Tổng hợp thành tích ném bóng của Bob Locker

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Locker đã thi đấu tại MLB từ 1965 đến 1975, trải qua tổng cộng 10 mùa giải với 576 trận ra sân. Anh ghi được 57 W, 39 L, ERA 2.75, 577 SO, WHIP 1.175, và WAR 10.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Bob Locker
TênBob Locker
Ngày sinh15 tháng 3, 1938
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt1965

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bob Locker

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bob Locker.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bob Locker đã thi đấu tại MLB từ năm 1965 đến 1975, ra sân tổng cộng 576 trận qua 10 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF288 trận (hạng 142)
W57 (hạng 1.293)
L39 (hạng 1.967)
SV95 (hạng 185)
ERA2.75 (hạng 1.072)
IP879 (hạng 1.517)
SO577 (hạng 1.344)
BB257 (hạng 1.920)
H776 (hạng 1.705)
HR40 (hạng 2.480)
SO95.91 (hạng 4.222)
BB92.63 (hạng 9.651)
H97.95 (hạng 10.052)
HR90.41 (hạng 7.889)
WHIP1.175 (hạng 10.909)
WAR10.7 (hạng 1.202)

📊 Mùa giải cuối cùng (1975)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1975, Bob Locker đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF4
W0
L1
ERA4.96
IP32.2
SO14
BB16
H38
HR3
SO93.86
BB94.41
H910.47
HR90.83
WHIP1.653
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1973, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1967, 80 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1967, 124.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1973, 2.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1967, 2.1 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bob Locker đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 11.74, IP: 2.3, SO: 1, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bob Locker

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1965
5
2
3.15
0.714
2
69
91.1
0.3
1.106
6
71
30
36
32
100
2.91
6.8
2.3
0
51
14
0
0
0.6
7
3
0
2
10
1
370
1966
9
8
2.46
0.529
12
70
95
1.2
1.011
2
73
23
32
26
129
2.24
6.6
3.04
0
56
35
0
0
0.2
6.9
2.2
0
5
13
0
384
1967
7
5
2.09
0.583
20
80
124.2
2.1
1.003
5
102
23
34
29
144
2.57
5.8
3.48
0
77
47
0
0
0.4
7.4
1.7
1
10
5
7
503
1968
5
4
2.29
0.556
10
62
90.1
2
1.162
4
78
27
27
23
140
2.52
6.2
2.3
0
70
32
0
0
0.4
7.8
2.7
0
1
13
3
372
1969
5
6
3.14
0.455
10
61
100.1
1.1
1.266
9
95
32
47
35
117
3.51
5.5
1.91
0
68
30
0
0
0.8
8.5
2.9
2
3
9
4
425
1970
3
4
3.07
0.429
7
52
88
0.6
1.307
2
86
29
39
30
119
2.94
5.3
1.79
0
66
32
0
0
0.2
8.8
3
0
6
4
5
374
1971
7
2
2.86
0.778
6
46
72.1
0.3
1.203
2
68
19
28
23
117
2.37
5.7
2.42
0
47
22
0
0
0.2
8.5
2.4
1
1
9
3
300
1972
6
1
2.65
0.857
10
47
78
0.7
1.09
1
69
16
25
23
108
2.05
5.4
2.94
0
56
29
0
0
0.1
8
1.8
0
2
5
6
317
1973
10
6
2.54
0.625
18
76
106.1
2.6
1.298
6
96
42
40
30
155
3.17
6.4
1.81
0
63
43
0
0
0.5
8.1
3.6
0
4
10
7
450
1975
0
1
4.96
0
0
14
32.2
-0.2
1.653
3
38
16
21
18
78
4.58
3.9
0.88
0
22
4
0
0
0.8
10.5
4.4
1
2
2
1
148