Tổng hợp thành tích ném bóng của Clark Griffith

  • 7 tháng 5, 2025

Clark Griffith đã thi đấu tại MLB từ 1891 đến 1914, trải qua tổng cộng 20 mùa giải với 453 trận ra sân. Anh ghi được 237 W, 146 L, ERA 3.31, 955 SO, WHIP 1.313, và WAR 60.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Clark Griffith
TênClark Griffith
Ngày sinh20 tháng 11, 1869
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Outfielder
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1891

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Clark Griffith

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Clark Griffith.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Clark Griffith đã thi đấu tại MLB từ năm 1891 đến 1914, ra sân tổng cộng 453 trận qua 20 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS372 trận (hạng 180)
GF78 trận (hạng 1.038)
W237 (hạng 62)
L146 (hạng 181)
SV8 (hạng 1.476)
ERA3.31 (hạng 2.003)
IP3385.2 (hạng 87)
SHO22 (hạng 217)
CG337 (hạng 28)
SO955 (hạng 631)
BB774 (hạng 284)
H3.670 (hạng 53)
HR76 (hạng 1.341)
SO92.54 (hạng 9.668)
BB92.06 (hạng 10.703)
H99.76 (hạng 5.091)
HR90.2 (hạng 8.915)
WHIP1.313 (hạng 9.199)
WAR60.1 (hạng 65)

📊 Mùa giải cuối cùng (1914)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1914, Clark Griffith đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
SV1
IP1
SO1
H1
HR0
SO99
H99
WHIP1
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1895, 26 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1897, 102 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1895, 353 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1898, 10.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1913, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Clark Griffith chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Clark Griffith

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1891
14
9
3.74
0.609
2
88
226.1
0.8
1.392
11
242
73
155
94
104
3.62
3.5
1.21
21
34
13
15
0
0.4
9.6
2.9
0
20
0
9
1008
1893
1
2
5.03
0.333
0
9
19.2
0.3
1.475
1
24
5
14
11
98
3.91
4.1
1.8
2
4
2
2
0
0.5
11
2.3
0
1
0
0
88
1894
21
14
4.92
0.6
0
71
261.1
6.2
1.58
12
328
85
193
143
114
5
2.4
0.84
30
36
6
28
0
0.4
11.3
2.9
0
14
0
5
1180
1895
26
14
3.93
0.65
0
79
353
8.6
1.487
11
434
91
228
154
130
4.5
2
0.87
41
42
1
39
0
0.3
11.1
2.3
0
22
0
7
1570
1896
23
11
3.54
0.676
0
81
317.2
6.1
1.385
3
370
70
189
125
128
3.68
2.3
1.16
35
36
1
35
0
0.1
10.5
2
0
12
0
1
1364
1897
21
18
3.72
0.538
1
102
343.2
4.6
1.443
3
410
86
231
142
119
3.74
2.7
1.19
38
41
3
38
1
0.1
10.7
2.3
0
17
0
11
1500
1898
24
10
1.88
0.706
0
97
325.2
10.7
1.133
1
305
64
105
68
192
2.99
2.7
1.52
38
38
0
36
4
0
8.4
1.8
0
20
0
6
1323
1899
22
14
2.79
0.611
0
73
319.2
4.4
1.233
5
329
65
163
99
134
3.43
2.1
1.12
38
38
0
35
0
0.1
9.3
1.8
2
14
0
1
1317
1900
14
13
3.05
0.519
0
61
248
4.5
1.194
6
245
51
126
84
118
3.46
2.2
1.2
30
30
0
27
4
0.2
8.9
1.9
0
16
0
5
1018
1901
24
7
2.67
0.774
1
67
266.2
5.7
1.219
4
275
50
114
79
131
3.23
2.3
1.34
30
35
5
26
5
0.1
9.3
1.7
0
4
0
2
1099
1902
15
9
4.18
0.625
0
51
213
1
1.38
11
247
47
117
99
80
3.75
2.2
1.09
24
28
4
20
3
0.5
10.4
2
0
16
0
3
914
1903
14
11
2.7
0.56
0
69
213
3.4
1.099
3
201
33
92
64
115
2.84
2.9
2.09
24
25
1
22
2
0.1
8.5
1.4
0
6
0
6
847
1904
7
5
2.87
0.583
0
36
100.1
0.7
1.066
3
91
16
40
32
95
2.69
3.2
2.25
11
16
5
8
1
0.3
8.2
1.4
0
4
0
4
395
1905
9
6
1.68
0.6
1
46
101.2
3.4
0.954
1
82
15
30
19
172
2.22
4.1
3.07
7
25
17
4
2
0.1
7.3
1.3
0
1
0
3
384
1906
2
2
3.02
0.5
2
16
59.2
0.8
1.223
0
58
15
30
20
99
2.79
2.4
1.07
2
17
15
1
0
0
8.7
2.3
1
4
0
3
244
1907
0
0
8.64
0
0
5
8.1
-1
2.52
0
15
6
16
8
34
3.14
5.4
0.83
0
4
4
0
0
0
16.2
6.5
0
0
0
0
44
1909
0
1
6
0
0
3
6
-0.3
2.167
0
11
2
8
4
47
2.22
4.5
1.5
1
1
0
1
0
0
16.5
3
0
0
0
0
31
1912
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
0
1
1
17
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1913
0
0
0
0
0
0
1
0.1
1
0
1
0
0
0
0
2.56
0
0
0
1
0
0
0
0
9
0
0
0
0
0
2
1914
0
0
0
0
1
1
1
0.1
1
0
1
0
0
0
0
0.44
9
0
0
1
1
0
0
0
9
0
0
0
0
0
4