Tổng hợp thành tích ném bóng của Dutch Leonard

  • 7 tháng 5, 2025

Dutch Leonard đã thi đấu tại MLB từ 1933 đến 1953, trải qua tổng cộng 20 mùa giải với 640 trận ra sân. Anh ghi được 191 W, 181 L, ERA 3.25, 1.170 SO, WHIP 1.256, và WAR 51.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Dutch Leonard
TênDutch Leonard
Ngày sinh25 tháng 3, 1909
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1933

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dutch Leonard

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dutch Leonard.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dutch Leonard đã thi đấu tại MLB từ năm 1933 đến 1953, ra sân tổng cộng 640 trận qua 20 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS375 trận (hạng 176)
GF171 trận (hạng 374)
W191 (hạng 147)
L181 (hạng 71)
SV45 (hạng 407)
ERA3.25 (hạng 1.877)
IP3218.1 (hạng 107)
SHO30 (hạng 111)
CG192 (hạng 149)
SO1.170 (hạng 416)
BB737 (hạng 328)
H3.304 (hạng 93)
HR158 (hạng 473)
SO93.27 (hạng 8.523)
BB92.06 (hạng 10.703)
H99.24 (hạng 6.521)
HR90.44 (hạng 7.724)
WHIP1.256 (hạng 10.095)
WAR51.8 (hạng 93)

📊 Mùa giải cuối cùng (1953)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1953, Dutch Leonard đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF27
W2
L3
SV9
ERA4.6
IP62.2
SO27
BB24
H72
HR9
SO93.88
BB93.45
H910.34
HR91.29
WHIP1.532
WAR1.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1939, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1940, 124 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1940, 289 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1947, 6.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1945, 2.12 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dutch Leonard chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dutch Leonard

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1933
2
3
2.93
0.4
0
6
40
0.5
1.3
0
42
10
17
13
111
3.35
1.4
0.6
3
10
5
2
0
0
9.5
2.3
0
0
2
2
173
1934
14
11
3.28
0.56
5
58
183.2
1.8
1.323
12
210
33
90
67
119
4.01
2.8
1.76
21
44
16
11
2
0.6
10.3
1.6
0
4
5
4
776
1935
2
9
3.92
0.182
8
41
137.2
1.8
1.315
11
152
29
67
60
102
4.28
2.7
1.41
11
43
18
4
0
0.7
9.9
1.9
0
1
1
9
579
1936
0
0
3.66
0
1
8
32
0.3
1.219
2
34
5
18
13
114
4.1
2.3
1.6
0
16
9
0
0
0.6
9.6
1.4
0
0
2
1
139
1938
12
15
3.43
0.444
0
68
223.1
3.4
1.227
11
221
53
109
85
132
3.89
2.7
1.28
31
33
1
15
3
0.4
8.9
2.1
0
7
5
11
939
1939
20
8
3.54
0.714
0
88
269.1
4.8
1.233
16
273
59
124
106
121
3.42
2.9
1.49
34
34
0
21
2
0.5
9.1
2
0
5
3
6
1133
1940
14
19
3.49
0.424
0
124
289
5.1
1.405
19
328
78
136
112
120
3.82
3.9
1.59
35
35
0
23
2
0.6
10.2
2.4
1
2
5
10
1245
1941
18
13
3.45
0.581
0
91
256
4.1
1.27
6
271
54
117
98
117
3.04
3.2
1.69
33
34
1
19
4
0.2
9.5
1.9
0
3
1
9
1073
1942
2
2
4.11
0.5
0
15
35
0.6
0.943
1
28
5
16
16
90
2.01
3.9
3
5
6
1
1
1
0.3
7.2
1.3
0
0
0
0
138
1943
11
13
3.28
0.458
1
51
219.2
0.8
1.202
9
218
46
96
80
98
3.41
2.1
1.11
30
31
1
15
2
0.4
8.9
1.9
2
4
3
6
912
1944
14
14
3.06
0.5
0
62
229.1
2.6
1.129
8
222
37
97
78
107
3.12
2.4
1.68
31
32
0
17
3
0.3
8.7
1.5
1
3
3
9
936
1945
17
7
2.13
0.708
1
96
216
3.5
1.125
5
208
35
72
51
146
2.63
4
2.74
29
31
1
12
4
0.2
8.7
1.5
0
2
3
2
885
1946
10
10
3.56
0.5
0
62
161.2
0.4
1.348
9
182
36
85
64
94
3.28
3.5
1.72
23
26
1
7
2
0.5
10.1
2
0
4
2
2
695
1947
17
12
2.68
0.586
0
103
235
6.7
1.196
14
224
57
86
70
149
3.33
3.9
1.81
29
32
2
19
3
0.5
8.6
2.2
0
2
12
4
943
1948
12
17
2.51
0.414
0
92
225.2
6.3
1.241
9
226
54
85
63
156
3.23
3.7
1.7
30
34
2
16
1
0.4
9
2.2
0
4
8
4
920
1949
7
16
4.15
0.304
0
83
180
1.8
1.339
4
198
43
94
83
97
2.71
4.2
1.93
28
33
1
10
1
0.2
9.9
2.2
0
7
3
7
788
1950
5
1
3.77
0.833
6
28
74
0.7
1.311
7
70
27
41
31
111
4.23
3.4
1.04
1
35
21
0
0
0.9
8.5
3.3
1
2
1
5
318
1951
10
6
2.64
0.625
3
30
81.2
2.7
1.188
3
69
28
30
24
156
3.32
3.3
1.07
1
41
28
0
0
0.3
7.6
3.1
0
2
6
2
337
1952
2
2
2.16
0.5
11
37
66.2
2.7
1.2
3
56
24
18
16
179
3.08
5
1.54
0
45
36
0
0
0.4
7.6
3.2
0
3
8
2
282
1953
2
3
4.6
0.4
9
27
62.2
1.2
1.532
9
72
24
34
32
98
4.8
3.9
1.13
0
45
27
0
0
1.3
10.3
3.4
1
1
1
2
276