Tổng hợp thành tích ném bóng của Randy Moffitt

  • 7 tháng 5, 2025

Randy Moffitt đã thi đấu tại MLB từ 1972 đến 1983, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 534 trận ra sân. Anh ghi được 43 W, 52 L, ERA 3.65, 455 SO, WHIP 1.346, và WAR 5.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Randy Moffitt
TênRandy Moffitt
Ngày sinh13 tháng 10, 1948
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1972

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Randy Moffitt

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Randy Moffitt.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Randy Moffitt đã thi đấu tại MLB từ năm 1972 đến 1983, ra sân tổng cộng 534 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF306 trận (hạng 113)
W43 (hạng 1.671)
L52 (hạng 1.490)
SV96 (hạng 183)
ERA3.65 (hạng 2.970)
IP781.1 (hạng 1.705)
SO455 (hạng 1.749)
BB286 (hạng 1.700)
H766 (hạng 1.728)
HR61 (hạng 1.702)
SO95.24 (hạng 5.235)
BB93.29 (hạng 7.546)
H98.82 (hạng 7.999)
HR90.7 (hạng 6.255)
WHIP1.346 (hạng 8.546)
WAR5.8 (hạng 1.916)

📊 Mùa giải cuối cùng (1983)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1983, Randy Moffitt đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF33
W6
L2
SV10
ERA3.77
IP57.1
SO38
BB24
H52
HR5
SO95.97
BB93.77
H98.16
HR90.78
WHIP1.326
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1978, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1977, 68 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1976, 103 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1973, 3.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1976, 2.27 ERA

🎯 Thành tích postseason

Randy Moffitt chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Randy Moffitt

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1972
1
5
3.69
0.167
4
37
70.2
0.2
1.443
5
72
30
31
29
95
3.63
4.7
1.23
0
40
20
0
0
0.6
9.2
3.8
0
2
6
7
307
1973
4
4
2.42
0.5
14
65
100.1
3
1.166
9
86
31
30
27
160
3.39
5.8
2.1
0
60
34
0
0
0.8
7.7
2.8
0
1
4
5
419
1974
5
7
4.5
0.417
15
49
102
0.1
1.255
9
99
29
52
51
85
3.68
4.3
1.69
1
61
47
0
0
0.8
8.7
2.6
0
2
4
3
431
1975
4
5
3.89
0.444
11
39
74
0.7
1.419
6
73
32
35
32
99
4.01
4.7
1.22
0
55
33
0
0
0.7
8.9
3.9
0
3
6
4
327
1976
6
6
2.27
0.5
14
50
103
2.5
1.233
6
92
35
36
26
160
3.47
4.4
1.43
0
58
31
0
0
0.5
8
3.1
1
1
9
5
437
1977
4
9
3.59
0.308
11
68
87.2
0.5
1.483
4
91
39
41
35
109
3.22
7
1.74
0
64
32
0
0
0.4
9.3
4
0
3
13
3
388
1978
8
4
3.31
0.667
12
52
81.2
0.3
1.371
5
79
33
35
30
105
3.43
5.7
1.58
0
70
38
0
0
0.6
8.7
3.6
0
3
13
3
355
1979
2
5
7.71
0.286
2
16
35
-1.8
1.914
5
53
14
33
30
46
5.05
4.1
1.14
0
28
13
0
0
1.3
13.6
3.6
0
2
6
1
170
1980
1
1
4.86
0.5
0
10
16.2
-0.1
1.32
2
18
4
10
9
75
4.01
5.4
2.5
0
13
5
0
0
1.1
9.7
2.2
0
1
2
1
69
1981
0
0
7.94
0
0
11
11.1
-0.4
1.5
2
15
2
10
10
45
3.48
8.7
5.5
0
10
1
0
0
1.6
11.9
1.6
0
0
1
0
51
1982
2
4
3.02
0.333
3
20
41.2
0.6
1.176
3
36
13
15
14
111
3.99
4.3
1.54
0
30
19
0
0
0.6
7.8
2.8
0
5
3
0
179
1983
6
2
3.77
0.75
10
38
57.1
0.2
1.326
5
52
24
27
24
115
3.87
6
1.58
0
45
33
0
0
0.8
8.2
3.8
0
1
6
0
247