Tổng hợp thành tích ném bóng của Eppa Rixey

  • 7 tháng 5, 2025

Eppa Rixey đã thi đấu tại MLB từ 1912 đến 1933, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 692 trận ra sân. Anh ghi được 266 W, 251 L, ERA 3.15, 1.350 SO, WHIP 1.272, và WAR 57.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Eppa Rixey
TênEppa Rixey
Ngày sinh3 tháng 5, 1891
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1912

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Eppa Rixey

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Eppa Rixey.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Eppa Rixey đã thi đấu tại MLB từ năm 1912 đến 1933, ra sân tổng cộng 692 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS554 trận (hạng 30)
GF99 trận (hạng 796)
W266 (hạng 37)
L251 (hạng 9)
SV14 (hạng 1.002)
ERA3.15 (hạng 1.685)
IP4494.2 (hạng 29)
SHO37 (hạng 57)
CG290 (hạng 48)
SO1.350 (hạng 305)
BB1082 (hạng 83)
H4.633 (hạng 14)
HR93 (hạng 1.060)
SO92.7 (hạng 9.399)
BB92.17 (hạng 10.570)
H99.28 (hạng 6.391)
HR90.19 (hạng 8.960)
WHIP1.272 (hạng 9.868)
WAR57.4 (hạng 74)

📊 Mùa giải cuối cùng (1933)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1933, Eppa Rixey đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS12
GF4
W6
L3
ERA3.15
IP94.1
SHO1
CG5
SO10
BB12
H118
HR1
SO90.95
BB91.14
H911.26
HR90.1
WHIP1.378
WAR0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1922, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1916, 134 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1922, 313.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1925, 6.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1916, 1.85 ERA

🎯 Thành tích postseason

Eppa Rixey đã ra sân tổng cộng 1 trận trong postseason. ERA: 4.35, IP: 6.2, SO: 2, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Eppa Rixey

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1912
10
10
2.5
0.5
0
59
162
4.7
1.241
2
147
54
57
45
144
3.32
3.3
1.09
20
23
3
10
3
0.1
8.2
3
2
2
0
8
650
1913
9
5
3.12
0.643
2
75
155.2
1.7
1.31
4
148
56
67
54
106
3.12
4.3
1.34
19
35
8
9
1
0.2
8.6
3.2
1
6
0
3
659
1914
2
11
4.37
0.154
0
41
103
-1.5
1.641
0
124
45
73
50
67
3.04
3.6
0.91
15
24
3
2
0
0
10.8
3.9
2
3
0
7
461
1915
11
12
2.39
0.478
1
88
176.2
1.5
1.285
2
163
64
67
47
115
2.68
4.5
1.38
22
29
4
10
2
0.1
8.3
3.3
0
2
0
8
735
1916
22
10
1.85
0.688
0
134
287
4.4
1.091
2
239
74
91
59
144
2.32
4.2
1.81
33
38
3
20
3
0.1
7.5
2.3
0
7
0
13
1155
1917
16
21
2.27
0.432
1
121
281.1
3.5
1.123
1
249
67
102
71
124
2.22
3.9
1.81
36
39
3
23
4
0
8
2.1
2
5
0
6
1140
1919
6
12
3.97
0.333
0
63
154
-0.2
1.364
4
160
50
88
68
81
3.04
3.7
1.26
18
23
4
11
1
0.2
9.4
2.9
0
3
0
5
652
1920
11
22
3.48
0.333
2
109
284.1
2.3
1.256
5
288
69
137
110
97
3.03
3.5
1.58
34
41
4
25
0
0.2
9.1
2.2
0
4
0
8
1175
1921
19
18
2.78
0.514
1
76
301
5.1
1.296
1
324
66
128
93
128
3.38
2.3
1.15
37
40
3
21
2
0
9.7
2
0
5
0
6
1260
1922
25
13
3.53
0.658
0
80
313.1
3.9
1.219
13
337
45
146
123
113
3.65
2.3
1.78
38
40
2
26
2
0.4
9.7
1.3
1
4
0
3
1303
1923
20
15
2.8
0.571
1
97
309
5.9
1.291
3
334
65
124
96
139
3.21
2.8
1.49
37
42
5
23
3
0.1
9.7
1.9
0
4
0
6
1294
1924
15
14
2.76
0.517
1
57
238.1
5.1
1.116
4
219
47
86
73
136
3.1
2.2
1.21
29
35
6
15
4
0.2
8.3
1.8
0
2
0
3
966
1925
21
11
2.88
0.656
1
69
287.1
6.5
1.215
8
302
47
109
92
142
2.64
2.2
1.47
36
39
3
22
2
0.3
9.5
1.5
0
7
0
1
1186
1926
14
8
3.4
0.636
0
61
233
2.1
1.24
12
231
58
104
88
108
3.95
2.4
1.05
29
37
4
14
3
0.5
8.9
2.2
0
2
0
2
959
1927
12
10
3.48
0.545
1
42
219.2
2.2
1.288
3
240
43
106
85
110
2.93
1.7
0.98
29
34
5
11
1
0.1
9.8
1.8
0
3
0
6
913
1928
19
18
3.43
0.514
2
58
291.1
4.3
1.318
4
317
67
127
111
115
3.53
1.8
0.87
37
43
6
17
3
0.1
9.8
2.1
0
3
12
2
1219
1929
10
13
4.16
0.435
1
37
201
3
1.468
6
235
60
102
93
110
3.75
1.7
0.62
24
35
9
11
0
0.3
10.5
2.7
0
3
4
1
875
1930
9
13
5.1
0.409
0
37
164
1.4
1.549
11
207
47
103
93
95
4.26
2
0.79
21
32
9
5
0
0.6
11.4
2.6
0
7
0
2
735
1931
4
7
3.91
0.364
0
22
126.2
-0.2
1.366
4
143
30
71
55
95
3.91
1.6
0.73
17
22
2
4
0
0.3
10.2
2.1
1
0
0
3
542
1932
5
5
2.66
0.5
0
14
111.2
1.3
1.11
3
108
16
50
33
145
3.43
1.1
0.88
11
25
9
6
2
0.2
8.7
1.3
1
4
0
3
458