Tổng hợp thành tích ném bóng của Mike Torrez

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Torrez đã thi đấu tại MLB từ 1967 đến 1984, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 494 trận ra sân. Anh ghi được 185 W, 160 L, ERA 3.96, 1.404 SO, WHIP 1.45, và WAR 23.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Mike Torrez
TênMike Torrez
Ngày sinh28 tháng 8, 1946
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1967

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mike Torrez

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mike Torrez.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mike Torrez đã thi đấu tại MLB từ năm 1967 đến 1984, ra sân tổng cộng 494 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS458 trận (hạng 83)
GF13 trận (hạng 4.357)
W185 (hạng 159)
L160 (hạng 121)
ERA3.96 (hạng 4.039)
IP3043.2 (hạng 132)
SHO15 (hạng 393)
CG117 (hạng 335)
SO1.404 (hạng 280)
BB1371 (hạng 23)
H3.043 (hạng 126)
HR223 (hạng 195)
SO94.15 (hạng 7.028)
BB94.05 (hạng 5.010)
H99 (hạng 7.161)
HR90.66 (hạng 6.535)
WHIP1.45 (hạng 6.489)
WAR23.8 (hạng 443)

📊 Mùa giải cuối cùng (1984)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1984, Mike Torrez đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS8
GF1
W1
L5
ERA6.3
IP40
SO18
BB21
H64
HR3
SO94.05
BB94.73
H914.4
HR90.67
WHIP2.125
WAR−0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1975, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1979, 125 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1975, 270.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1976, 5.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1976, 2.5 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mike Torrez chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mike Torrez

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1967
0
1
3.18
0
0
5
5.2
0.1
1.059
0
5
1
2
2
112
1.83
7.9
5
1
3
2
0
0
0
7.9
1.6
0
1
0
0
23
1968
2
1
2.84
0.667
0
6
19
0.1
1.684
1
20
12
7
6
105
4.49
2.8
0.5
2
5
0
0
0
0.5
9.5
5.7
0
1
0
2
87
1969
10
4
3.59
0.714
0
61
107.2
1.1
1.467
7
96
62
47
43
100
4.03
5.1
0.98
15
24
2
3
0
0.6
8
5.2
0
3
2
4
467
1970
8
10
4.22
0.444
0
100
179.1
1.7
1.511
12
168
103
96
84
98
4.18
5
0.97
28
30
1
5
1
0.6
8.4
5.2
0
4
10
9
799
1971
1
2
5.54
0.333
0
10
39
-0.6
1.949
2
45
31
27
24
66
5.07
2.3
0.32
6
10
1
0
0
0.5
10.4
7.2
0
1
3
2
186
1972
16
12
3.33
0.571
0
112
243.1
2.4
1.307
15
215
103
97
90
106
3.62
4.1
1.09
33
34
0
13
0
0.6
8
3.8
0
6
5
6
1013
1973
9
12
4.46
0.429
0
90
208
-0.4
1.548
17
207
115
116
103
85
4.48
3.9
0.78
34
35
0
3
1
0.7
9
5
0
4
11
14
921
1974
15
8
3.57
0.652
0
92
186.1
1.3
1.438
10
184
84
90
74
108
3.69
4.4
1.1
30
32
1
6
1
0.5
8.9
4.1
2
3
3
8
812
1975
20
9
3.06
0.69
0
119
270.2
3.5
1.371
15
238
133
103
92
115
3.96
4
0.89
36
36
0
16
2
0.5
7.9
4.4
1
5
5
10
1144
1976
16
12
2.5
0.571
0
115
266.1
5.2
1.194
15
231
87
93
74
134
3.55
3.9
1.32
39
39
0
13
4
0.5
7.8
2.9
0
6
2
8
1094
1977
17
13
3.88
0.567
0
102
243.1
2.7
1.319
23
235
86
113
105
102
4.28
3.8
1.19
35
35
0
17
2
0.9
8.7
3.2
0
7
1
4
1025
1978
16
13
3.96
0.552
0
120
250
3.4
1.484
19
272
99
122
110
105
3.84
4.3
1.21
36
36
0
15
2
0.7
9.8
3.6
2
3
10
7
1091
1979
16
13
4.49
0.552
0
125
252.1
1.5
1.486
20
254
121
144
126
99
4.27
4.5
1.03
36
36
0
12
1
0.7
9.1
4.3
2
5
8
6
1109
1980
9
16
5.08
0.36
0
97
207.1
0.4
1.596
18
256
75
124
117
84
4.04
4.2
1.29
32
36
1
6
1
0.8
11.1
3.3
3
1
10
9
918
1981
10
3
3.68
0.769
0
54
127.1
1.4
1.421
10
130
51
61
52
106
3.97
3.8
1.06
22
22
0
2
0
0.7
9.2
3.6
0
0
2
1
542
1982
9
9
5.23
0.5
0
84
175.2
0.4
1.537
20
196
74
107
102
83
4.61
4.3
1.14
31
31
0
1
0
1
10
3.8
0
6
1
4
782
1983
10
17
4.37
0.37
0
94
222.1
0.3
1.529
16
227
113
120
108
83
4.38
3.8
0.83
34
39
4
5
0
0.6
9.2
4.6
1
1
11
7
972
1984
1
5
6.3
0.167
0
18
40
-0.7
2.125
3
64
21
32
28
58
4.57
4.1
0.86
8
11
1
0
0
0.7
14.4
4.7
0
2
0
2
194