Tổng hợp thành tích ném bóng của Stu Miller

  • 7 tháng 5, 2025

Stu Miller đã thi đấu tại MLB từ 1952 đến 1968, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 704 trận ra sân. Anh ghi được 105 W, 103 L, ERA 3.24, 1.164 SO, WHIP 1.253, và WAR 27.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Stu Miller
TênStu Miller
Ngày sinh26 tháng 12, 1927
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1952

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Stu Miller

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Stu Miller.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Stu Miller đã thi đấu tại MLB từ năm 1952 đến 1968, ra sân tổng cộng 704 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS93 trận (hạng 1.611)
GF406 trận (hạng 68)
W105 (hạng 577)
L103 (hạng 517)
SV153 (hạng 89)
ERA3.24 (hạng 1.853)
IP1693.1 (hạng 640)
SHO5 (hạng 1.073)
CG24 (hạng 1.423)
SO1.164 (hạng 418)
BB600 (hạng 560)
H1.522 (hạng 757)
HR140 (hạng 590)
SO96.19 (hạng 3.813)
BB93.19 (hạng 7.895)
H98.09 (hạng 9.798)
HR90.74 (hạng 5.984)
WHIP1.253 (hạng 10.131)
WAR27.4 (hạng 351)

📊 Mùa giải cuối cùng (1968)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1968, Stu Miller đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
ERA54
IP0.2
SO1
BB4
H1
HR0
SO913.5
BB954
H913.5
WHIP7.5
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1961, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1958, 119 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1958, 182 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1958, 4.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1965, 1.89 ERA

🎯 Thành tích postseason

Stu Miller đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 1.1, SO: 0, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Stu Miller

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1952
6
3
2.05
0.667
0
64
88
2.7
1.011
3
63
26
25
20
181
2.33
6.5
2.46
11
12
0
6
2
0.3
6.4
2.7
0
2
1
1
352
1953
7
8
5.56
0.467
4
79
137.2
0.3
1.511
19
161
47
86
85
77
4.31
5.2
1.68
18
40
10
8
2
1.2
10.5
3.1
0
2
3
2
608
1954
2
3
5.79
0.4
2
22
46.2
-0.9
1.8
5
55
29
36
30
72
4.91
4.2
0.76
4
19
8
0
0
1
10.6
5.6
0
3
2
1
219
1956
5
9
4.5
0.357
1
60
114
0.1
1.553
19
121
56
71
57
83
5.06
4.7
1.07
15
27
6
2
0
1.5
9.6
4.4
0
4
12
3
515
1957
7
9
3.63
0.438
1
60
124
2.4
1.25
15
110
45
53
50
108
4.22
4.4
1.33
13
38
18
0
0
1.1
8
3.3
0
3
6
4
514
1958
6
9
2.47
0.4
0
119
182
4.9
1.148
16
160
49
60
50
155
3.15
5.9
2.43
20
41
7
4
1
0.8
7.9
2.4
1
2
3
2
744
1959
8
7
2.84
0.533
8
95
167.2
2.7
1.318
15
164
57
66
53
134
3.68
5.1
1.67
9
59
29
2
0
0.8
8.8
3.1
0
5
13
1
716
1960
7
6
3.9
0.538
2
65
101.2
0.6
1.289
9
100
31
49
44
90
3.4
5.8
2.1
3
47
16
2
0
0.8
8.9
2.7
0
3
5
0
437
1961
14
5
2.66
0.737
17
89
122
3.1
1.082
4
95
37
41
36
143
2.48
6.6
2.41
0
63
46
0
0
0.3
7
2.7
0
1
11
0
487
1962
5
8
4.12
0.385
19
78
107
-0.1
1.393
8
107
42
55
49
93
3.36
6.6
1.86
0
59
41
0
0
0.7
9
3.5
0
2
7
5
461
1963
5
8
2.24
0.385
27
114
112.1
2.7
1.3
5
93
53
36
28
154
2.52
9.1
2.15
0
71
59
0
0
0.4
7.5
4.2
0
3
13
1
471
1964
7
7
3.06
0.5
22
87
97
0.8
1.144
7
77
34
37
33
118
2.89
8.1
2.56
0
66
46
0
0
0.6
7.1
3.2
0
3
14
1
393
1965
14
7
1.89
0.667
24
104
119.1
4.2
0.997
5
87
32
26
25
184
2.15
7.8
3.25
0
67
55
0
0
0.4
6.6
2.4
0
1
10
1
462
1966
9
4
2.25
0.692
18
67
92
3.4
0.946
5
65
22
24
23
150
2.65
6.6
3.05
0
51
33
0
0
0.5
6.4
2.2
0
4
6
1
359
1967
3
10
2.55
0.231
8
60
81.1
1
1.217
5
63
36
28
23
125
3.23
6.6
1.67
0
42
31
0
0
0.6
7
4
2
1
12
1
338
1968
0
0
54
0
0
1
0.2
-0.5
7.5
0
1
4
4
4
10
17.39
13.5
0.25
0
2
1
0
0
0
13.5
54
0
0
2
1
7