Tổng hợp thành tích và thống kê của Corey Seager

  • 7 tháng 5, 2025

Corey Seager ra mắt MLB vào năm 2015 và đã thi đấu tổng cộng 11 mùa giải với 1.131 trận. Với BA 0,289, OPS 0,871, HR 221, và WAR 43.1, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 322 mọi thời đại về HR và 307 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Corey Seager
TênCorey Seager
Ngày sinh27 tháng 4, 1994
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShortstop
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB2015

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Corey Seager

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Corey Seager qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Corey Seager ra mắt MLB vào năm 2015 và đã thi đấu tổng cộng 11 mùa giải với 1.131 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.131 (Hạng 1.407)
AB4.344 (Hạng 1.109)
H1.254 (Hạng 978)
BA0,289 (Hạng 1.900)
2B270 (Hạng 628)
3B13 (Hạng 2.906)
HR221 (Hạng 322)
RBI667 (Hạng 760)
R702 (Hạng 839)
BB473 (Hạng 853)
OBP0,362 (Hạng 1.846)
SLG0,509 (Hạng 520)
OPS0,871 (Hạng 783)
SB21 (Hạng 3.055)
SO875 (Hạng 538)
GIDP98 (Hạng 779)
CS8 (Hạng 3.053)
Rbat+136 (Hạng 962)
WAR43.1 (Hạng 307)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2025)

Trong mùa giải 2025, Corey Seager đã ra sân 102 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G102
AB380
H103
BA0,271
2B19
3B0
HR21
RBI50
R61
BB58
OBP0,373
SLG0,487
OPS0,860
SB3
SO87
GIDP13
Rbat+153
WAR6.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Corey Seager theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2022, 33 HR
  • H cao nhất: 2016, 193 H
  • RBI cao nhất: 2023, 96 RBI
  • SB cao nhất: 2017, 4 SB
  • BA cao nhất: 2015, 0,337
  • OBP cao nhất: 2015, 0,425
  • SLG cao nhất: 2023, 0,623
  • OPS cao nhất: 2023, 1,013
  • WAR cao nhất: 2023, 7.2

🎯 Thành tích postseason

Corey Seager đã thi đấu tổng cộng 78 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,251, OBP 0,347, SLG 0,505, và OPS 0,852. Ngoài ra, anh ghi được 19 HR, 75 H, 48 RBI, và 3 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Corey Seager

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
2015
33
4
17
0.337
17
0.986
1.7
0.425
0.561
113
14
19
8
1
55
0.429
177
174
27
2
1
1
2
0
0
0
98
2016
193
26
72
0.308
105
0.877
5.2
0.365
0.512
687
54
133
40
5
321
0.379
137
134
157
12
4
5
3
3
2
0
627
2017
159
22
77
0.295
85
0.854
5.2
0.375
0.479
613
67
131
33
0
258
0.37
129
126
145
14
4
5
4
2
3
0
539
2018
27
2
13
0.267
13
0.744
0.5
0.348
0.396
115
11
17
5
1
40
0.344
112
103
26
2
2
1
0
0
1
0
101
2019
133
19
87
0.272
82
0.817
2.9
0.335
0.483
541
44
98
44
1
236
0.345
110
112
134
8
4
3
1
0
4
0
489
2020
65
15
41
0.307
38
0.943
2
0.358
0.585
232
17
37
12
1
124
0.402
150
150
52
8
1
0
1
0
2
0
212
2021
108
16
57
0.306
54
0.915
3.4
0.394
0.521
409
48
66
22
3
184
0.394
143
142
95
8
5
2
1
1
3
0
353
2022
145
33
83
0.245
91
0.772
3.8
0.317
0.455
663
58
103
24
1
270
0.334
113
117
151
14
7
7
3
0
5
0
593
2023
156
33
96
0.327
88
1.013
7.2
0.39
0.623
536
49
88
42
0
297
0.419
172
174
119
9
4
9
2
1
6
0
477
2024
132
30
74
0.278
68
0.864
5
0.353
0.512
533
53
96
21
0
243
0.363
139
145
123
8
3
11
1
1
2
0
475
2025
103
21
50
0.271
61
0.86
6.2
0.373
0.487
445
58
87
19
0
185
0.37
153
151
102
13
5
10
3
0
2
0
380