Tổng hợp thành tích và thống kê của Bill Buckner

  • 7 tháng 5, 2025

Bill Buckner ra mắt MLB vào năm 1969 và đã thi đấu tổng cộng 22 mùa giải với 2.517 trận. Với BA 0,289, OPS 0,729, HR 174, và WAR 15.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 483 mọi thời đại về HR và 1.304 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bill Buckner
TênBill Buckner
Ngày sinh14 tháng 12, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman and Leftfielder
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1969

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Bill Buckner

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Bill Buckner qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Bill Buckner ra mắt MLB vào năm 1969 và đã thi đấu tổng cộng 22 mùa giải với 2.517 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.517 (Hạng 56)
AB9.397 (Hạng 51)
H2.715 (Hạng 66)
BA0,289 (Hạng 1.900)
2B498 (Hạng 67)
3B49 (Hạng 745)
HR174 (Hạng 483)
RBI1208 (Hạng 153)
R1077 (Hạng 289)
BB450 (Hạng 939)
OBP0,321 (Hạng 5.235)
SLG0,408 (Hạng 2.817)
OPS0,729 (Hạng 3.348)
SB183 (Hạng 426)
SO453 (Hạng 1.584)
GIDP247 (Hạng 41)
CS73 (Hạng 305)
Rbat+96 (Hạng 4.087)
WAR15.2 (Hạng 1.304)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1990)

Trong mùa giải 1990, Bill Buckner đã ra sân 22 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G22
AB43
H8
BA0,186
2B0
3B0
HR1
RBI3
R4
BB3
OBP0,234
SLG0,256
OPS0,490
SB0
SO2
GIDP1
Rbat+-2
WAR−0.7

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Bill Buckner theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1986, 18 HR
  • H cao nhất: 1982, 201 H
  • RBI cao nhất: 1985, 110 RBI
  • SB cao nhất: 1974, 31 SB
  • BA cao nhất: 1980, 0,324
  • OBP cao nhất: 1980, 0,353
  • SLG cao nhất: 1981, 0,480
  • OPS cao nhất: 1981, 0,829
  • WAR cao nhất: 1982, 3.7

🎯 Thành tích postseason

Bill Buckner đã thi đấu tổng cộng 23 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,204, OBP 0,210, SLG 0,265, và OPS 0,475. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 20 H, 5 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Bill Buckner

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1969
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
-150
-100
1
0
0
0
0
0
0
0
1
1970
13
0
4
0.191
6
0.49
-0.4
0.225
0.265
71
3
7
3
1
18
0.222
22
34
28
0
0
1
0
1
0
0
68
1971
99
5
41
0.277
37
0.672
1
0.306
0.366
383
11
18
15
1
131
0.319
96
95
108
6
5
4
4
1
2
7
358
1972
122
5
37
0.319
47
0.758
2.2
0.348
0.41
405
17
13
14
3
157
0.36
122
117
105
13
1
2
10
3
1
3
383
1973
158
8
46
0.275
68
0.648
0.6
0.297
0.351
606
17
34
20
0
202
0.31
82
83
140
15
3
5
12
2
5
6
575
1974
182
7
58
0.314
83
0.763
3.1
0.351
0.412
620
30
24
30
3
239
0.359
116
117
145
13
4
10
31
13
2
4
580
1975
70
6
31
0.243
30
0.644
0
0.286
0.358
315
17
15
11
2
103
0.295
68
82
92
11
2
7
8
3
4
4
288
1976
193
7
60
0.301
76
0.716
3
0.326
0.389
680
26
26
28
4
250
0.339
101
105
154
8
1
6
28
9
5
6
642
1977
121
11
60
0.284
40
0.739
-0.7
0.314
0.425
457
21
23
27
0
181
0.34
88
88
122
16
1
2
7
5
7
2
426
1978
144
5
74
0.323
47
0.765
0.9
0.345
0.419
470
18
17
26
1
187
0.35
102
104
117
16
0
5
7
5
5
1
446
1979
168
14
66
0.284
72
0.756
1
0.319
0.437
628
30
28
34
7
258
0.349
98
97
149
16
2
6
9
4
4
1
591
1980
187
10
68
0.324
69
0.81
1.5
0.353
0.457
615
30
18
41
3
264
0.363
116
119
145
13
0
11
1
2
6
0
578
1981
131
10
75
0.311
45
0.829
1.2
0.349
0.48
453
26
16
35
3
202
0.376
128
130
106
17
1
9
5
2
5
0
421
1982
201
15
105
0.306
93
0.783
3.7
0.342
0.441
709
36
26
34
5
290
0.368
122
117
161
14
5
7
15
5
10
1
657
1983
175
16
66
0.28
79
0.746
1.5
0.31
0.436
665
25
30
38
6
273
0.343
99
102
153
10
5
5
12
4
5
4
626
1984
131
11
69
0.272
54
0.705
-0.9
0.313
0.392
518
25
39
21
2
189
0.316
82
91
135
12
6
6
2
2
4
0
482
1985
201
16
110
0.299
89
0.773
1.5
0.325
0.447
719
30
36
46
3
301
0.344
100
106
162
16
2
5
18
4
11
2
673
1986
168
18
102
0.267
73
0.733
-0.3
0.311
0.421
681
40
25
39
2
265
0.327
93
98
153
25
4
9
6
4
8
0
629
1987
134
5
74
0.286
39
0.678
-0.5
0.314
0.365
498
22
26
18
2
171
0.31
80
80
132
13
0
2
2
3
6
1
469
1988
71
3
43
0.249
19
0.616
-1.3
0.287
0.33
311
17
19
14
0
94
0.277
59
73
108
8
0
5
5
1
5
4
285