Tổng hợp thành tích ném bóng của Todd Worrell

  • 7 tháng 5, 2025

Todd Worrell đã thi đấu tại MLB từ 1985 đến 1997, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 617 trận ra sân. Anh ghi được 50 W, 52 L, ERA 3.09, 628 SO, WHIP 1.233, và WAR 11.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Todd Worrell
TênTodd Worrell
Ngày sinh28 tháng 9, 1959
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1985

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Todd Worrell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Todd Worrell.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Todd Worrell đã thi đấu tại MLB từ năm 1985 đến 1997, ra sân tổng cộng 617 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF456 trận (hạng 51)
W50 (hạng 1.463)
L52 (hạng 1.490)
SV256 (hạng 37)
ERA3.09 (hạng 1.556)
IP693.2 (hạng 1.917)
SO628 (hạng 1.200)
BB247 (hạng 2.002)
H608 (hạng 2.158)
HR65 (hạng 1.592)
SO98.15 (hạng 1.763)
BB93.2 (hạng 7.862)
H97.89 (hạng 10.157)
HR90.84 (hạng 5.240)
WHIP1.233 (hạng 10.383)
WAR11.2 (hạng 1.149)

📊 Mùa giải cuối cùng (1997)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1997, Todd Worrell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF55
W2
L6
SV35
ERA5.28
IP59.2
SO61
BB23
H60
HR12
SO99.2
BB93.47
H99.05
HR91.81
WHIP1.391
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1986, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1987, 92 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1986, 103.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1987, 3.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1995, 2.03 ERA

🎯 Thành tích postseason

Todd Worrell đã ra sân tổng cộng 15 trận trong postseason. ERA: 1.95, IP: 23.1, SO: 19, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Todd Worrell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1985
3
0
2.91
1
5
17
21.2
0.4
1.108
2
17
7
7
7
125
3.28
7.1
2.43
0
17
11
0
0
0.8
7.1
2.9
0
0
2
2
88
1986
9
10
2.08
0.474
36
73
103.2
2.5
1.225
9
86
41
29
24
176
3.71
6.3
1.78
0
74
60
0
0
0.8
7.5
3.6
0
1
16
1
430
1987
8
6
2.66
0.571
33
92
94.2
3.2
1.268
8
86
34
29
28
157
3.1
8.7
2.71
0
75
54
0
0
0.8
8.2
3.2
0
0
11
1
395
1988
5
9
3
0.357
32
78
90
1.4
1.144
7
69
34
32
30
117
3.21
7.8
2.29
0
68
54
0
0
0.7
6.9
3.4
2
1
14
6
366
1989
3
5
2.96
0.375
20
41
51.2
0.1
1.316
4
42
26
21
17
123
3.69
7.1
1.58
0
47
39
0
0
0.7
7.3
4.5
3
0
13
3
219
1992
5
3
2.11
0.625
3
64
64
1.9
1.094
4
45
25
15
15
162
2.81
9
2.56
0
67
14
0
0
0.6
6.3
3.5
1
1
5
1
256
1993
1
1
6.05
0.5
5
31
38.2
-0.9
1.474
6
46
11
28
26
64
4.26
7.2
2.82
0
35
22
0
0
1.4
10.7
2.6
0
0
1
1
167
1994
6
5
4.29
0.545
11
44
42
0.3
1.167
4
37
12
21
20
92
3.2
9.4
3.67
0
38
27
0
0
0.9
7.9
2.6
0
1
1
1
173
1995
4
1
2.02
0.8
32
61
62.1
2.2
1.107
4
50
19
15
14
188
2.94
8.8
3.21
0
59
53
0
0
0.6
7.2
2.7
0
1
2
2
249
1996
4
6
3.03
0.4
44
66
65.1
0.9
1.301
5
70
15
29
22
129
2.93
9.1
4.4
0
72
67
0
0
0.7
9.6
2.1
1
2
1
4
285
1997
2
6
5.28
0.25
35
61
59.2
-0.8
1.391
12
60
23
38
35
74
4.84
9.2
2.65
0
65
55
0
0
1.8
9.1
3.5
0
0
1
1
265