Tổng hợp thành tích ném bóng của Sad Sam Jones

  • 7 tháng 5, 2025

Sad Sam Jones đã thi đấu tại MLB từ 1914 đến 1935, trải qua tổng cộng 22 mùa giải với 647 trận ra sân. Anh ghi được 229 W, 217 L, ERA 3.84, 1.223 SO, WHIP 1.411, và WAR 39.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Sad Sam Jones
TênSad Sam Jones
Ngày sinh26 tháng 7, 1892
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1914

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Sad Sam Jones

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Sad Sam Jones.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Sad Sam Jones đã thi đấu tại MLB từ năm 1914 đến 1935, ra sân tổng cộng 647 trận qua 22 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS487 trận (hạng 57)
GF116 trận (hạng 643)
W229 (hạng 67)
L217 (hạng 29)
SV31 (hạng 543)
ERA3.84 (hạng 3.607)
IP3883 (hạng 47)
SHO36 (hạng 63)
CG250 (hạng 79)
SO1.223 (hạng 378)
BB1396 (hạng 18)
H4.084 (hạng 37)
HR151 (hạng 513)
SO92.83 (hạng 9.247)
BB93.24 (hạng 7.727)
H99.47 (hạng 5.846)
HR90.35 (hạng 8.182)
WHIP1.411 (hạng 7.261)
WAR39.6 (hạng 181)

📊 Mùa giải cuối cùng (1935)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1935, Sad Sam Jones đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS19
GF2
W8
L7
ERA4.05
IP140
CG7
SO38
BB51
H162
HR8
SO92.44
BB93.28
H910.41
HR90.51
WHIP1.521
WAR1.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1921, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1921, 98 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1921, 298.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1921, 6.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1918, 2.25 ERA

🎯 Thành tích postseason

Sad Sam Jones đã ra sân tổng cộng 6 trận trong postseason. ERA: 2.05, IP: 22, SO: 9, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Sad Sam Jones

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1914
0
0
2.7
0
0
0
3.1
0.1
1.2
0
2
2
1
1
123
4.24
0
0
0
1
1
0
0
0
5.4
5.4
0
0
0
0
12
1915
4
9
3.65
0.308
4
42
145.2
0.1
1.332
0
131
63
78
59
83
3.15
2.6
0.67
9
48
25
2
0
0
8.1
3.9
0
1
0
3
583
1916
0
1
3.67
0
1
7
27
-0.2
1.296
0
25
10
14
11
77
2.91
2.3
0.7
0
12
11
0
0
0
8.3
3.3
0
0
0
1
102
1917
0
1
4.41
0
1
5
16.1
-0.1
1.286
1
15
6
9
8
61
3.55
2.8
0.83
1
9
7
0
0
0.6
8.3
3.3
0
0
0
1
64
1918
16
5
2.25
0.762
0
44
184
1.5
1.201
1
151
70
66
46
120
3.1
2.2
0.63
21
24
2
16
5
0
7.4
3.4
0
8
0
6
750
1919
12
20
3.75
0.375
1
67
245
0.4
1.441
4
258
95
120
102
81
3.4
2.5
0.71
31
35
4
21
5
0.1
9.5
3.5
0
7
0
5
1029
1920
13
16
3.94
0.448
0
86
274
2.3
1.391
9
302
79
143
120
92
3.51
2.8
1.09
33
37
4
21
3
0.3
9.9
2.6
2
4
0
6
1132
1921
23
16
3.22
0.59
1
98
298.2
6.7
1.326
1
318
78
122
107
132
3.37
3
1.26
38
40
2
25
5
0
9.6
2.4
0
6
0
1
1257
1922
13
13
3.67
0.5
8
81
260
1.5
1.331
16
270
76
132
106
109
4.24
2.8
1.07
28
45
15
20
0
0.6
9.3
2.6
1
3
0
4
1088
1923
21
8
3.63
0.724
4
68
243
2.5
1.267
11
239
69
114
98
109
3.99
2.5
0.99
27
39
8
18
3
0.4
8.9
2.6
0
6
0
3
1025
1924
9
6
3.63
0.6
3
53
178.2
3
1.472
6
187
76
85
72
116
3.88
2.7
0.7
21
36
7
8
3
0.3
9.4
3.8
0
1
0
5
772
1925
15
21
4.63
0.417
2
92
246.2
1.7
1.504
14
267
104
147
127
92
3.49
3.4
0.88
31
43
8
14
1
0.5
9.7
3.8
0
3
0
4
1085
1926
9
8
4.98
0.529
5
69
161
-0.7
1.652
6
186
80
104
89
78
4.22
3.9
0.86
23
39
11
6
1
0.3
10.4
4.5
0
4
0
3
736
1927
8
14
4.32
0.364
0
72
189.2
1.3
1.65
12
211
102
121
91
101
4.23
3.4
0.71
26
30
2
11
0
0.6
10
4.8
0
3
0
3
877
1928
17
7
2.84
0.708
0
63
224.2
5.4
1.277
5
209
78
89
71
141
3.84
2.5
0.81
27
30
2
19
4
0.2
8.4
3.1
0
3
3
5
928
1929
9
9
3.92
0.5
0
36
153.2
2
1.334
5
156
49
80
67
108
3.76
2.1
0.73
24
24
0
8
1
0.3
9.1
2.9
0
3
2
3
659
1930
15
7
4.07
0.682
0
60
183.1
2.6
1.396
4
195
61
95
83
113
3.53
2.9
0.98
25
25
0
14
1
0.2
9.6
3
2
3
3
1
787
1931
9
10
4.32
0.474
1
58
148
1
1.568
10
185
47
88
71
100
4.27
3.5
1.23
24
25
1
8
1
0.6
11.3
2.9
0
4
1
3
669
1932
10
15
4.22
0.4
0
64
200.1
1.6
1.458
9
217
75
123
94
102
3.91
2.9
0.85
28
30
2
10
0
0.4
9.7
3.4
0
3
3
3
895
1933
10
12
3.36
0.455
0
60
176.2
3.8
1.392
13
181
65
80
66
125
4.35
3.1
0.92
25
27
1
11
2
0.7
9.2
3.3
0
4
3
5
760