Tổng hợp thành tích và thống kê của Lave Cross

  • 7 tháng 5, 2025

Lave Cross ra mắt MLB vào năm 1887 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.277 trận. Với BA 0,292, OPS 0,712, HR 47, và WAR 46.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.915 mọi thời đại về HR và 249 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Lave Cross
TênLave Cross
Ngày sinh12 tháng 5, 1866
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman, Catcher and Outfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1887

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Lave Cross

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Lave Cross qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Lave Cross ra mắt MLB vào năm 1887 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.277 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.277 (Hạng 122)
AB9.084 (Hạng 70)
H2.651 (Hạng 78)
BA0,292 (Hạng 1.751)
2B411 (Hạng 174)
3B136 (Hạng 71)
HR47 (Hạng 1.915)
RBI1378 (Hạng 84)
R1338 (Hạng 114)
BB466 (Hạng 882)
OBP0,329 (Hạng 4.454)
SLG0,383 (Hạng 4.005)
OPS0,712 (Hạng 3.936)
SB303 (Hạng 168)
SO217 (Hạng 3.255)
GIDP0 (Hạng 8.349)
Rbat+100 (Hạng 3.553)
WAR46.5 (Hạng 249)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1907)

Trong mùa giải 1907, Lave Cross đã ra sân 41 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G41
AB161
H32
BA0,199
2B8
3B0
HR0
RBI10
R13
BB10
OBP0,246
SLG0,248
OPS0,494
SB3
SO6
Rbat+69
WAR0.7

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Lave Cross theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1894, 7 HR
  • H cao nhất: 1894, 210 H
  • RBI cao nhất: 1894, 132 RBI
  • SB cao nhất: 1902, 25 SB
  • BA cao nhất: 1894, 0,387
  • OBP cao nhất: 1894, 0,424
  • SLG cao nhất: 1894, 0,526
  • OPS cao nhất: 1894, 0,949
  • WAR cao nhất: 1894, 5.0

🎯 Thành tích postseason

Lave Cross đã thi đấu tổng cộng 5 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,105, OBP 0,150, SLG 0,105, và OPS 0,255. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 2 H, 0 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Lave Cross

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1887
54
0
26
0.266
32
0.655
0.1
0.32
0.335
219
15
14
8
3
68
0.314
83
80
54
0
1
0
15
0
0
0
203
1888
41
0
15
0.228
20
0.485
-0.2
0.24
0.244
183
2
10
3
0
44
0.231
66
58
46
0
1
0
10
0
0
0
180
1889
44
0
23
0.221
22
0.554
0.5
0.272
0.281
213
14
9
8
2
56
0.278
70
60
55
0
0
0
11
0
0
0
199
1890
73
3
47
0.298
42
0.759
1
0.331
0.429
257
12
6
7
8
105
0.356
97
99
63
0
0
0
5
0
0
0
245
1891
121
5
52
0.301
66
0.823
2.1
0.366
0.458
443
38
23
20
14
184
0.392
125
133
110
0
3
0
14
0
0
0
402
1892
149
4
69
0.275
84
0.69
3.3
0.328
0.362
583
39
16
15
10
196
0.336
109
108
140
0
3
0
18
0
0
0
541
1893
124
4
78
0.299
81
0.739
2.3
0.342
0.398
442
26
7
17
6
165
0.353
93
94
96
0
1
0
18
0
0
0
415
1894
210
7
132
0.387
128
0.949
5
0.424
0.526
593
31
7
34
10
285
0.434
134
132
122
0
3
0
23
0
0
17
542
1895
145
2
101
0.271
95
0.684
1.9
0.319
0.364
589
35
8
26
9
195
0.327
77
75
125
0
3
0
21
0
0
16
535
1896
104
1
73
0.256
63
0.657
0.6
0.312
0.345
453
32
14
23
5
140
0.314
75
74
106
0
1
0
8
0
0
14
406
1897
89
3
51
0.259
37
0.645
0.1
0.282
0.363
366
10
15
17
5
125
0.301
68
72
88
0
1
0
10
0
0
11
344
1898
191
3
79
0.317
71
0.753
4.5
0.348
0.405
646
28
8
28
8
244
0.365
112
114
151
0
0
0
14
0
0
16
602
1899
166
5
84
0.298
76
0.707
3.6
0.33
0.377
592
25
3
19
5
210
0.342
97
95
141
0
2
0
13
0
0
8
557
1900
153
4
73
0.293
79
0.697
2.3
0.329
0.368
557
26
7
15
6
192
0.336
90
89
133
0
2
0
21
0
0
7
522
1901
139
2
73
0.328
82
0.823
3.6
0.358
0.465
450
19
6
28
12
197
0.386
120
122
100
0
1
0
23
0
0
6
424
1902
191
0
108
0.342
90
0.814
4.4
0.374
0.44
597
27
4
39
8
246
0.383
123
121
137
0
2
0
25
0
0
7
559
1903
163
2
90
0.292
60
0.66
2.2
0.304
0.356
577
10
17
22
4
199
0.309
96
94
137
0
0
0
14
0
0
8
559
1904
176
1
71
0.29
73
0.689
3.7
0.31
0.379
639
13
9
31
10
230
0.33
114
112
155
0
5
0
10
0
0
14
607
1905
156
0
77
0.266
69
0.631
2.7
0.299
0.332
630
26
12
29
5
195
0.309
101
98
147
0
2
0
8
0
0
15
587
1906
130
1
46
0.263
55
0.625
2.1
0.303
0.322
538
28
16
14
6
159
0.306
103
100
130
0
0
0
19
0
0
16
494