Tổng hợp thành tích ném bóng của Pud Galvin

  • 7 tháng 5, 2025

Pud Galvin đã thi đấu tại MLB từ 1875 đến 1892, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 705 trận ra sân. Anh ghi được 365 W, 310 L, ERA 2.85, 1.807 SO, WHIP 1.191, và WAR 83.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Pud Galvin
TênPud Galvin
Ngày sinh25 tháng 12, 1856
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Outfielder
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1875

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Pud Galvin

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Pud Galvin.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Pud Galvin đã thi đấu tại MLB từ năm 1875 đến 1892, ra sân tổng cộng 705 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS688 trận (hạng 10)
GF19 trận (hạng 3.520)
W365 (hạng 5)
L310 (hạng 2)
SV2 (hạng 2.904)
ERA2.85 (hạng 1.181)
IP6003.1 (hạng 2)
SHO57 (hạng 11)
CG646 (hạng 2)
SO1.807 (hạng 129)
BB745 (hạng 314)
H6.405 (hạng 2)
HR121 (hạng 758)
SO92.71 (hạng 9.388)
BB91.12 (hạng 11.242)
H99.6 (hạng 5.488)
HR90.18 (hạng 9.022)
WHIP1.191 (hạng 10.797)
WAR83.3 (hạng 21)

📊 Mùa giải cuối cùng (1892)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1892, Pud Galvin đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS24
W10
L12
ERA2.92
IP188
CG20
SO56
BB54
H206
HR4
SO92.68
BB92.59
H99.86
HR90.19
WHIP1.383
WAR3.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1883, 46 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1884, 369 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1883, 656.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1884, 20.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1875, 1.16 ERA

🎯 Thành tích postseason

Pud Galvin chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Pud Galvin

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1875
4
2
1.16
0.667
1
8
62
0.2
0.871
0
53
1
37
8
169
2.03
1.2
8
7
8
1
7
0
0
7.7
0.1
0
0
0
1
255
1879
37
27
2.28
0.578
0
136
593
8.9
1.039
3
585
31
299
150
116
2.5
2.1
4.39
66
66
0
65
6
0
8.9
0.5
0
0
0
23
2436
1880
20
35
2.71
0.364
0
128
458.2
3.7
1.221
5
528
32
281
138
90
2.32
2.5
4
54
58
4
46
5
0.1
10.4
0.6
0
0
0
24
1969
1881
28
24
2.37
0.538
0
136
474
8.4
1.249
4
546
46
250
125
116
2.51
2.6
2.96
53
56
3
48
5
0.1
10.4
0.9
0
0
0
31
2037
1882
28
23
3.17
0.549
0
162
445.1
4.7
1.159
8
476
40
255
157
92
2.54
3.3
4.05
51
52
3
48
3
0.2
9.6
0.8
1
0
0
19
1900
1883
46
29
2.72
0.613
0
279
656.1
11
1.106
9
676
50
367
198
117
2.81
3.8
5.58
75
76
1
72
5
0.1
9.3
0.7
0
0
0
28
2741
1884
46
22
1.99
0.676
0
369
636.1
20.5
0.988
23
566
63
254
141
155
2.88
5.2
5.86
72
72
0
71
12
0.3
8
0.9
0
0
0
16
2554
1885
16
26
3.99
0.381
1
120
372.1
1.2
1.335
10
453
44
268
165
76
2.94
2.9
2.73
43
44
1
40
3
0.2
10.9
1.1
0
0
0
21
1627
1886
29
21
2.67
0.58
0
72
434.2
4.8
1.224
3
457
75
229
129
124
3.43
1.5
0.96
50
50
0
49
2
0.1
9.5
1.6
0
7
0
12
1820
1887
28
21
3.29
0.571
0
76
440.2
6.8
1.264
12
490
67
259
161
115
3.82
1.6
1.13
48
49
2
47
3
0.2
10
1.4
1
11
0
7
1897
1888
23
25
2.63
0.479
0
107
437.1
6.6
1.141
9
446
53
190
128
100
2.78
2.2
2.02
50
50
0
49
6
0.2
9.2
1.1
0
8
0
11
1809
1889
23
16
4.17
0.59
0
77
341
1.1
1.378
19
392
78
230
158
88
4.05
2
0.99
40
41
1
38
4
0.5
10.3
2.1
0
10
0
13
1487
1890
12
13
4.35
0.48
0
35
217
-0.9
1.493
3
275
49
192
105
89
3.57
1.5
0.71
25
26
1
23
1
0.1
11.4
2
0
9
0
6
987
1891
15
14
2.88
0.517
0
46
246.2
3.1
1.289
9
256
62
143
79
112
3.54
1.7
0.74
30
33
2
23
2
0.3
9.3
2.3
0
13
0
5
1069
1892
10
12
2.92
0.455
0
56
188
3.2
1.383
4
206
54
98
61
116
3.03
2.7
1.04
24
24
0
20
0
0.2
9.9
2.6
0
3
0
4
827