Tổng hợp thành tích và thống kê của Edd Roush

  • 7 tháng 5, 2025

Edd Roush ra mắt MLB vào năm 1913 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 1.967 trận. Với BA 0,323, OPS 0,815, HR 68, và WAR 45.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.461 mọi thời đại về HR và 260 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Edd Roush
TênEdd Roush
Ngày sinh8 tháng 5, 1893
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenterfielder
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1913

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Edd Roush

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Edd Roush qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Edd Roush ra mắt MLB vào năm 1913 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 1.967 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.967 (Hạng 288)
AB7.363 (Hạng 238)
H2.376 (Hạng 133)
BA0,323 (Hạng 1.004)
2B339 (Hạng 349)
3B182 (Hạng 15)
HR68 (Hạng 1.461)
RBI981 (Hạng 326)
R1099 (Hạng 266)
BB484 (Hạng 807)
OBP0,369 (Hạng 1.561)
SLG0,446 (Hạng 1.562)
OPS0,815 (Hạng 1.304)
SB268 (Hạng 212)
SO260 (Hạng 2.804)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS134 (Hạng 48)
Rbat+130 (Hạng 1.135)
WAR45.8 (Hạng 260)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1931)

Trong mùa giải 1931, Edd Roush đã ra sân 101 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G101
AB376
H102
BA0,271
2B12
3B5
HR1
RBI41
R46
BB17
OBP0,308
SLG0,338
OPS0,646
SB2
SO5
CS1
Rbat+82
WAR−0.3

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Edd Roush theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1925, 8 HR
  • H cao nhất: 1920, 196 H
  • RBI cao nhất: 1920, 90 RBI
  • SB cao nhất: 1920, 36 SB
  • BA cao nhất: 1921, 0,352
  • OBP cao nhất: 1922, 0,428
  • SLG cao nhất: 1923, 0,531
  • OPS cao nhất: 1923, 0,938
  • WAR cao nhất: 1920, 6.0

🎯 Thành tích postseason

Edd Roush đã thi đấu tổng cộng 8 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,214, OBP 0,333, SLG 0,357, và OPS 0,690. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 6 H, 7 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Edd Roush

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1913
1
0
0
0.1
2
0.2
-0.2
0.1
0.1
12
0
2
0
0
1
0.094
-92
-41
9
0
0
0
0
0
0
2
10
1914
54
1
30
0.325
26
0.792
0.7
0.353
0.44
189
6
20
8
4
73
0.379
113
114
74
0
1
0
12
0
0
16
166
1915
164
3
60
0.298
73
0.74
2.3
0.35
0.39
616
38
25
20
11
215
0.358
125
122
145
0
6
0
28
0
0
21
551
1916
91
0
20
0.267
38
0.685
1.8
0.309
0.375
371
14
23
7
15
128
0.33
114
113
108
0
7
0
19
0
0
9
341
1917
178
4
67
0.341
82
0.833
4.9
0.379
0.454
567
27
24
19
14
237
0.396
164
159
136
0
5
0
21
0
0
13
522
1918
145
5
62
0.333
61
0.823
4.1
0.368
0.455
492
22
10
18
10
198
0.397
158
151
113
0
2
0
24
0
0
33
435
1919
162
4
71
0.321
73
0.811
5.1
0.38
0.431
572
42
19
19
12
217
0.385
151
146
133
0
6
0
20
0
0
20
504
1920
196
4
90
0.339
81
0.839
6
0.386
0.453
650
42
22
22
16
262
0.396
147
141
149
0
3
0
36
24
0
26
579
1921
147
4
71
0.352
68
0.905
3.7
0.403
0.502
463
31
8
27
12
210
0.41
149
143
112
0
5
0
19
17
0
9
418
1922
58
1
24
0.352
29
0.888
1.3
0.428
0.461
189
19
5
7
4
76
0.417
138
131
49
0
3
0
5
3
0
2
165
1923
185
6
88
0.351
88
0.938
4.6
0.406
0.531
592
46
16
41
18
280
0.422
152
148
138
0
3
0
10
15
0
16
527
1924
168
3
72
0.348
67
0.877
3.1
0.376
0.501
519
22
11
23
21
242
0.395
138
134
121
0
0
2
17
13
0
14
483
1925
183
8
83
0.339
91
0.878
3.3
0.383
0.494
590
35
14
28
16
267
0.389
128
124
134
0
4
1
22
20
0
11
540
1926
182
7
79
0.323
95
0.828
2.6
0.366
0.462
631
38
17
37
10
260
0.377
128
124
144
0
0
3
8
11
0
30
563
1927
173
7
58
0.304
83
0.737
1
0.335
0.402
615
26
15
27
4
229
0.337
97
97
140
0
1
1
18
21
0
17
570
1928
41
2
13
0.252
20
0.67
-0.2
0.315
0.356
180
14
8
5
3
58
0.306
70
75
46
0
1
2
1
2
0
2
163
1929
146
8
52
0.324
76
0.841
2
0.39
0.451
509
45
16
19
7
203
0.382
112
108
115
0
3
1
6
7
0
11
450
1931
102
1
41
0.271
46
0.646
-0.3
0.308
0.338
400
17
5
12
5
127
0.306
82
79
101
0
3
0
2
1
0
4
376