Tổng hợp thành tích và thống kê của Ernie Banks

  • 7 tháng 5, 2025

Ernie Banks ra mắt MLB vào năm 1953 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.528 trận. Với BA 0,274, OPS 0,830, HR 512, và WAR 67.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 23 mọi thời đại về HR và 87 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Ernie Banks
TênErnie Banks
Ngày sinh31 tháng 1, 1931
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman and Shortstop
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1953

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Ernie Banks

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Ernie Banks qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Ernie Banks ra mắt MLB vào năm 1953 và đã thi đấu tổng cộng 19 mùa giải với 2.528 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.528 (Hạng 53)
AB9.421 (Hạng 50)
H2.583 (Hạng 90)
BA0,274 (Hạng 3.012)
2B407 (Hạng 184)
3B90 (Hạng 214)
HR512 (Hạng 23)
RBI1636 (Hạng 33)
R1305 (Hạng 126)
BB763 (Hạng 305)
OBP0,330 (Hạng 4.353)
SLG0,500 (Hạng 558)
OPS0,830 (Hạng 1.126)
SB50 (Hạng 1.727)
SO1.236 (Hạng 208)
GIDP229 (Hạng 60)
CS53 (Hạng 572)
Rbat+122 (Hạng 1.514)
WAR67.8 (Hạng 87)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1971)

Trong mùa giải 1971, Ernie Banks đã ra sân 39 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G39
AB83
H16
BA0,193
2B2
3B0
HR3
RBI6
R4
BB6
OBP0,247
SLG0,325
OPS0,572
SB0
SO14
GIDP1
Rbat+41
WAR−0.7

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Ernie Banks theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1958, 47 HR
  • H cao nhất: 1958, 193 H
  • RBI cao nhất: 1959, 143 RBI
  • SB cao nhất: 1955, 9 SB
  • BA cao nhất: 1953, 0,314
  • OBP cao nhất: 1953, 0,385
  • SLG cao nhất: 1958, 0,614
  • OPS cao nhất: 1958, 0,980
  • WAR cao nhất: 1959, 10.2

🎯 Thành tích postseason

Ernie Banks chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Ernie Banks

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1953
11
2
6
0.314
3
0.956
0.5
0.385
0.571
39
4
5
1
1
20
0.414
139
143
10
0
0
0
0
0
0
0
35
1954
163
19
79
0.275
70
0.753
2.5
0.326
0.427
650
40
50
19
7
253
0.342
95
94
154
11
7
4
6
10
4
5
593
1955
176
44
117
0.295
98
0.941
8.1
0.345
0.596
646
45
72
29
9
355
0.416
151
144
154
16
2
6
9
3
3
0
596
1956
160
28
85
0.297
82
0.887
5.3
0.358
0.53
593
52
62
25
8
285
0.379
137
136
139
7
0
18
6
9
3
0
538
1957
169
43
102
0.285
113
0.939
6.7
0.36
0.579
674
70
85
34
6
344
0.411
153
149
156
12
3
11
8
4
5
2
594
1958
193
47
129
0.313
119
0.98
9.3
0.366
0.614
682
52
87
23
11
379
0.429
163
155
154
14
4
12
4
4
8
1
617
1959
179
45
143
0.304
97
0.97
10.2
0.374
0.596
671
64
72
25
6
351
0.417
157
156
155
18
7
20
2
4
9
2
589
1960
162
41
117
0.271
94
0.904
7.9
0.35
0.554
678
71
69
32
7
331
0.392
144
146
156
14
4
28
1
3
6
0
597
1961
142
29
80
0.278
75
0.852
4.6
0.346
0.507
573
54
75
22
4
259
0.374
122
123
138
11
2
21
1
2
6
0
511
1962
164
37
104
0.269
87
0.809
2.8
0.306
0.503
657
30
71
20
6
307
0.376
115
110
154
19
7
3
5
1
10
0
610
1963
98
18
64
0.227
41
0.695
0.3
0.292
0.403
484
39
73
20
1
174
0.308
82
94
130
7
4
16
0
3
8
1
432
1964
156
23
95
0.264
67
0.757
3.1
0.307
0.45
637
36
84
29
6
266
0.337
101
107
157
16
3
11
1
2
6
1
591
1965
162
28
106
0.265
79
0.781
1.9
0.328
0.453
680
55
64
25
3
277
0.345
112
116
163
16
6
19
3
5
7
0
612
1966
139
15
75
0.272
52
0.747
0.3
0.315
0.432
554
29
59
23
7
221
0.334
101
105
141
15
5
10
0
1
5
4
511
1967
158
23
95
0.276
68
0.765
2.4
0.31
0.455
615
27
93
26
4
261
0.357
120
113
151
20
3
8
2
2
4
8
573
1968
136
32
83
0.246
71
0.756
3.5
0.287
0.469
595
27
67
27
0
259
0.363
130
118
150
12
5
4
2
0
2
9
552
1969
143
23
106
0.253
60
0.725
-0.7
0.309
0.416
629
42
101
19
2
235
0.336
87
92
155
15
7
7
0
0
7
8
565
1970
56
12
44
0.252
25
0.772
-0.2
0.313
0.459
247
20
33
6
2
102
0.34
86
96
72
5
1
3
0
0
3
1
222
1971
16
3
6
0.193
4
0.572
-0.7
0.247
0.325
92
6
14
2
0
27
0.27
41
53
39
1
0
1
0
0
0
3
83