Tổng hợp thành tích ném bóng của Ted Lyons

  • 7 tháng 5, 2025

Ted Lyons đã thi đấu tại MLB từ 1923 đến 1946, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 594 trận ra sân. Anh ghi được 260 W, 230 L, ERA 3.67, 1.073 SO, WHIP 1.348, và WAR 67.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Ted Lyons
TênTed Lyons
Ngày sinh28 tháng 12, 1900
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1923

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ted Lyons

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ted Lyons.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ted Lyons đã thi đấu tại MLB từ năm 1923 đến 1946, ra sân tổng cộng 594 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS484 trận (hạng 59)
GF91 trận (hạng 867)
W260 (hạng 42)
L230 (hạng 20)
SV25 (hạng 638)
ERA3.67 (hạng 3.040)
IP4161 (hạng 37)
SHO27 (hạng 146)
CG356 (hạng 24)
SO1.073 (hạng 500)
BB1121 (hạng 70)
H4.489 (hạng 20)
HR222 (hạng 201)
SO92.32 (hạng 9.935)
BB92.42 (hạng 10.105)
H99.71 (hạng 5.219)
HR90.48 (hạng 7.527)
WHIP1.348 (hạng 8.513)
WAR67.1 (hạng 40)

📊 Mùa giải cuối cùng (1946)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1946, Ted Lyons đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS5
W1
L4
ERA2.32
IP42.2
CG5
SO10
BB9
H38
HR2
SO92.11
BB91.9
H98.02
HR90.42
WHIP1.102
WAR0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1927, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1933, 74 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1927, 307.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1927, 7.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1942, 2.1 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ted Lyons chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ted Lyons

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1923
2
1
6.35
0.667
0
6
22.2
-0.4
1.985
2
30
15
21
16
63
5.77
2.4
0.4
1
9
4
0
0
0.8
11.9
6
1
1
0
3
113
1924
12
11
4.87
0.522
3
52
216.1
0.2
1.622
10
279
72
143
117
84
3.89
2.2
0.72
22
41
15
12
0
0.4
11.6
3
0
2
0
4
980
1925
21
11
3.26
0.656
3
45
262.2
5.1
1.359
7
274
83
111
95
127
3.17
1.5
0.54
32
43
8
19
5
0.2
9.4
2.8
0
2
0
5
1110
1926
18
16
3.01
0.529
2
51
283.2
5.9
1.318
5
268
106
108
95
128
4.03
1.6
0.48
31
39
8
24
3
0.2
8.5
3.4
0
1
0
1
1208
1927
22
14
2.84
0.611
2
71
307.2
7.3
1.164
7
291
67
125
97
143
2.99
2.1
1.06
34
39
4
30
2
0.2
8.5
2
1
0
0
2
1262
1928
15
14
3.98
0.517
7
60
240
1.8
1.433
11
276
68
133
106
102
4
2.3
0.88
27
39
12
21
0
0.4
10.4
2.6
0
2
3
2
1043
1929
14
20
4.1
0.412
2
57
259.1
3.8
1.357
11
276
76
136
118
104
3.81
2
0.75
31
37
6
21
1
0.4
9.6
2.6
0
2
0
3
1102
1930
22
15
3.78
0.595
2
69
297.2
5.3
1.303
12
331
57
160
125
122
3.51
2.1
1.21
36
42
6
29
1
0.4
10
1.7
1
2
6
2
1258
1931
4
6
4.01
0.4
0
16
101
2
1.485
6
117
33
50
45
106
4.57
1.4
0.48
12
22
8
7
0
0.5
10.4
2.9
1
0
1
1
435
1932
10
15
3.28
0.4
2
58
230.2
5.2
1.361
10
243
71
104
84
131
3.82
2.3
0.82
26
33
4
19
1
0.4
9.5
2.8
0
3
4
1
979
1933
10
21
4.38
0.323
1
74
228
0.4
1.465
10
260
74
142
111
96
3.8
2.9
1
27
36
9
14
2
0.4
10.3
2.9
0
0
0
10
1016
1934
11
13
4.87
0.458
1
53
205.1
1.6
1.534
15
249
66
138
111
96
4.61
2.3
0.8
24
30
4
21
0
0.7
10.9
2.9
1
2
3
2
928
1935
15
8
3.02
0.652
0
54
190.2
4.9
1.311
15
194
56
79
64
152
4.57
2.5
0.96
22
23
1
19
3
0.7
9.2
2.6
0
3
6
4
811
1936
10
13
5.14
0.435
0
48
182
1.8
1.495
21
227
45
115
104
101
5.08
2.4
1.07
24
26
2
15
1
1
11.2
2.2
0
3
6
1
804
1937
12
7
4.15
0.632
0
45
169.1
2
1.341
21
182
45
86
78
112
5.1
2.4
1
22
22
0
11
0
1.1
9.7
2.4
0
1
4
2
706
1938
9
11
3.7
0.45
0
54
194.2
4.6
1.49
13
238
52
93
80
134
4.17
2.5
1.04
23
23
0
17
1
0.6
11
2.4
1
0
7
1
862
1939
14
6
2.76
0.7
0
65
172.2
4.4
1.089
7
162
26
71
53
173
2.84
3.4
2.5
21
21
0
16
0
0.4
8.4
1.4
0
1
1
0
702
1940
12
8
3.24
0.6
0
72
186.1
3.4
1.208
17
188
37
85
67
137
4.01
3.5
1.95
22
22
0
17
4
0.8
9.1
1.8
0
0
1
6
789
1941
12
10
3.7
0.545
0
63
187.1
2.4
1.26
9
199
37
87
77
111
3.39
3
1.7
22
22
0
19
2
0.4
9.6
1.8
0
4
3
2
795
1942
14
6
2.1
0.7
0
50
180.1
4.8
1.07
11
167
26
52
42
171
2.78
2.5
1.92
20
20
0
20
1
0.5
8.3
1.3
0
2
3
3
720