Tổng hợp thành tích ném bóng của Roy Face

  • 7 tháng 5, 2025

Roy Face đã thi đấu tại MLB từ 1953 đến 1969, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 848 trận ra sân. Anh ghi được 104 W, 95 L, ERA 3.48, 877 SO, WHIP 1.243, và WAR 21.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Roy Face
TênRoy Face
Ngày sinh20 tháng 2, 1928
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1953

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Roy Face

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Roy Face.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Roy Face đã thi đấu tại MLB từ năm 1953 đến 1969, ra sân tổng cộng 848 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS27 trận (hạng 3.198)
GF574 trận (hạng 26)
W104 (hạng 586)
L95 (hạng 633)
SV191 (hạng 58)
ERA3.48 (hạng 2.463)
IP1375 (hạng 896)
CG6 (hạng 2.551)
SO877 (hạng 744)
BB362 (hạng 1.314)
H1.347 (hạng 914)
HR141 (hạng 587)
SO95.74 (hạng 4.438)
BB92.37 (hạng 10.208)
H98.82 (hạng 7.999)
HR90.92 (hạng 4.597)
WHIP1.243 (hạng 10.267)
WAR21.0 (hạng 545)

📊 Mùa giải cuối cùng (1969)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1969, Roy Face đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF27
W4
L2
SV5
ERA3.94
IP59.1
SO34
BB15
H62
HR11
SO95.16
BB92.28
H99.4
HR91.67
WHIP1.298
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1959, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1956, 96 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1956, 135.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1962, 4.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1962, 1.88 ERA

🎯 Thành tích postseason

Roy Face đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 5.35, IP: 10.1, SO: 4, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Roy Face

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1953
6
8
6.58
0.429
0
56
119
-0.9
1.471
19
145
30
90
87
68
4.53
4.2
1.87
13
41
13
2
0
1.4
11
2.3
1
2
4
3
524
1955
5
7
3.58
0.417
5
84
125.2
2.6
1.337
10
128
40
58
50
114
3.02
6
2.1
10
42
21
4
0
0.7
9.2
2.9
0
0
4
3
524
1956
12
13
3.52
0.48
4
96
135.1
2.5
1.278
16
131
42
57
53
106
3.44
6.4
2.29
3
68
34
0
0
1.1
8.7
2.8
0
1
15
1
569
1957
4
6
3.07
0.4
10
53
93.2
1.2
1.292
9
97
24
41
32
124
3.37
5.1
2.21
1
59
32
0
0
0.9
9.3
2.3
0
1
5
2
395
1958
5
2
2.89
0.714
20
47
84
1.8
1.179
6
77
22
30
27
134
3.07
5
2.14
0
57
40
0
0
0.6
8.3
2.4
0
0
6
2
341
1959
18
1
2.7
0.947
10
69
93.1
3.2
1.243
5
91
25
29
28
142
2.6
6.7
2.76
0
57
47
0
0
0.5
8.8
2.4
0
1
8
4
380
1960
10
8
2.9
0.556
24
72
114.2
2.4
1.064
11
93
29
39
37
130
3.28
5.7
2.48
0
68
61
0
0
0.9
7.3
2.3
0
0
9
2
454
1961
6
12
3.82
0.333
17
55
92
0.9
1.13
12
94
10
44
39
104
3.43
5.4
5.5
0
62
47
0
0
1.2
9.2
1
0
1
4
5
373
1962
8
7
1.88
0.533
28
45
91
4
1.011
7
74
18
23
19
211
3.25
4.5
2.5
0
63
57
0
0
0.7
7.3
1.8
0
1
7
0
348
1963
3
9
3.23
0.25
16
41
69.2
-0.3
1.349
6
75
19
33
25
102
3.37
5.3
2.16
0
56
38
0
0
0.8
9.7
2.5
0
3
11
1
298
1964
3
3
5.2
0.5
4
63
79.2
-0.5
1.368
11
82
27
48
46
68
3.87
7.1
2.33
0
55
25
0
0
1.2
9.3
3.1
0
1
10
3
343
1965
5
2
2.66
0.714
0
19
20.1
0.3
1.328
1
20
7
6
6
135
2.32
8.4
2.71
0
16
12
0
0
0.4
8.9
3.1
0
0
5
2
85
1966
6
6
2.7
0.5
18
67
70
1.4
1.314
9
68
24
24
21
133
3.38
8.6
2.79
0
54
42
0
0
1.2
8.7
3.1
0
1
5
2
295
1967
7
5
2.42
0.583
17
41
74.1
1.5
1.13
5
62
22
23
20
139
3.2
5
1.86
0
61
45
0
0
0.6
7.5
2.7
0
0
11
2
298
1968
2
4
2.55
0.333
13
35
53
0.4
1.057
3
48
8
17
15
116
2.37
5.9
4.38
0
45
33
0
0
0.5
8.2
1.4
0
2
3
0
211
1969
4
2
3.94
0.667
5
34
59.1
0.5
1.298
11
62
15
29
26
94
4.53
5.2
2.27
0
44
27
0
0
1.7
9.4
2.3
1
0
3
0
253