Tổng hợp thành tích và thống kê của Bill Dahlen

  • 7 tháng 5, 2025

Bill Dahlen ra mắt MLB vào năm 1891 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.444 trận. Với BA 0,272, OPS 0,740, HR 84, và WAR 75.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.219 mọi thời đại về HR và 49 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bill Dahlen
TênBill Dahlen
Ngày sinh5 tháng 1, 1870
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShortstop and Third Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1891

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Bill Dahlen

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Bill Dahlen qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Bill Dahlen ra mắt MLB vào năm 1891 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.444 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.444 (Hạng 73)
AB9.036 (Hạng 74)
H2.461 (Hạng 111)
BA0,272 (Hạng 3.250)
2B413 (Hạng 170)
3B163 (Hạng 33)
HR84 (Hạng 1.219)
RBI1234 (Hạng 144)
R1590 (Hạng 50)
BB1064 (Hạng 103)
OBP0,358 (Hạng 2.060)
SLG0,382 (Hạng 4.053)
OPS0,740 (Hạng 2.954)
SB548 (Hạng 28)
SO759 (Hạng 708)
GIDP0 (Hạng 8.349)
Rbat+108 (Hạng 2.611)
WAR75.4 (Hạng 49)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1911)

Trong mùa giải 1911, Bill Dahlen đã ra sân 1 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G1
AB3
H0
BA0
2B0
3B0
HR0
RBI0
OBP0
SLG0
OPS0
SB0
SO3
Rbat+-156
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Bill Dahlen theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1894, 15 HR
  • H cao nhất: 1894, 182 H
  • RBI cao nhất: 1894, 108 RBI
  • SB cao nhất: 1892, 60 SB
  • BA cao nhất: 1894, 0,359
  • OBP cao nhất: 1894, 0,445
  • SLG cao nhất: 1894, 0,566
  • OPS cao nhất: 1894, 1,011
  • WAR cao nhất: 1896, 7.1

🎯 Thành tích postseason

Bill Dahlen đã thi đấu tổng cộng 5 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0, OBP 0,167, SLG 0, và OPS 0,167. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 0 H, 1 RBI, và 3 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Bill Dahlen

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1891
143
9
76
0.26
114
0.738
3
0.348
0.39
623
67
60
18
13
214
0.35
107
111
135
0
7
0
21
0
0
0
549
1892
170
5
58
0.293
114
0.772
6.1
0.349
0.423
631
45
56
23
19
246
0.378
131
139
143
0
5
0
60
0
0
0
581
1893
146
5
64
0.301
113
0.833
2.7
0.381
0.452
548
58
30
28
15
219
0.394
113
118
116
0
5
0
31
0
0
0
485
1894
182
15
108
0.359
150
1.011
4.6
0.445
0.566
596
76
33
32
14
287
0.457
133
138
122
0
3
0
43
0
0
10
507
1895
131
7
62
0.254
106
0.714
2.2
0.344
0.37
592
61
51
19
10
191
0.343
77
79
129
0
10
0
38
0
0
5
516
1896
167
9
74
0.352
137
0.99
7.1
0.438
0.553
573
64
36
30
19
262
0.463
150
156
125
0
8
0
51
0
0
27
474
1897
80
6
40
0.29
67
0.877
2.7
0.399
0.478
339
43
25
18
8
132
0.408
125
128
75
0
7
0
15
0
0
13
276
1898
151
1
79
0.29
96
0.779
5.7
0.385
0.393
619
58
41
35
8
205
0.381
123
123
142
0
23
0
27
0
0
17
521
1899
121
4
76
0.283
87
0.793
4.6
0.398
0.395
514
67
23
22
7
169
0.389
119
116
121
0
15
0
29
0
0
4
428
1900
125
1
69
0.259
87
0.708
3.2
0.364
0.344
565
73
27
16
11
166
0.35
96
92
133
0
7
0
31
0
0
2
483
1901
136
4
82
0.266
69
0.671
3.7
0.313
0.358
557
30
43
17
9
183
0.322
92
92
131
0
5
0
23
0
0
7
511
1902
139
2
74
0.264
67
0.682
4.2
0.329
0.353
587
43
43
25
8
186
0.337
112
111
138
0
8
0
20
0
0
9
527
1903
124
1
64
0.262
71
0.715
5
0.373
0.342
574
82
50
17
9
162
0.355
111
106
138
0
2
0
34
0
0
8
474
1904
140
2
80
0.268
70
0.662
5.5
0.326
0.337
580
44
47
26
2
176
0.335
100
100
145
0
1
0
47
0
0
11
523
1905
126
7
81
0.242
67
0.673
5.4
0.337
0.337
608
62
43
20
4
175
0.339
102
98
148
0
12
0
37
0
0
7
520
1906
113
1
49
0.24
63
0.655
3.2
0.357
0.297
568
76
48
18
3
140
0.332
108
102
143
0
10
0
16
0
0
8
471
1907
96
0
34
0.207
40
0.545
0.5
0.291
0.254
533
51
34
20
1
118
0.278
70
68
143
0
4
0
11
0
0
10
464
1908
125
3
48
0.239
50
0.604
5.3
0.296
0.307
589
35
45
23
2
161
0.298
97
95
144
0
8
0
10
0
0
21
524
1909
46
2
16
0.234
22
0.636
0.8
0.332
0.305
236
29
21
6
1
60
0.319
98
95
69
0
0
0
4
0
0
5
197
1910
0
0
0
0
0
0
0
0
0
3
0
0
0
0
0
0.01
-219
-100
3
0
0
0
0
0
0
1
2