Tổng hợp thành tích ném bóng của Rube Waddell

  • 7 tháng 5, 2025

Rube Waddell đã thi đấu tại MLB từ 1897 đến 1910, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 407 trận ra sân. Anh ghi được 193 W, 143 L, ERA 2.16, 2.316 SO, WHIP 1.102, và WAR 60.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Rube Waddell
TênRube Waddell
Ngày sinh13 tháng 10, 1876
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1897

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Rube Waddell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Rube Waddell.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Rube Waddell đã thi đấu tại MLB từ năm 1897 đến 1910, ra sân tổng cộng 407 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS340 trận (hạng 235)
GF54 trận (hạng 1.559)
W193 (hạng 143)
L143 (hạng 195)
SV5 (hạng 1.922)
ERA2.16 (hạng 706)
IP2961.1 (hạng 148)
SHO50 (hạng 19)
CG261 (hạng 68)
SO2.316 (hạng 56)
BB803 (hạng 253)
H2.460 (hạng 256)
HR37 (hạng 2.633)
SO97.04 (hạng 2.806)
BB92.44 (hạng 10.061)
H97.48 (hạng 10.671)
HR90.11 (hạng 9.396)
WHIP1.102 (hạng 11.247)
WAR60.8 (hạng 62)

📊 Mùa giải cuối cùng (1910)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1910, Rube Waddell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
GF6
W3
L1
SV1
ERA3.55
IP33
SO16
BB11
H31
HR1
SO94.36
BB93
H98.45
HR90.27
WHIP1.273
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1905, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1904, 349 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1904, 383 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1904, 11.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1905, 1.48 ERA

🎯 Thành tích postseason

Rube Waddell chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Rube Waddell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1897
0
1
3.21
0
0
5
14
0.4
1.643
0
17
6
6
5
136
4.1
3.2
0.83
1
2
1
1
0
0
10.9
3.9
0
1
0
0
64
1899
7
2
3.08
0.778
1
44
79
1.6
1.051
4
69
14
38
27
126
3.32
5
3.14
9
10
1
9
1
0.5
7.9
1.6
0
8
0
2
316
1900
8
13
2.37
0.381
0
130
208.2
3.8
1.107
3
176
55
96
55
153
2.75
5.6
2.36
22
29
7
16
2
0.1
7.6
2.4
0
13
0
2
838
1901
14
16
3.01
0.467
0
172
251.1
2.4
1.289
5
249
75
135
84
108
2.83
6.2
2.29
30
31
1
26
0
0.2
8.9
2.7
0
10
0
9
1055
1902
24
7
2.05
0.774
0
210
276.1
9.1
1.042
7
224
64
90
63
178
2.28
6.8
3.28
27
33
5
26
3
0.2
7.3
2.1
0
10
0
10
1081
1903
21
16
2.44
0.568
0
302
324
8.3
1.108
3
274
85
109
88
125
1.87
8.4
3.55
38
39
1
34
4
0.1
7.6
2.4
0
8
0
9
1291
1904
25
19
1.62
0.568
0
349
383
11.3
1.039
5
307
91
109
69
167
1.59
8.2
3.84
46
46
0
39
8
0.1
7.2
2.1
0
14
0
8
1496
1905
27
10
1.48
0.73
0
287
328.2
9.4
0.977
5
231
90
86
54
181
1.89
7.9
3.19
34
46
11
27
7
0.1
6.3
2.5
2
10
0
10
1257
1906
15
17
2.21
0.469
0
196
272.2
5.6
1.148
1
221
92
89
67
124
2.1
6.5
2.13
34
43
7
22
8
0
7.3
3
1
10
0
10
1086
1907
19
13
2.15
0.594
0
232
284.2
2.6
1.078
2
234
73
115
68
121
1.57
7.3
3.18
33
44
5
20
7
0.1
7.4
2.3
0
15
0
4
1121
1908
19
14
1.89
0.576
3
232
285.2
3.3
1.096
0
223
90
93
60
125
1.51
7.3
2.58
36
43
6
25
5
0
7
2.8
0
8
0
7
1143
1909
11
14
2.37
0.44
0
141
220.1
3.2
1.185
1
204
57
78
58
103
1.87
5.8
2.47
28
31
3
16
5
0
8.3
2.3
0
7
0
3
829
1910
3
1
3.55
0.75
1
16
33
-0.2
1.273
1
31
11
19
13
71
2.83
4.4
1.45
2
10
6
0
0
0.3
8.5
3
0
1
0
0
140