Tổng hợp thành tích ném bóng của Zack Britton

  • 7 tháng 5, 2025

Zack Britton đã thi đấu tại MLB từ 2011 đến 2022, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 442 trận ra sân. Anh ghi được 35 W, 26 L, ERA 3.13, 532 SO, WHIP 1.264, và WAR 13.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Zack Britton
TênZack Britton
Ngày sinh22 tháng 12, 1987
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2011

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Zack Britton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Zack Britton.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Zack Britton đã thi đấu tại MLB từ năm 2011 đến 2022, ra sân tổng cộng 442 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS46 trận (hạng 2.511)
GF250 trận (hạng 197)
W35 (hạng 2.013)
L26 (hạng 2.736)
SV154 (hạng 87)
ERA3.13 (hạng 1.636)
IP641 (hạng 2.074)
SO532 (hạng 1.485)
BB264 (hạng 1.862)
H546 (hạng 2.366)
HR39 (hạng 2.528)
SO97.47 (hạng 2.349)
BB93.71 (hạng 6.068)
H97.67 (hạng 10.464)
HR90.55 (hạng 7.157)
WHIP1.264 (hạng 9.978)
WAR13.6 (hạng 940)

📊 Mùa giải cuối cùng (2022)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2022, Zack Britton đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
ERA13.5
IP0.2
SO1
BB6
H1
HR0
SO913.5
BB981
H913.5
WHIP10.5
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2011, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2011, 97 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2011, 154.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2016, 4.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2016, 0.54 ERA

🎯 Thành tích postseason

Zack Britton đã ra sân tổng cộng 17 trận trong postseason. ERA: 2.6, IP: 17.3, SO: 18, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Zack Britton

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2011
11
11
4.61
0.5
0
97
154.1
0.4
1.451
12
162
62
93
79
92
4
5.7
1.56
28
28
0
0
0
0.7
9.4
3.6
0
1
3
7
666
2012
5
3
5.07
0.625
0
53
60.1
0.1
1.541
6
61
32
37
34
84
4.32
7.9
1.66
11
12
0
0
0
0.9
9.1
4.8
0
2
3
4
270
2013
2
3
4.95
0.4
0
18
40
0
1.725
4
52
17
23
22
83
4.8
4.1
1.06
7
8
0
0
0
0.9
11.7
3.8
0
1
1
1
182
2014
3
2
1.65
0.6
37
62
76.1
2.6
0.904
4
46
23
17
14
240
3.13
7.3
2.7
0
71
49
0
0
0.5
5.4
2.7
0
1
0
0
285
2015
4
1
1.92
0.8
36
79
65.2
2.3
0.99
3
51
14
16
14
215
2.01
10.8
5.64
0
64
58
0
0
0.4
7
1.9
0
1
1
5
253
2016
2
1
0.54
0.667
47
74
67
4.1
0.836
1
38
18
7
4
803
1.94
9.9
4.11
0
69
63
0
0
0.1
5.1
2.4
0
0
3
10
254
2017
2
1
2.89
0.667
15
29
37.1
1
1.527
1
39
18
12
12
151
3.4
7
1.61
0
38
30
0
0
0.2
9.4
4.3
0
0
1
4
161
2018
2
0
3.1
1
7
34
40.2
0.6
1.23
3
29
21
16
14
139
4.22
7.5
1.62
0
41
21
0
0
0.7
6.4
4.6
0
3
0
7
169
2019
3
1
1.91
0.75
3
53
61.1
2.5
1.141
3
38
32
13
13
234
3.74
7.8
1.66
0
66
15
0
0
0.4
5.6
4.7
0
1
1
3
245
2020
1
2
1.89
0.333
8
16
19
0.5
1
0
12
7
6
4
228
2.61
7.6
2.29
0
20
10
0
0
0
5.7
3.3
0
0
0
4
76
2021
0
1
5.89
0
1
16
18.1
-0.4
1.691
2
17
14
14
12
74
5.46
7.9
1.14
0
22
4
0
0
1
8.3
6.9
0
2
0
2
82
2022
0
0
13.5
0
0
1
0.2
-0.1
10.5
0
1
6
1
1
46
27.11
13.5
0.17
0
3
0
0
0
0
13.5
81
0
0
0
1
9