
1.05
8
8
0
0
0
0.4
9.1
3.6
0
2
0
3
213
1993
14
4
4.63
0.778
4
70
140
-0.2
1.607
13
156
69
82
72
90
4.78
4.5
1.01
19
41
9
1
1
0.8
10
4.4
0
5
7
2
629
1994
5
4
3.09
0.556
6
56
70
1.8
1.157
3
54
27
26
24
149
3.29
7.2
2.07
0
53
19
0
0
0.4
6.9
3.5
0
1
3
2
286
1995
2
4
4.05
0.333
1
51
80
1.1
1.375
6
77
33
38
36
115
4.23
5.7
1.55
1
63
14
0
0
0.7
8.7
3.7
0
5
3
2
347
1996
7
1
4.42
0.875
0
75
95.2
1.3
1.568
10
106
44
50
47
115
4.5
7.1
1.7
0
70
18
0
0
0.9
10
4.1
0
5
3
4
429
1997
7
6
2.73
0.538
1
78
95.2
2.6
1.359
8
89
41
32
29
172
3.95
7.3
1.9
0
74
20
0
0
0.8
8.4
3.9
0
3
7
8
405
1998
6
9
3.72
0.4
25
71
82.1
0.6
1.433
5
79
39
38
34
116
3.77
7.8
1.82
0
72
51
0
0
0.5
8.6
4.3
0
4
2
1
357
1999
3
8
3.39
0.273
37
60
74.1
1.6
1.52
6
75
38
31
28
134
4.18
7.3
1.58
0
71
63
0
0
0.7
9.1
4.6
0
2
6
2
331
2000
3
5
3.1
0.375
30
55
72.2
1.4
1.321
1
64
32
30
25
153
3.16
6.8
1.72
0
69
60
0
0
0.1
7.9
4
0
1
5
2
309
2001
5
0
2.39
1
32
66
67.2
2.9
1.108
4
61
14
18
18
188
2.58
8.8
4.71
0
70
56
0
0
0.5
8.1
1.9
0
2
2
2
270
2002
1
3
4.46
0.25
20
36
34.1
-0.2
1.515
3
42
10
22
17
99
2.96
9.4
3.6
0
36
30
0
0
0.8
11
2.6
0
1
0
0
159
2004
0
2
4.25
0
13
26
29.2
0.3
1.449
4
33
10
14
14
104
4.26
7.9
2.6
0
30
21
0
0
1.2
10
3
0
2
0
0
129
2005
0
4
2.47
0
45
41
62
1.9
1.258
9
57
21
17
17
171
4.65
6
1.95
0
64
55
0
0
1.3
8.3
3
1
1
3
0
257
2006
1
6
2.67
0.143
33
42
54
1.1
1.222
2
53
13
22
16
169
2.85
7
3.23
0
57
55
0
0
0.3
8.8
2.2
0
1
0
1
233
2007
3
4
3.58
0.429
20
37
50.1
0.1
1.49
4
54
21
24
20
125
4.23
6.6
1.76
0
57
40
0
0
0.7
9.7
3.8
1
3
4
3
232