Tổng hợp thành tích và thống kê của Orlando Cepeda

  • 7 tháng 5, 2025

Orlando Cepeda ra mắt MLB vào năm 1958 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.124 trận. Với BA 0,297, OPS 0,849, HR 379, và WAR 50.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 75 mọi thời đại về HR và 205 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Orlando Cepeda
TênOrlando Cepeda
Ngày sinh17 tháng 9, 1937
Quốc tịch
Puerto Rico
Vị tríFirst Baseman and Leftfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1958

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Orlando Cepeda

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Orlando Cepeda qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Orlando Cepeda ra mắt MLB vào năm 1958 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.124 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.124 (Hạng 184)
AB7.927 (Hạng 162)
H2.351 (Hạng 140)
BA0,297 (Hạng 1.558)
2B417 (Hạng 164)
3B27 (Hạng 1.611)
HR379 (Hạng 75)
RBI1365 (Hạng 87)
R1131 (Hạng 238)
BB588 (Hạng 564)
OBP0,350 (Hạng 2.514)
SLG0,499 (Hạng 831)
OPS0,849 (Hạng 926)
SB142 (Hạng 605)
SO1.169 (Hạng 254)
GIDP218 (Hạng 80)
CS80 (Hạng 253)
Rbat+135 (Hạng 988)
WAR50.2 (Hạng 205)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1974)

Trong mùa giải 1974, Orlando Cepeda đã ra sân 33 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G33
AB107
H23
BA0,215
2B5
3B0
HR1
RBI18
R3
BB9
OBP0,282
SLG0,290
OPS0,572
SB1
SO16
GIDP5
Rbat+58
WAR−0.5

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Orlando Cepeda theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1961, 46 HR
  • H cao nhất: 1959, 192 H
  • RBI cao nhất: 1961, 142 RBI
  • SB cao nhất: 1959, 23 SB
  • BA cao nhất: 1967, 0,325
  • OBP cao nhất: 1967, 0,399
  • SLG cao nhất: 1961, 0,609
  • OPS cao nhất: 1961, 0,970
  • WAR cao nhất: 1967, 6.8

🎯 Thành tích postseason

Orlando Cepeda đã thi đấu tổng cộng 22 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,207, OBP 0,242, SLG 0,368, và OPS 0,610. Ngoài ra, anh ghi được 3 HR, 18 H, 12 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Orlando Cepeda

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1958
188
25
96
0.312
88
0.854
3
0.342
0.512
644
29
84
38
4
309
0.377
127
125
148
18
3
7
15
11
9
0
603
1959
192
27
105
0.317
92
0.878
3.8
0.355
0.522
648
33
100
35
4
316
0.395
138
134
151
10
5
10
23
9
4
0
605
1960
169
24
96
0.297
81
0.84
4.3
0.343
0.497
615
34
91
36
3
283
0.385
140
134
151
11
8
9
15
6
4
0
569
1961
182
46
142
0.311
105
0.97
5.7
0.362
0.609
637
39
91
28
4
356
0.422
161
157
152
21
9
11
12
8
3
0
585
1962
191
35
114
0.306
105
0.865
3.3
0.347
0.518
677
37
97
26
1
324
0.389
130
130
162
16
6
8
10
4
7
1
625
1963
183
34
97
0.316
100
0.929
5.6
0.366
0.563
629
37
70
33
4
326
0.425
174
165
156
18
10
11
8
3
3
0
579
1964
161
31
97
0.304
75
0.9
4.5
0.361
0.539
588
43
83
27
2
285
0.409
155
148
142
13
8
7
9
4
7
0
529
1965
6
1
5
0.176
1
0.519
-0.2
0.225
0.294
40
3
9
1
0
10
0.217
13
44
33
1
0
1
0
0
3
0
34
1966
151
20
73
0.301
70
0.834
2.7
0.361
0.473
563
38
79
26
0
237
0.367
129
130
142
12
14
12
9
9
9
1
501
1967
183
25
111
0.325
91
0.923
6.8
0.399
0.524
644
62
75
37
0
295
0.414
167
164
151
16
12
23
11
2
7
0
563
1968
149
16
73
0.248
71
0.685
1.8
0.306
0.378
656
43
96
26
2
227
0.322
106
106
157
13
9
13
8
6
4
0
600
1969
147
22
88
0.257
74
0.753
3.2
0.325
0.428
636
55
76
28
2
245
0.352
109
109
154
12
5
10
12
5
3
0
573
1970
173
34
111
0.305
87
0.908
3.8
0.365
0.543
627
47
75
33
0
308
0.401
136
136
148
15
9
11
6
5
4
0
567
1971
69
14
44
0.276
31
0.822
0.6
0.33
0.492
276
22
29
10
1
123
0.358
120
125
71
12
0
7
3
6
4
0
250
1972
25
4
9
0.287
6
0.8
0.3
0.34
0.46
94
7
17
3
0
40
0.36
115
119
31
1
0
1
0
0
0
0
87
1973
159
20
86
0.289
51
0.793
1.5
0.35
0.444
608
50
81
25
0
244
0.372
120
117
142
24
3
13
0
2
3
2
550
1974
23
1
18
0.215
3
0.572
-0.5
0.282
0.29
117
9
16
5
0
31
0.282
58
62
33
5
1
0
1
0
0
0
107