Tổng hợp thành tích và thống kê của Ken Boyer

  • 7 tháng 5, 2025

Ken Boyer ra mắt MLB vào năm 1955 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 2.034 trận. Với BA 0,287, OPS 0,811, HR 282, và WAR 62.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 196 mọi thời đại về HR và 111 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Ken Boyer
TênKen Boyer
Ngày sinh20 tháng 5, 1931
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman and Centerfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1955

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Ken Boyer

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Ken Boyer qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Ken Boyer ra mắt MLB vào năm 1955 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 2.034 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.034 (Hạng 230)
AB7.455 (Hạng 224)
H2.143 (Hạng 213)
BA0,287 (Hạng 1.995)
2B318 (Hạng 423)
3B68 (Hạng 416)
HR282 (Hạng 196)
RBI1141 (Hạng 198)
R1104 (Hạng 264)
BB713 (Hạng 365)
OBP0,349 (Hạng 2.570)
SLG0,462 (Hạng 1.243)
OPS0,811 (Hạng 1.355)
SB105 (Hạng 874)
SO1.017 (Hạng 377)
GIDP185 (Hạng 163)
CS77 (Hạng 273)
Rbat+120 (Hạng 1.626)
WAR62.8 (Hạng 111)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1969)

Trong mùa giải 1969, Ken Boyer đã ra sân 25 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G25
AB34
H7
BA0,206
2B2
3B0
HR0
RBI4
BB2
OBP0,250
SLG0,265
OPS0,515
SB0
SO7
GIDP2
Rbat+56
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Ken Boyer theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1960, 32 HR
  • H cao nhất: 1961, 194 H
  • RBI cao nhất: 1964, 119 RBI
  • SB cao nhất: 1955, 22 SB
  • BA cao nhất: 1961, 0,329
  • OBP cao nhất: 1961, 0,397
  • SLG cao nhất: 1960, 0,562
  • OPS cao nhất: 1960, 0,932
  • WAR cao nhất: 1961, 8.0

🎯 Thành tích postseason

Ken Boyer đã thi đấu tổng cộng 7 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,222, OBP 0,241, SLG 0,481, và OPS 0,722. Ngoài ra, anh ghi được 2 HR, 6 H, 6 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Ken Boyer

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1955
140
18
62
0.264
78
0.735
1.2
0.311
0.425
574
37
67
27
2
225
0.327
93
94
147
6
1
5
22
17
5
1
530
1956
182
26
98
0.306
91
0.841
6.4
0.347
0.494
639
38
65
30
2
294
0.375
129
124
150
18
1
7
8
3
3
2
595
1957
144
19
62
0.265
79
0.732
3.6
0.318
0.414
598
44
77
18
3
225
0.341
99
94
142
11
1
8
12
8
5
4
544
1958
175
23
90
0.307
101
0.857
5.9
0.36
0.496
632
49
53
21
9
283
0.379
120
120
150
15
3
8
11
6
8
1
570
1959
174
28
94
0.309
86
0.892
7.4
0.384
0.508
633
67
77
18
5
286
0.417
147
130
149
7
2
7
12
6
1
0
563
1960
168
32
97
0.304
95
0.932
6.8
0.37
0.562
616
56
77
26
10
310
0.416
151
144
151
13
4
10
8
7
4
0
552
1961
194
24
95
0.329
109
0.93
8
0.397
0.533
664
68
91
26
11
314
0.415
142
136
153
11
1
9
6
3
5
0
589
1962
178
24
98
0.291
92
0.838
5.6
0.369
0.47
691
75
104
27
5
287
0.386
118
115
160
15
1
7
12
7
2
2
611
1963
176
24
111
0.285
86
0.812
5.2
0.358
0.454
693
70
90
28
2
280
0.372
124
124
159
20
2
10
1
0
4
0
617
1964
185
24
119
0.295
100
0.854
6.1
0.365
0.489
707
70
85
30
10
307
0.385
133
130
162
22
2
12
3
5
4
0
628
1965
139
13
75
0.26
71
0.702
1.8
0.328
0.374
605
57
73
18
2
200
0.339
102
91
144
16
1
3
2
7
7
4
535
1966
132
14
61
0.266
62
0.719
2.6
0.304
0.415
534
30
64
28
2
206
0.328
100
101
136
15
0
5
4
3
7
1
496
1967
86
7
34
0.249
34
0.673
1.8
0.312
0.361
384
33
47
12
3
125
0.312
98
99
113
10
0
3
2
3
3
2
346
1968
63
6
41
0.257
20
0.678
0.6
0.302
0.376
268
17
40
7
2
92
0.315
109
110
93
4
1
3
2
2
5
0
245
1969
7
0
4
0.206
0
0.515
-0.2
0.25
0.265
36
2
7
2
0
9
0.266
56
49
25
2
0
0
0
0
0
0
34