Tổng hợp thành tích ném bóng của Ron Perranoski

  • 7 tháng 5, 2025

Ron Perranoski đã thi đấu tại MLB từ 1961 đến 1973, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 737 trận ra sân. Anh ghi được 79 W, 74 L, ERA 2.79, 687 SO, WHIP 1.332, và WAR 19.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Ron Perranoski
TênRon Perranoski
Ngày sinh1 tháng 4, 1936
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1961

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ron Perranoski

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ron Perranoski.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ron Perranoski đã thi đấu tại MLB từ năm 1961 đến 1973, ra sân tổng cộng 737 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF458 trận (hạng 50)
W79 (hạng 887)
L74 (hạng 975)
SV178 (hạng 71)
ERA2.79 (hạng 1.116)
IP1174.2 (hạng 1.111)
SO687 (hạng 1.071)
BB468 (hạng 896)
H1.097 (hạng 1.199)
HR50 (hạng 2.035)
SO95.26 (hạng 5.195)
BB93.59 (hạng 6.475)
H98.4 (hạng 9.119)
HR90.38 (hạng 8.030)
WHIP1.332 (hạng 8.841)
WAR19.0 (hạng 632)

📊 Mùa giải cuối cùng (1973)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1973, Ron Perranoski đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF6
W0
L2
ERA4.09
IP11
SO5
BB7
H11
HR0
SO94.09
BB95.73
H99
WHIP1.636
WAR0.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1963, 16 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1964, 79 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1963, 129 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1963, 4.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1963, 1.67 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ron Perranoski đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 9.14, IP: 12.8, SO: 9, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ron Perranoski

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1961
7
5
2.65
0.583
6
56
91.2
3.5
1.342
5
82
41
31
27
162
3.53
5.5
1.37
1
53
15
0
0
0.5
8.1
4
1
4
7
4
393
1962
6
6
2.85
0.5
19
68
107.1
2.2
1.295
1
103
36
40
34
128
2.48
5.7
1.89
0
70
39
0
0
0.1
8.6
3
0
0
9
1
450
1963
16
3
1.67
0.842
21
75
129
4.5
1.202
7
112
43
30
24
179
3.11
5.2
1.74
0
69
47
0
0
0.5
7.8
3
0
4
14
4
541
1964
5
7
3.09
0.417
14
79
125.1
-0.9
1.388
5
128
46
62
43
105
2.99
5.7
1.72
0
72
52
0
0
0.4
9.2
3.3
1
1
19
3
547
1965
6
6
2.24
0.5
18
53
104.2
2.7
1.194
2
85
40
28
26
146
2.99
4.6
1.33
0
59
36
0
0
0.2
7.3
3.4
0
3
7
3
431
1966
6
7
3.18
0.462
6
50
82
0.8
1.378
4
82
31
32
29
104
3.14
5.5
1.61
0
55
33
0
0
0.4
9
3.4
0
1
11
2
354
1967
6
7
2.45
0.462
16
75
110
2.1
1.291
4
97
45
36
30
126
2.96
6.1
1.67
0
70
47
0
0
0.3
7.9
3.7
0
3
13
3
464
1968
8
7
3.1
0.533
6
65
87
0.5
1.425
5
86
38
36
30
101
2.95
6.7
1.71
0
66
41
0
0
0.5
8.9
3.9
1
0
12
4
391
1969
9
10
2.11
0.474
31
62
119.2
4.5
1.145
4
85
52
32
28
176
3.24
4.7
1.19
0
75
52
0
0
0.3
6.4
3.9
0
1
16
0
484
1970
7
8
2.43
0.467
34
55
111
2.3
1.351
7
108
42
38
30
156
3.63
4.5
1.31
0
67
52
0
0
0.6
8.8
3.4
0
1
7
1
471
1971
1
5
5.49
0.167
7
29
60.2
-2.5
1.764
4
76
31
48
37
66
4.08
4.3
0.94
0
47
29
0
0
0.6
11.3
4.6
1
4
5
2
290
1972
2
1
5.35
0.667
0
15
35.1
-0.7
1.642
2
42
16
24
21
62
3.73
3.8
0.94
0
26
9
0
0
0.5
10.7
4.1
0
1
1
0
159
1973
0
2
4.09
0
0
5
11
0
1.636
0
11
7
5
5
89
3.84
4.1
0.71
0
8
6
0
0
0
9
5.7
0
1
0
1
48