Tổng hợp thành tích và thống kê của DJ LeMahieu

  • 7 tháng 5, 2025

DJ LeMahieu ra mắt MLB vào năm 2011 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.673 trận. Với BA 0,289, OPS 0,759, HR 126, và WAR 30.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 763 mọi thời đại về HR và 566 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

DJ LeMahieu
TênDJ LeMahieu
Ngày sinh13 tháng 7, 1988
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSecond Baseman, Third Baseman and First Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB2011

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của DJ LeMahieu

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của DJ LeMahieu qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

DJ LeMahieu ra mắt MLB vào năm 2011 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.673 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.673 (Hạng 536)
AB6.132 (Hạng 481)
H1.772 (Hạng 432)
BA0,289 (Hạng 1.900)
2B278 (Hạng 592)
3B39 (Hạng 1.033)
HR126 (Hạng 763)
RBI663 (Hạng 767)
R896 (Hạng 486)
BB575 (Hạng 588)
OBP0,350 (Hạng 2.514)
SLG0,409 (Hạng 2.775)
OPS0,759 (Hạng 2.355)
SB93 (Hạng 986)
SO1.048 (Hạng 352)
GIDP189 (Hạng 151)
CS49 (Hạng 645)
Rbat+101 (Hạng 3.429)
WAR30.5 (Hạng 566)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2025)

Trong mùa giải 2025, DJ LeMahieu đã ra sân 45 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G45
AB128
H34
BA0,266
2B3
3B0
HR2
RBI12
R13
BB14
OBP0,338
SLG0,336
OPS0,674
SB0
SO35
GIDP4
Rbat+95
WAR0.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của DJ LeMahieu theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2019, 26 HR
  • H cao nhất: 2019, 197 H
  • RBI cao nhất: 2019, 102 RBI
  • SB cao nhất: 2015, 23 SB
  • BA cao nhất: 2020, 0,364
  • OBP cao nhất: 2020, 0,421
  • SLG cao nhất: 2020, 0,590
  • OPS cao nhất: 2020, 1,011
  • WAR cao nhất: 2019, 5.6

🎯 Thành tích postseason

DJ LeMahieu đã thi đấu tổng cộng 21 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,272, OBP 0,340, SLG 0,424, và OPS 0,764. Ngoài ra, anh ghi được 3 HR, 25 H, 11 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của DJ LeMahieu

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
2011
15
0
4
0.25
3
0.546
-0.2
0.262
0.283
62
1
12
2
0
17
0.257
44
50
37
2
0
0
0
0
0
1
60
2012
68
2
22
0.297
26
0.742
1.4
0.332
0.41
247
13
42
12
4
94
0.33
87
88
81
8
0
4
1
2
2
3
229
2013
113
2
28
0.28
39
0.673
1.1
0.311
0.361
434
19
67
21
3
146
0.308
68
74
109
13
1
2
18
7
3
7
404
2014
132
5
42
0.267
59
0.663
0.8
0.315
0.348
538
33
97
15
5
172
0.299
70
75
149
13
2
7
10
10
2
7
494
2015
170
6
61
0.301
85
0.746
2
0.358
0.388
620
50
107
21
5
219
0.345
92
92
150
20
1
4
23
3
2
3
564
2016
192
11
66
0.348
104
0.911
5.4
0.416
0.495
635
66
80
32
8
273
0.404
138
128
146
19
3
2
11
7
6
8
552
2017
189
8
64
0.31
95
0.783
3
0.374
0.409
682
59
90
28
4
249
0.35
96
93
155
24
6
1
6
5
5
3
609
2018
147
15
62
0.276
90
0.749
2.9
0.321
0.428
581
37
82
32
2
228
0.334
90
88
128
14
2
0
6
5
7
2
533
2019
197
26
102
0.327
109
0.893
5.6
0.375
0.518
655
46
90
33
2
312
0.382
139
136
145
14
2
0
5
2
4
1
602
2020
71
10
27
0.364
41
1.011
3
0.421
0.59
216
18
21
10
2
115
0.441
182
178
50
3
2
0
3
0
1
0
195
2021
160
10
57
0.268
84
0.711
1.6
0.349
0.362
679
73
94
24
1
216
0.317
98
97
150
16
4
2
4
2
5
0
597
2022
122
12
46
0.261
74
0.734
3.6
0.357
0.377
541
67
71
18
0
176
0.339
118
110
125
12
4
0
4
3
2
1
467
2023
121
15
44
0.243
55
0.718
1.3
0.327
0.39
562
60
125
22
3
194
0.315
96
96
136
14
3
2
2
2
2
0
497
2024
41
2
26
0.204
19
0.527
-1.6
0.269
0.259
228
19
35
5
0
52
0.244
51
51
67
13
1
0
0
1
6
1
201
2025
34
2
12
0.266
13
0.674
0.6
0.338
0.336
142
14
35
3
0
43
0.307
95
91
45
4
0
0
0
0
0
0
128