Tổng hợp thành tích ném bóng của Lance Lynn

  • 7 tháng 5, 2025

Lance Lynn đã thi đấu tại MLB từ 2011 đến 2024, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 364 trận ra sân. Anh ghi được 143 W, 99 L, ERA 3.74, 2.015 SO, WHIP 1.276, và WAR 30.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Lance Lynn
TênLance Lynn
Ngày sinh12 tháng 5, 1987
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhBoth
MLB ra mắt2011

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Lance Lynn

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Lance Lynn.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Lance Lynn đã thi đấu tại MLB từ năm 2011 đến 2024, ra sân tổng cộng 364 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS340 trận (hạng 235)
GF4 trận (hạng 6.717)
W143 (hạng 292)
L99 (hạng 571)
SV1 (hạng 3.556)
ERA3.74 (hạng 3.262)
IP2006.1 (hạng 448)
SHO2 (hạng 1.720)
CG4 (hạng 2.890)
SO2.015 (hạng 85)
BB704 (hạng 386)
H1.856 (hạng 528)
HR231 (hạng 178)
SO99.04 (hạng 979)
BB93.16 (hạng 7.992)
H98.33 (hạng 9.281)
HR91.04 (hạng 3.708)
WHIP1.276 (hạng 9.817)
WAR30.7 (hạng 286)

📊 Mùa giải cuối cùng (2024)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2024, Lance Lynn đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS23
W7
L4
ERA3.84
IP117.1
SO109
BB44
H113
HR16
SO98.36
BB93.38
H98.67
HR91.23
WHIP1.338
WAR0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2012, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2019, 246 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2019, 208.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2019, 7.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2021, 2.69 ERA

🎯 Thành tích postseason

Lance Lynn đã ra sân tổng cộng 25 trận trong postseason. ERA: 5.12, IP: 54.5, SO: 54, W: 5, L: 5.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Lance Lynn

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2011
1
1
3.12
0.5
1
40
34.2
0.6
1.038
3
25
11
12
12
120
2.88
10.4
3.64
2
18
2
0
0
0.8
6.5
2.9
0
1
1
1
136
2012
18
7
3.78
0.72
0
180
176
2
1.318
16
168
64
76
74
100
3.49
9.2
2.81
29
35
2
0
0
0.8
8.6
3.3
0
10
3
3
744
2013
15
10
3.97
0.6
0
198
201.2
2.1
1.314
14
189
76
92
89
94
3.28
8.8
2.61
33
33
0
0
0
0.6
8.4
3.4
0
11
0
6
856
2014
15
10
2.74
0.6
0
181
203.2
3.6
1.262
13
185
72
72
62
133
3.35
8
2.51
33
33
0
2
1
0.6
8.2
3.2
0
7
1
7
866
2015
12
11
3.03
0.522
0
167
175.1
3.4
1.369
13
172
68
66
59
129
3.44
8.6
2.46
31
31
0
0
0
0.7
8.8
3.5
0
5
5
2
751
2017
11
8
3.43
0.579
0
153
186.1
3.2
1.229
27
151
78
80
71
123
4.82
7.4
1.96
33
33
0
0
0
1.3
7.3
3.8
0
10
5
2
776
2018
10
10
4.77
0.5
0
161
156.2
0.4
1.526
14
163
76
87
83
89
3.84
9.2
2.12
29
31
0
0
0
0.8
9.4
4.4
0
6
3
5
700
2019
16
11
3.67
0.593
0
246
208.1
7.7
1.219
21
195
59
89
85
141
3.13
10.6
4.17
33
33
0
0
0
0.9
8.4
2.5
0
8
0
18
875
2020
6
3
3.32
0.667
0
89
84
2.2
1.06
13
64
25
34
31
135
4.19
9.5
3.56
13
13
0
1
0
1.4
6.9
2.7
0
6
0
2
344
2021
11
6
2.69
0.647
0
176
157
5.4
1.07
18
123
45
52
47
163
3.32
10.1
3.91
28
28
0
1
1
1
7.1
2.6
0
2
2
5
641
2022
8
7
3.99
0.533
0
124
121.2
0.7
1.134
19
119
19
65
54
99
3.82
9.2
6.53
21
21
0
0
0
1.4
8.8
1.4
0
10
0
4
512
2023
13
11
5.73
0.542
0
191
183.2
-0.9
1.394
44
189
67
127
117
77
5.53
9.4
2.85
32
32
0
0
0
2.2
9.3
3.3
0
9
1
3
808
2024
7
4
3.84
0.636
0
109
117.1
0.3
1.338
16
113
44
64
50
109
4.31
8.4
2.48
23
23
0
0
0
1.2
8.7
3.4
0
4
0
3
511