Tổng hợp thành tích ném bóng của Rick Wise

  • 7 tháng 5, 2025

Rick Wise đã thi đấu tại MLB từ 1964 đến 1982, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 506 trận ra sân. Anh ghi được 188 W, 181 L, ERA 3.69, 1.647 SO, WHIP 1.289, và WAR 32.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Rick Wise
TênRick Wise
Ngày sinh13 tháng 9, 1945
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1964

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Rick Wise

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Rick Wise.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Rick Wise đã thi đấu tại MLB từ năm 1964 đến 1982, ra sân tổng cộng 506 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS455 trận (hạng 86)
GF15 trận (hạng 4.029)
W188 (hạng 152)
L181 (hạng 71)
ERA3.69 (hạng 3.107)
IP3127.1 (hạng 120)
SHO30 (hạng 111)
CG138 (hạng 261)
SO1.647 (hạng 179)
BB804 (hạng 252)
H3.227 (hạng 104)
HR261 (hạng 107)
SO94.74 (hạng 6.024)
BB92.31 (hạng 10.311)
H99.29 (hạng 6.360)
HR90.75 (hạng 5.913)
WHIP1.289 (hạng 9.612)
WAR32.0 (hạng 263)

📊 Mùa giải cuối cùng (1982)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1982, Rick Wise đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
ERA9
IP2
SO0
H3
HR0
H913.5
WHIP1.5
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1975, 19 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1971, 155 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1971, 272.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1972, 5.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1971, 2.88 ERA

🎯 Thành tích postseason

Rick Wise đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 5.16, IP: 12.2, SO: 4, W: 2, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Rick Wise

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1964
5
3
4.04
0.625
0
39
69
-0.3
1.493
7
78
25
41
31
86
4.01
5.1
1.56
8
25
2
0
0
0.9
10.2
3.3
0
3
2
3
313
1966
5
6
3.71
0.455
0
58
99.1
0.2
1.248
5
100
24
50
41
98
2.86
5.3
2.42
13
22
3
3
0
0.5
9.1
2.2
0
3
3
0
416
1967
11
11
3.28
0.5
0
111
181.1
3.1
1.224
8
177
45
69
66
104
2.7
5.5
2.47
25
36
4
6
3
0.4
8.8
2.2
0
4
5
4
745
1968
9
15
4.54
0.375
0
97
182.1
-1
1.355
12
210
37
100
92
67
2.88
4.8
2.62
30
30
0
7
1
0.6
10.4
1.8
0
6
3
4
776
1969
15
13
3.23
0.536
0
144
220
3.1
1.255
17
215
61
100
79
110
3.06
5.9
2.36
31
33
1
14
4
0.7
8.8
2.5
3
2
3
4
916
1970
13
14
4.17
0.481
0
113
220.1
2.7
1.443
15
253
65
115
102
96
3.42
4.6
1.74
34
35
0
5
1
0.6
10.3
2.7
1
3
7
3
962
1971
17
14
2.88
0.548
0
155
272.1
3.4
1.215
20
261
70
110
87
123
3.08
5.1
2.21
37
38
0
17
4
0.7
8.6
2.3
0
4
5
7
1123
1972
16
16
3.11
0.5
0
142
269
5
1.193
16
250
71
98
93
110
2.92
4.8
2
35
35
0
20
2
0.5
8.4
2.4
0
1
13
4
1089
1973
16
12
3.37
0.571
0
144
259
2.8
1.228
18
259
59
113
97
109
3.08
5
2.44
34
35
1
14
5
0.6
9
2.1
1
3
12
5
1083
1974
3
4
3.86
0.429
0
25
49
0.5
1.286
2
47
16
23
21
101
3.13
4.6
1.56
9
9
0
1
0
0.4
8.6
2.9
0
1
1
0
208
1975
19
12
3.95
0.613
0
141
255.1
1.7
1.308
34
262
72
126
112
105
4.11
5
1.96
35
35
0
17
1
1.2
9.2
2.5
1
4
1
6
1091
1976
14
11
3.53
0.56
0
93
224.1
3.1
1.186
18
218
48
100
88
112
3.52
3.7
1.94
34
34
0
11
4
0.7
8.7
1.9
0
2
1
2
919
1977
11
5
4.77
0.688
0
85
128.1
1.1
1.395
19
151
28
68
68
95
4.09
6
3.04
20
26
2
4
2
1.3
10.6
2
1
4
1
1
555
1978
9
19
4.34
0.321
0
106
211.2
0.9
1.346
22
226
59
116
102
86
3.81
4.5
1.8
31
33
1
9
1
0.9
9.6
2.5
0
3
3
1
903
1979
15
10
3.73
0.6
0
108
231.2
4.1
1.282
24
229
68
111
96
115
4.04
4.2
1.59
34
34
0
9
2
0.9
8.9
2.6
0
1
9
2
979
1980
6
8
3.67
0.429
0
59
154.1
1.2
1.354
14
172
37
69
63
94
3.89
3.4
1.59
27
27
0
1
0
0.8
10
2.2
2
0
10
1
651
1981
4
8
3.77
0.333
0
27
98
0.5
1.378
10
116
19
44
41
88
3.96
2.5
1.42
18
18
0
0
0
0.9
10.7
1.7
0
0
4
2
419
1982
0
0
9
0
0
0
2
-0.1
1.5
0
3
0
2
2
47
2.72
0
0
0
1
1
0
0
0
13.5
0
0
0
0
0
9