Tổng hợp thành tích và thống kê của Dwight Evans

  • 7 tháng 5, 2025

Dwight Evans ra mắt MLB vào năm 1972 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.606 trận. Với BA 0,272, OPS 0,840, HR 385, và WAR 67.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 68 mọi thời đại về HR và 89 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dwight Evans
TênDwight Evans
Ngày sinh3 tháng 11, 1951
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríRightfielder and First Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1972

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Dwight Evans

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Dwight Evans qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Dwight Evans ra mắt MLB vào năm 1972 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.606 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.606 (Hạng 42)
AB8.996 (Hạng 75)
H2.446 (Hạng 119)
BA0,272 (Hạng 3.250)
2B483 (Hạng 82)
3B73 (Hạng 351)
HR385 (Hạng 68)
RBI1384 (Hạng 82)
R1470 (Hạng 80)
BB1391 (Hạng 29)
OBP0,370 (Hạng 1.521)
SLG0,470 (Hạng 1.113)
OPS0,840 (Hạng 993)
SB78 (Hạng 1.177)
SO1.697 (Hạng 46)
GIDP227 (Hạng 62)
CS59 (Hạng 461)
Rbat+129 (Hạng 1.182)
WAR67.2 (Hạng 89)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1991)

Trong mùa giải 1991, Dwight Evans đã ra sân 101 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G101
AB270
H73
BA0,270
2B9
3B1
HR6
RBI38
R35
BB54
OBP0,393
SLG0,378
OPS0,771
SB2
SO54
GIDP7
CS3
Rbat+120
WAR0.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Dwight Evans theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1987, 34 HR
  • H cao nhất: 1984, 186 H
  • RBI cao nhất: 1987, 123 RBI
  • SB cao nhất: 1978, 8 SB
  • BA cao nhất: 1987, 0,305
  • OBP cao nhất: 1987, 0,417
  • SLG cao nhất: 1987, 0,569
  • OPS cao nhất: 1987, 0,986
  • WAR cao nhất: 1981, 6.7

🎯 Thành tích postseason

Dwight Evans đã thi đấu tổng cộng 32 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,239, OBP 0,333, SLG 0,425, và OPS 0,758. Ngoài ra, anh ghi được 4 HR, 27 H, 19 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Dwight Evans

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1972
15
1
6
0.263
2
0.747
0.4
0.344
0.404
64
7
13
3
1
23
0.376
137
117
18
2
0
0
0
0
0
0
57
1973
63
10
32
0.223
46
0.703
0.9
0.32
0.383
328
40
52
13
1
108
0.348
98
93
119
8
1
2
5
0
2
3
282
1974
130
10
70
0.281
60
0.756
4.5
0.335
0.421
514
38
77
19
8
195
0.357
112
110
133
9
2
2
4
4
5
6
463
1975
113
13
56
0.274
61
0.809
5.1
0.353
0.456
470
47
60
24
6
188
0.382
125
120
128
10
4
3
3
4
2
5
412
1976
121
17
62
0.242
61
0.755
3.8
0.324
0.431
571
57
92
34
5
216
0.359
113
109
146
11
6
4
6
7
4
3
501
1977
66
14
36
0.287
39
0.889
2
0.363
0.526
265
28
58
9
2
121
0.397
129
128
73
3
0
0
4
2
1
6
230
1978
123
24
63
0.247
75
0.784
3.1
0.336
0.449
572
65
119
24
2
223
0.372
116
109
147
15
2
2
8
5
2
6
497
1979
134
21
58
0.274
69
0.82
3.7
0.364
0.456
563
69
76
24
1
223
0.361
111
115
152
14
1
7
6
9
1
3
489
1980
123
18
60
0.266
72
0.842
3
0.358
0.484
542
64
98
37
5
224
0.376
120
124
148
5
5
6
3
1
4
6
463
1981
122
22
71
0.296
84
0.937
6.7
0.415
0.522
504
85
85
19
4
215
0.427
166
163
108
8
1
1
3
2
3
3
412
1982
178
32
98
0.292
122
0.936
6.4
0.402
0.534
727
112
125
37
7
325
0.42
154
149
162
17
1
1
3
2
2
3
609
1983
112
22
58
0.238
74
0.774
1.2
0.338
0.436
544
70
97
19
4
205
0.353
105
106
126
12
2
5
3
0
2
0
470
1984
186
32
104
0.295
121
0.92
5.4
0.388
0.532
738
96
115
37
8
335
0.416
152
147
162
19
4
2
3
1
7
1
630
1985
162
29
78
0.263
110
0.832
4.1
0.378
0.454
744
114
105
29
1
280
0.385
131
124
159
16
5
4
7
2
7
1
617
1986
137
26
97
0.259
86
0.853
4.4
0.376
0.476
640
97
117
33
2
252
0.38
130
131
152
11
6
4
3
3
6
2
529
1987
165
34
123
0.305
109
0.986
4.8
0.417
0.569
657
106
98
37
2
308
0.418
154
157
154
10
3
6
4
6
7
0
541
1988
164
21
111
0.293
96
0.861
3.2
0.375
0.487
645
76
99
31
7
272
0.389
137
136
149
16
1
3
5
1
7
2
559
1989
148
20
100
0.285
82
0.861
3
0.397
0.463
630
99
84
27
3
241
0.401
143
136
146
16
3
1
3
3
7
1
520
1990
111
13
63
0.249
66
0.74
0.9
0.349
0.391
522
67
73
18
3
174
0.348
108
104
123
18
4
5
3
4
6
0
445
1991
73
6
38
0.27
35
0.771
0.6
0.393
0.378
329
54
54
9
1
102
0.354
120
119
101
7
2
2
2
3
2
1
270