Tổng hợp thành tích ném bóng của Tommy Bond

  • 7 tháng 5, 2025

Tommy Bond đã thi đấu tại MLB từ 1874 đến 1884, trải qua tổng cộng 10 mùa giải với 417 trận ra sân. Anh ghi được 234 W, 163 L, ERA 2.14, 972 SO, WHIP 1.091, và WAR 61.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Tommy Bond
TênTommy Bond
Ngày sinh2 tháng 4, 1856
Quốc tịch
Ireland
Vị tríPitcher and Rightfielder
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1874

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tommy Bond

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tommy Bond.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tommy Bond đã thi đấu tại MLB từ năm 1874 đến 1884, ra sân tổng cộng 417 trận qua 10 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS408 trận (hạng 130)
GF13 trận (hạng 4.357)
W234 (hạng 65)
L163 (hạng 114)
ERA2.14 (hạng 701)
IP3628.2 (hạng 60)
SHO42 (hạng 38)
CG386 (hạng 20)
SO972 (hạng 612)
BB193 (hạng 2.500)
H3.765 (hạng 50)
HR50 (hạng 2.035)
SO92.41 (hạng 9.832)
BB90.48 (hạng 11.331)
H99.34 (hạng 6.200)
HR90.12 (hạng 9.352)
WHIP1.091 (hạng 11.286)
WAR61.0 (hạng 60)

📊 Mùa giải cuối cùng (1884)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1884, Tommy Bond đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS26
GF2
W13
L14
ERA3.49
IP232
CG24
SO143
BB18
H247
HR8
SO95.55
BB90.7
H99.58
HR90.31
WHIP1.142
WAR−1.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1879, 43 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1878, 182 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1879, 555.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1879, 14.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1875, 1.41 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tommy Bond chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tommy Bond

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1874
22
32
2.03
0.407
0
42
497
0.4
1.235
15
606
8
440
112
101
2.34
0.8
5.25
55
55
0
55
1
0.3
11
0.1
0
0
0
6
2288
1875
19
16
1.41
0.543
0
70
352
10.9
0.878
3
302
7
152
55
167
2.01
1.8
10
39
40
2
37
6
0.1
7.7
0.2
0
0
0
17
1408
1876
31
13
1.68
0.705
0
88
408
10.4
0.902
2
355
13
164
76
143
1.96
1.9
6.77
45
45
0
45
6
0
7.8
0.3
0
0
0
8
1623
1877
40
17
2.11
0.702
0
170
521
11.7
1.086
5
530
36
248
122
135
2.52
2.9
4.72
58
58
0
58
6
0.1
9.2
0.6
0
0
0
18
2165
1878
40
19
2.06
0.678
0
182
532.2
13.9
1.134
5
571
33
222
122
115
2.16
3.1
5.52
59
59
1
57
9
0.1
9.6
0.6
0
0
0
13
2159
1879
43
19
1.96
0.694
0
155
555.1
14.3
1.021
8
543
24
206
121
129
2.5
2.5
6.46
64
64
1
59
11
0.1
8.8
0.4
0
0
0
13
2189
1880
26
29
2.67
0.473
0
118
493
1.2
1.225
1
559
45
298
146
84
2.35
2.2
2.62
57
63
6
49
3
0
10.2
0.8
0
0
0
24
2082
1881
0
3
4.26
0
0
2
25.1
0
1.658
3
40
2
17
12
63
4.3
0.7
1
3
3
1
2
0
1.1
14.2
0.7
0
0
0
3
113
1882
0
1
4.38
0
0
2
12.1
-0.2
1.541
0
12
7
13
6
73
4.14
1.5
0.29
2
2
0
0
0
0
8.8
5.1
0
0
0
1
62
1884
13
14
3.49
0.481
0
143
232
-1.6
1.142
8
247
18
171
90
88
2.75
5.5
7.94
26
28
2
24
0
0.3
9.6
0.7
0
2
0
40
993