Tổng hợp thành tích ném bóng của Whitey Ford

  • 7 tháng 5, 2025

Whitey Ford đã thi đấu tại MLB từ 1950 đến 1967, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 498 trận ra sân. Anh ghi được 236 W, 106 L, ERA 2.75, 1.956 SO, WHIP 1.215, và WAR 53.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Whitey Ford
TênWhitey Ford
Ngày sinh21 tháng 10, 1928
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1950

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Whitey Ford

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Whitey Ford.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Whitey Ford đã thi đấu tại MLB từ năm 1950 đến 1967, ra sân tổng cộng 498 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS438 trận (hạng 97)
GF35 trận (hạng 2.308)
W236 (hạng 64)
L106 (hạng 484)
SV11 (hạng 1.207)
ERA2.75 (hạng 1.072)
IP3170.1 (hạng 116)
SHO45 (hạng 29)
CG156 (hạng 211)
SO1.956 (hạng 101)
BB1086 (hạng 81)
H2.766 (hạng 174)
HR228 (hạng 183)
SO95.55 (hạng 4.725)
BB93.08 (hạng 8.248)
H97.85 (hạng 10.225)
HR90.65 (hạng 6.606)
WHIP1.215 (hạng 10.568)
WAR53.5 (hạng 88)

📊 Mùa giải cuối cùng (1967)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1967, Whitey Ford đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS7
W2
L4
ERA1.64
IP44
SHO1
CG2
SO21
BB9
H40
HR2
SO94.3
BB91.84
H98.18
HR90.41
WHIP1.114
WAR1.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1961, 25 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1961, 209 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1961, 283 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1964, 6.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1967, 1.64 ERA

🎯 Thành tích postseason

Whitey Ford đã ra sân tổng cộng 22 trận trong postseason. ERA: 2.74, IP: 144.6, SO: 94, W: 10, L: 8.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Whitey Ford

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1950
9
1
2.81
0.9
1
59
112
2.5
1.241
7
87
52
39
35
153
3.79
4.7
1.13
12
20
5
7
2
0.6
7
4.2
0
2
0
3
465
1953
18
6
3
0.75
0
110
207
2.5
1.435
13
187
110
77
69
123
4
4.8
1
30
32
2
11
3
0.6
8.1
4.8
0
4
3
3
882
1954
16
8
2.82
0.667
1
125
210.2
3.6
1.286
10
170
101
72
66
123
3.28
5.3
1.24
28
34
4
11
3
0.4
7.3
4.3
0
1
2
1
873
1955
18
7
2.63
0.72
2
137
253.2
3.8
1.187
20
188
113
83
74
144
3.66
4.9
1.21
33
39
4
18
5
0.7
6.7
4
1
1
7
7
1027
1956
19
6
2.47
0.76
1
141
225.2
5.2
1.201
13
187
84
70
62
157
3.04
5.6
1.68
30
31
1
18
2
0.5
7.5
3.4
0
4
3
6
920
1957
11
5
2.57
0.688
0
84
129.1
1.9
1.291
10
114
53
46
37
140
3.41
5.8
1.58
17
24
2
5
0
0.7
7.9
3.7
2
1
3
2
539
1958
14
7
2.01
0.667
1
145
219.1
4.3
1.076
14
174
62
62
49
177
2.87
5.9
2.34
29
30
1
15
7
0.6
7.1
2.5
1
3
3
5
872
1959
16
10
3.04
0.615
2
114
204
2.5
1.387
13
194
89
82
69
119
3.58
5
1.28
29
35
4
9
2
0.6
8.6
3.9
1
1
5
5
877
1960
12
9
3.08
0.571
0
85
192.2
2
1.209
15
168
65
76
66
117
3.68
4
1.31
29
33
1
8
4
0.7
7.8
3
0
1
5
5
797
1961
25
4
3.21
0.862
0
209
283
3.7
1.18
23
242
92
108
101
115
3.14
6.6
2.27
39
39
0
11
3
0.7
7.7
2.9
0
1
3
8
1159
1962
17
8
2.9
0.68
0
160
257.2
5.1
1.211
22
243
69
90
83
130
3.33
5.6
2.32
37
38
0
7
0
0.8
8.5
2.4
0
4
1
5
1070
1963
24
7
2.74
0.774
1
189
269.1
4.3
1.099
26
240
56
94
82
129
2.98
6.3
3.38
37
38
1
13
3
0.9
8
1.9
0
2
3
9
1068
1964
17
6
2.13
0.739
1
172
244.2
6.7
1.099
10
212
57
67
58
170
2.45
6.3
3.02
36
39
2
12
8
0.4
7.8
2.1
0
2
3
6
996
1965
16
13
3.24
0.552
1
162
244.1
3.8
1.191
22
241
50
97
88
105
2.99
6
3.24
36
37
1
9
2
0.8
8.9
1.8
0
1
2
7
1000
1966
2
5
2.47
0.286
0
43
73
0.3
1.411
8
79
24
33
20
135
3.79
5.3
1.79
9
22
7
0
0
1
9.7
3
0
0
6
1
318
1967
2
4
1.64
0.333
0
21
44
1.3
1.114
2
40
9
11
8
192
2.79
4.3
2.33
7
7
0
2
1
0.4
8.2
1.8
0
0
0
2
173