Tổng hợp thành tích ném bóng của Red Ames

  • 7 tháng 5, 2025

Red Ames đã thi đấu tại MLB từ 1903 đến 1919, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 533 trận ra sân. Anh ghi được 183 W, 167 L, ERA 2.63, 1.702 SO, WHIP 1.229, và WAR 28.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Red Ames
TênRed Ames
Ngày sinh2 tháng 8, 1882
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1903

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Red Ames

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Red Ames.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Red Ames đã thi đấu tại MLB từ năm 1903 đến 1919, ra sân tổng cộng 533 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS371 trận (hạng 181)
GF118 trận (hạng 633)
W183 (hạng 164)
L167 (hạng 97)
SV36 (hạng 472)
ERA2.63 (hạng 954)
IP3198 (hạng 109)
SHO27 (hạng 146)
CG209 (hạng 123)
SO1.702 (hạng 160)
BB1034 (hạng 103)
H2.896 (hạng 150)
HR41 (hạng 2.431)
SO94.79 (hạng 5.946)
BB92.91 (hạng 8.831)
H98.15 (hạng 9.665)
HR90.12 (hạng 9.352)
WHIP1.229 (hạng 10.434)
WAR28.5 (hạng 327)

📊 Mùa giải cuối cùng (1919)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1919, Red Ames đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS8
GF11
W3
L7
SV2
ERA5.13
IP86
CG2
SO23
BB28
H114
HR1
SO92.41
BB92.93
H911.93
HR90.1
WHIP1.651
WAR−2.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1905, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1905, 198 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1914, 297 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1914, 3.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1903, 1.29 ERA

🎯 Thành tích postseason

Red Ames đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 2.45, IP: 11, SO: 7, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Red Ames

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1903
2
0
1.29
1
0
14
14
0.7
0.929
0
5
8
2
2
272
2.47
9
1.75
2
2
0
2
1
0
3.2
5.1
0
0
0
0
52
1904
4
6
2.27
0.4
3
93
115
1
1.148
2
94
38
44
29
121
2.1
7.3
2.45
13
16
3
11
1
0.2
7.4
3
0
3
0
6
464
1905
22
8
2.74
0.733
0
198
262.2
1.6
1.237
2
220
105
113
80
108
2.35
6.8
1.89
31
34
3
21
2
0.1
7.5
3.6
0
3
0
30
1064
1906
12
10
2.66
0.545
1
156
203.1
1.6
1.274
1
166
93
79
60
99
2.31
6.9
1.68
25
31
6
15
1
0
7.3
4.1
0
3
0
7
827
1907
10
12
2.16
0.455
1
146
233.1
2.2
1.251
4
184
108
93
56
116
2.67
5.6
1.35
26
39
8
17
2
0.2
7.1
4.2
0
10
0
20
959
1908
7
4
1.81
0.636
1
81
114.1
1.8
1.076
0
96
27
35
23
134
1.42
6.4
3
15
18
2
5
0
0
7.6
2.1
0
1
0
2
443
1909
15
10
2.69
0.6
1
156
244
0.5
1.221
2
217
81
109
73
95
2.09
5.8
1.93
27
34
6
20
2
0.1
8
3
0
4
0
13
986
1910
12
11
2.22
0.522
0
94
190.1
2.3
1.177
3
161
63
78
47
135
2.62
4.4
1.49
23
33
5
13
3
0.1
7.6
3
0
6
0
9
747
1911
11
10
2.68
0.524
2
118
205
3.8
1.093
0
170
54
80
61
124
2.46
5.2
2.19
23
34
5
13
1
0
7.5
2.4
0
4
0
8
822
1912
11
5
2.46
0.688
2
83
179
1.9
1.279
3
194
35
82
49
138
2.8
4.2
2.37
22
33
8
9
2
0.2
9.8
1.8
0
4
0
9
744
1913
13
14
2.75
0.481
3
110
229
3.3
1.301
7
220
78
93
70
118
3.09
4.3
1.41
29
39
7
14
1
0.3
8.6
3.1
0
6
0
12
946
1914
15
23
2.64
0.395
6
128
297
3.9
1.239
7
274
94
125
87
111
2.89
3.9
1.36
37
47
10
18
4
0.2
8.3
2.8
0
6
0
12
1241
1915
11
7
3.23
0.611
2
74
181.1
1.5
1.274
3
175
56
74
65
88
2.73
3.7
1.32
21
32
7
12
3
0.1
8.7
2.8
1
0
0
5
750
1916
11
16
2.64
0.407
8
98
228
1
1.237
3
225
57
100
67
99
2.44
3.9
1.72
25
45
18
10
2
0.1
8.9
2.3
0
5
0
9
948
1917
15
10
2.71
0.6
3
62
209
1.2
1.177
2
189
57
75
63
99
2.65
2.7
1.09
19
43
17
10
2
0.1
8.1
2.5
0
3
0
5
847
1918
9
14
2.31
0.391
1
68
206.2
2.2
1.181
1
192
52
75
53
118
2.46
3
1.31
25
27
2
17
0
0
8.4
2.3
0
5
0
5
844
1919
3
7
5.13
0.3
2
23
86
-2
1.651
1
114
28
56
49
57
3.12
2.4
0.82
8
26
11
2
0
0.1
11.9
2.9
0
1
0
4
385