Tổng hợp thành tích ném bóng của Cy Young

  • 7 tháng 5, 2025

Cy Young đã thi đấu tại MLB từ 1890 đến 1911, trải qua tổng cộng 22 mùa giải với 906 trận ra sân. Anh ghi được 511 W, 315 L, ERA 2.63, 2.803 SO, WHIP 1.13, và WAR 165.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Cy Young
TênCy Young
Ngày sinh29 tháng 3, 1867
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1890

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Cy Young

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Cy Young.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Cy Young đã thi đấu tại MLB từ năm 1890 đến 1911, ra sân tổng cộng 906 trận qua 22 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS815 trận (hạng 1)
GF84 trận (hạng 945)
W511 (hạng 1)
L315 (hạng 1)
SV18 (hạng 839)
ERA2.63 (hạng 954)
IP7356 (hạng 1)
SHO76 (hạng 4)
CG749 (hạng 1)
SO2.803 (hạng 25)
BB1217 (hạng 47)
H7.092 (hạng 1)
HR138 (hạng 610)
SO93.43 (hạng 8.245)
BB91.49 (hạng 11.139)
H98.68 (hạng 8.378)
HR90.17 (hạng 9.071)
WHIP1.13 (hạng 11.154)
WAR165.5 (hạng 1)

📊 Mùa giải cuối cùng (1911)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1911, Cy Young đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS18
W7
L9
ERA3.78
IP126.1
SHO2
CG12
SO55
BB28
H137
HR6
SO93.92
BB91.99
H99.76
HR90.43
WHIP1.306
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1892, 36 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1905, 210 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1892, 453 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1892, 13.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1908, 1.26 ERA

🎯 Thành tích postseason

Cy Young đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 1.85, IP: 34, SO: 17, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Cy Young

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1890
9
7
3.47
0.563
0
39
147.2
1.7
1.185
6
145
30
87
57
101
3.69
2.4
1.3
16
17
1
16
0
0.4
8.8
1.8
0
8
0
7
621
1891
27
22
2.85
0.551
2
147
423.2
6.6
1.348
4
431
140
244
134
120
3.02
3.1
1.05
46
55
8
43
0
0.1
9.2
3
0
10
0
12
1848
1892
36
12
1.93
0.75
0
168
453
13.9
1.062
8
363
118
158
97
176
2.76
3.3
1.42
49
53
4
48
9
0.2
7.2
2.3
0
8
0
13
1847
1893
33
16
3.36
0.673
2
102
422.2
11.2
1.289
10
442
103
230
158
144
3.87
2.2
0.99
46
53
7
42
1
0.2
9.4
2.2
0
10
0
14
1806
1894
26
21
3.94
0.553
1
108
408.2
9.5
1.454
19
488
106
265
179
138
4.71
2.4
1.02
47
52
5
44
2
0.4
10.7
2.3
0
6
0
4
1777
1895
35
10
3.26
0.778
0
121
369.2
12
1.185
10
363
75
177
134
152
3.95
2.9
1.61
40
47
7
36
4
0.2
8.8
1.8
0
8
0
6
1518
1896
28
15
3.24
0.651
3
140
414.1
9.9
1.301
7
477
62
214
149
140
3.36
3
2.26
46
51
4
42
5
0.2
10.4
1.3
0
11
0
10
1739
1897
21
19
3.78
0.525
0
88
335.2
7.4
1.311
7
391
49
189
141
123
3.58
2.4
1.8
38
46
7
35
2
0.2
10.5
1.3
0
9
0
14
1413
1898
25
13
2.53
0.658
0
101
377.2
6.7
1.133
6
387
41
167
106
136
2.84
2.4
2.46
41
46
5
40
1
0.1
9.2
1
0
9
0
9
1520
1899
26
16
2.58
0.619
1
111
369.1
8.4
1.116
10
368
44
173
106
154
3.1
2.7
2.52
42
44
2
40
4
0.2
9
1.1
1
6
0
6
1468
1900
20
18
3
0.526
0
115
321.1
7.5
1.161
7
337
36
144
107
120
2.76
3.2
3.19
35
41
6
32
4
0.2
9.4
1
1
3
0
7
1291
1901
33
10
1.62
0.767
0
158
371.1
12.4
0.972
6
324
37
112
67
219
2.64
3.8
4.27
41
43
2
38
5
0.1
7.9
0.9
0
7
0
2
1440
1902
32
11
2.15
0.744
0
160
384.2
10.1
1.048
6
350
53
136
92
166
2.55
3.7
3.02
43
45
1
41
3
0.1
8.2
1.2
0
13
0
3
1506
1903
28
9
2.08
0.757
2
176
341.2
6.6
0.969
6
294
37
115
79
145
2.35
4.6
4.76
35
40
5
34
7
0.2
7.7
1
0
9
0
5
1314
1904
26
16
1.97
0.619
1
200
380
9.3
0.937
6
327
29
104
83
136
1.83
4.7
6.9
41
43
2
40
10
0.1
7.7
0.7
0
4
0
4
1435
1905
18
19
1.82
0.486
0
210
320.2
7.1
0.867
3
248
30
99
65
147
1.69
5.9
7
33
38
5
31
4
0.1
7
0.8
0
8
0
6
1189
1906
13
21
3.19
0.382
2
140
287.2
2
1.088
3
288
25
137
102
86
1.87
4.4
5.6
34
39
4
28
0
0.1
9
0.8
1
8
0
5
1126
1907
21
15
1.99
0.583
2
147
343.1
7.6
0.982
3
286
51
101
76
129
1.94
3.9
2.88
37
43
5
33
6
0.1
7.5
1.3
0
7
0
6
1308
1908
21
11
1.26
0.656
2
150
299
9.4
0.893
1
230
37
68
42
195
1.52
4.5
4.05
33
36
3
30
3
0
6.9
1.1
0
1
0
4
1116
1909
19
15
2.26
0.559
0
109
294.1
3.5
1.108
4
267
59
110
74
113
2.34
3.3
1.85
34
35
1
30
3
0.1
8.2
1.8
0
8
0
6
1137